Chọn ngày kích hoạt sim 0369616556

Quẻ Chủ: Địa Sơn Khiêm (Nhị nhân phân kim)

T/ƯLục ThânCan ChiP.Thần
Huynh ĐệDậu-Kim-
Thế Tử TônHợi-Thủy-
Phụ MẫuSửu-Thổ-
Huynh ĐệThân-Kim-
Ứng Quan QuỷNgọ-HỏaThê-Mão
Phụ MẫuThìn-Thổ-

Quẻ Biến: Thủy Sơn Kiển (Vũ tuyết tải đồ)

T/ƯLục ThânCan ChiP.Thần
Tử TônTý-Thủy-
Phụ MẫuTuất-Thổ-
Thế Huynh ĐệThân-Kim-
Huynh ĐệThân-Kim-
Quan QuỷNgọ-HỏaThê-Mão
Ứng Phụ MẫuThìn-Thổ-

Chọn ngày tốt dùng sim:

Thứ Năm, Ngày 28/3/2024
Âm lịch: 19/2/2024

Ngày: Tân Mão, Tháng: Đinh Mão, Năm: Giáp Thìn

Tiết: Xuân Phân - Nguyệt lệnh Mão-Mộc - Nhật thần Mão-Mộc

Thần Sát Tốt

  • Thiên Lộc : Huynh Đệ(Dậu)
  • Quý Nhân : Ngọ(Quan Quỷ)
  • Thiên Mã: không xuất hiện
  • Nguyệt Giải :Thân(Huynh Đệ)
  • Nhật Giải: không xuất hiện
  • Thần Y :Hợi(Tử Tôn)
  • Yiết Tán: không xuất hiện
  • Thiên Xá: không xuất hiện
  • Nội Giải :Dậu(Huynh Đệ)
  • Cứu thần: không xuất hiện

Thần Sát Xấu

  • Dương Nhận: không xuất hiện
  • Đào Hoa Sát: không xuất hiện
  • Mộ Môn Khai Sát : Ngọ(Quan Quỷ)
  • Tang Xa Sát : Dậu(Huynh Đệ)
  • Thiên Sát, Thiên Khốc :Thân(Huynh Đệ)
  • Bạch Hổ Sát : Dậu(Huynh Đệ)
  • Quan Quả Sát: không xuất hiện
  • Tuần Không : Ngọ(Quan Quỷ)
  • Nguyệt Phá : Dậu(Huynh Đệ)
  • Nhật Xung : Dậu(Huynh Đệ)
Thứ Sáu, Ngày 29/3/2024
Âm lịch: 20/2/2024

Ngày: Nhâm Thìn, Tháng: Đinh Mão, Năm: Giáp Thìn

Tiết: Xuân Phân - Nguyệt lệnh Mão-Mộc - Nhật thần Thìn-Thổ

Thần Sát Tốt

  • Thiên Lộc : Tử Tôn(Hợi)
  • Quý Nhân: không xuất hiện
  • Thiên Mã: không xuất hiện
  • Nguyệt Giải :Thân(Huynh Đệ)
  • Nhật Giải :Sửu(Phụ Mẫu)
  • Thần Y :Hợi(Tử Tôn)
  • Yiết Tán: không xuất hiện
  • Thiên Xá: không xuất hiện
  • Nội Giải: không xuất hiện
  • Cứu thần: tại Thìn(Phụ Mẫu)

Thần Sát Xấu

  • Dương Nhận: không xuất hiện
  • Đào Hoa Sát :Dậu(Huynh Đệ)
  • Mộ Môn Khai Sát : Thìn(Phụ Mẫu)
  • Tang Xa Sát : Dậu(Huynh Đệ)
  • Thiên Sát, Thiên Khốc :Thân(Huynh Đệ)
  • Bạch Hổ Sát : Dậu(Huynh Đệ)
  • Quan Quả Sát: không xuất hiện
  • Tuần Không : Ngọ(Quan Quỷ)
  • Nguyệt Phá : Dậu(Huynh Đệ)
  • Nhật Xung: không xuất hiện
Thứ Bảy, Ngày 30/3/2024
Âm lịch: 21/2/2024

Ngày: Quý Tị, Tháng: Đinh Mão, Năm: Giáp Thìn

Tiết: Xuân Phân - Nguyệt lệnh Mão-Mộc - Nhật thần Tị-Hỏa

Thần Sát Tốt

  • Thiên Lộc: không xuất hiện
  • Quý Nhân: không xuất hiện
  • Thiên Mã :Hợi(Tử Tôn)
  • Nguyệt Giải :Thân(Huynh Đệ)
  • Nhật Giải :Dậu(Huynh Đệ)
  • Thần Y :Hợi(Tử Tôn)
  • Yiết Tán: không xuất hiện
  • Thiên Xá: không xuất hiện
  • Nội Giải: không xuất hiện
  • Cứu thần: tại Thân(Huynh Đệ)

Thần Sát Xấu

  • Dương Nhận: không xuất hiện
  • Đào Hoa Sát :Ngọ(Quan Quỷ)
  • Mộ Môn Khai Sát : Thìn(Phụ Mẫu)
  • Tang Xa Sát : Dậu(Huynh Đệ)
  • Thiên Sát, Thiên Khốc :Thân(Huynh Đệ)
  • Bạch Hổ Sát : Dậu(Huynh Đệ)
  • Quan Quả Sát: không xuất hiện
  • Tuần Không : Ngọ(Quan Quỷ)
  • Nguyệt Phá : Dậu(Huynh Đệ)
  • Nhật Xung : Hợi(Tử Tôn)
Chủ Nhật, Ngày 31/3/2024
Âm lịch: 22/2/2024

Ngày: Giáp Ngọ, Tháng: Đinh Mão, Năm: Giáp Thìn

Tiết: Xuân Phân - Nguyệt lệnh Mão-Mộc - Nhật thần Ngọ-Hỏa

Thần Sát Tốt

  • Thiên Lộc: không xuất hiện
  • Quý Nhân : Sửu(Phụ Mẫu)
  • Thiên Mã :Thân(Huynh Đệ)
  • Nguyệt Giải :Thân(Huynh Đệ)
  • Nhật Giải: không xuất hiện
  • Thần Y :Hợi(Tử Tôn)
  • Yiết Tán: không xuất hiện
  • Thiên Xá: không xuất hiện
  • Nội Giải: không xuất hiện
  • Cứu thần: tại Ngọ(Quan Quỷ)

Thần Sát Xấu

  • Dương Nhận: không xuất hiện
  • Đào Hoa Sát: không xuất hiện
  • Mộ Môn Khai Sát : Thân(Huynh Đệ)
  • Tang Xa Sát : Dậu(Huynh Đệ)
  • Thiên Sát, Thiên Khốc :Thân(Huynh Đệ)
  • Bạch Hổ Sát : Dậu(Huynh Đệ)
  • Quan Quả Sát: không xuất hiện
  • Tuần Không : Thìn(Phụ Mẫu)
  • Nguyệt Phá : Dậu(Huynh Đệ)
  • Nhật Xung: không xuất hiện
Thứ Hai, Ngày 1/4/2024
Âm lịch: 23/2/2024

Ngày: Ất Mùi, Tháng: Đinh Mão, Năm: Giáp Thìn

Tiết: Xuân Phân - Nguyệt lệnh Mão-Mộc - Nhật thần Mùi-Thổ

Thần Sát Tốt

  • Thiên Lộc: không xuất hiện
  • Quý Nhân : Thân(Huynh Đệ)
  • Thiên Mã: không xuất hiện
  • Nguyệt Giải :Thân(Huynh Đệ)
  • Nhật Giải :Thân(Huynh Đệ)
  • Thần Y :Hợi(Tử Tôn)
  • Yiết Tán: không xuất hiện
  • Thiên Xá: không xuất hiện
  • Nội Giải: không xuất hiện
  • Cứu thần: tại Ngọ(Quan Quỷ)

Thần Sát Xấu

  • Dương Nhận :Thìn(Phụ Mẫu)
  • Đào Hoa Sát: không xuất hiện
  • Mộ Môn Khai Sát : Thân(Huynh Đệ)
  • Tang Xa Sát : Dậu(Huynh Đệ)
  • Thiên Sát, Thiên Khốc :Thân(Huynh Đệ)
  • Bạch Hổ Sát : Dậu(Huynh Đệ)
  • Quan Quả Sát: không xuất hiện
  • Tuần Không : Thìn(Phụ Mẫu)
  • Nguyệt Phá : Dậu(Huynh Đệ)
  • Nhật Xung : Sửu(Phụ Mẫu)
Thứ Ba, Ngày 2/4/2024
Âm lịch: 24/2/2024

Ngày: Bính Thân, Tháng: Đinh Mão, Năm: Giáp Thìn

Tiết: Xuân Phân - Nguyệt lệnh Mão-Mộc - Nhật thần Thân-Kim

Thần Sát Tốt

  • Thiên Lộc: không xuất hiện
  • Quý Nhân : Hợi(Tử Tôn),Dậu(Huynh Đệ)
  • Thiên Mã: không xuất hiện
  • Nguyệt Giải :Thân(Huynh Đệ)
  • Nhật Giải: không xuất hiện
  • Thần Y :Hợi(Tử Tôn)
  • Yiết Tán: không xuất hiện
  • Thiên Xá: không xuất hiện
  • Nội Giải :Thân(Huynh Đệ)
  • Cứu thần: tại Thân(Huynh Đệ)

Thần Sát Xấu

  • Dương Nhận :Ngọ(Quan Quỷ)
  • Đào Hoa Sát :Dậu(Huynh Đệ)
  • Mộ Môn Khai Sát : Hợi(Tử Tôn)
  • Tang Xa Sát : Dậu(Huynh Đệ)
  • Thiên Sát, Thiên Khốc :Thân(Huynh Đệ)
  • Bạch Hổ Sát : Dậu(Huynh Đệ)
  • Quan Quả Sát: không xuất hiện
  • Tuần Không : Thìn(Phụ Mẫu)
  • Nguyệt Phá : Dậu(Huynh Đệ)
  • Nhật Xung: không xuất hiện
Thứ Tư, Ngày 3/4/2024
Âm lịch: 25/2/2024

Ngày: Đinh Dậu, Tháng: Đinh Mão, Năm: Giáp Thìn

Tiết: Xuân Phân - Nguyệt lệnh Mão-Mộc - Nhật thần Dậu-Kim

Thần Sát Tốt

  • Thiên Lộc : Quan Quỷ(Ngọ)
  • Quý Nhân : Hợi(Tử Tôn),Dậu(Huynh Đệ)
  • Thiên Mã :Hợi(Tử Tôn)
  • Nguyệt Giải :Thân(Huynh Đệ)
  • Nhật Giải :Sửu(Phụ Mẫu)
  • Thần Y :Hợi(Tử Tôn)
  • Yiết Tán: không xuất hiện
  • Thiên Xá: không xuất hiện
  • Nội Giải :Thân(Huynh Đệ)
  • Cứu thần: tại Thìn(Phụ Mẫu)

Thần Sát Xấu

  • Dương Nhận: không xuất hiện
  • Đào Hoa Sát :Ngọ(Quan Quỷ)
  • Mộ Môn Khai Sát : Hợi(Tử Tôn)
  • Tang Xa Sát : Dậu(Huynh Đệ)
  • Thiên Sát, Thiên Khốc :Thân(Huynh Đệ)
  • Bạch Hổ Sát : Dậu(Huynh Đệ)
  • Quan Quả Sát: không xuất hiện
  • Tuần Không : Thìn(Phụ Mẫu)
  • Nguyệt Phá : Dậu(Huynh Đệ)
  • Nhật Xung: không xuất hiện
Thứ Năm, Ngày 4/4/2024
Âm lịch: 26/2/2024

Ngày: Mậu Tuất, Tháng: Đinh Mão, Năm: Giáp Thìn

Tiết: Xuân Phân - Nguyệt lệnh Mão-Mộc - Nhật thần Tuất-Thổ

Thần Sát Tốt

  • Thiên Lộc: không xuất hiện
  • Quý Nhân : Ngọ(Quan Quỷ)
  • Thiên Mã :Thân(Huynh Đệ)
  • Nguyệt Giải :Thân(Huynh Đệ)
  • Nhật Giải :Dậu(Huynh Đệ)
  • Thần Y :Hợi(Tử Tôn)
  • Yiết Tán: không xuất hiện
  • Thiên Xá: không xuất hiện
  • Nội Giải: không xuất hiện
  • Cứu thần: không xuất hiện

Thần Sát Xấu

  • Dương Nhận :Ngọ(Quan Quỷ)
  • Đào Hoa Sát: không xuất hiện
  • Mộ Môn Khai Sát: không xuất hiện
  • Tang Xa Sát : Dậu(Huynh Đệ)
  • Thiên Sát, Thiên Khốc :Thân(Huynh Đệ)
  • Bạch Hổ Sát : Dậu(Huynh Đệ)
  • Quan Quả Sát: không xuất hiện
  • Tuần Không : Thìn(Phụ Mẫu)
  • Nguyệt Phá : Dậu(Huynh Đệ)
  • Nhật Xung : Thìn(Phụ Mẫu)
Thứ Sáu, Ngày 5/4/2024
Âm lịch: 27/2/2024

Ngày: Kỷ Hợi, Tháng: Đinh Mão, Năm: Giáp Thìn

Tiết: Thanh Minh - Nguyệt lệnh Thìn-Thổ - Nhật thần Hợi-Thủy

Thần Sát Tốt

  • Thiên Lộc : Quan Quỷ(Ngọ)
  • Quý Nhân : Thân(Huynh Đệ)
  • Thiên Mã: không xuất hiện
  • Nguyệt Giải :Dậu(Huynh Đệ)
  • Nhật Giải: không xuất hiện
  • Thần Y :Sửu(Phụ Mẫu)
  • Yiết Tán: không xuất hiện
  • Thiên Xá: không xuất hiện
  • Nội Giải: không xuất hiện
  • Cứu thần: tại Hợi(Tử Tôn)

Thần Sát Xấu

  • Dương Nhận: không xuất hiện
  • Đào Hoa Sát: không xuất hiện
  • Mộ Môn Khai Sát: không xuất hiện
  • Tang Xa Sát: không xuất hiện
  • Thiên Sát, Thiên Khốc :Dậu(Huynh Đệ)
  • Bạch Hổ Sát: không xuất hiện
  • Quan Quả Sát: không xuất hiện
  • Tuần Không : Thìn(Phụ Mẫu)
  • Nguyệt Phá:không xuất hiện
  • Nhật Xung: không xuất hiện
Thứ Bảy, Ngày 6/4/2024
Âm lịch: 28/2/2024

Ngày: Canh Tý, Tháng: Đinh Mão, Năm: Giáp Thìn

Tiết: Thanh Minh - Nguyệt lệnh Thìn-Thổ - Nhật thần Tý-Thủy

Thần Sát Tốt

  • Thiên Lộc : Huynh Đệ(Thân)
  • Quý Nhân : Sửu(Phụ Mẫu)
  • Thiên Mã: không xuất hiện
  • Nguyệt Giải :Dậu(Huynh Đệ)
  • Nhật Giải :Thân(Huynh Đệ)
  • Thần Y :Sửu(Phụ Mẫu)
  • Yiết Tán: không xuất hiện
  • Thiên Xá: không xuất hiện
  • Nội Giải :Dậu(Huynh Đệ)
  • Cứu thần: tại Sửu(Phụ Mẫu)

Thần Sát Xấu

  • Dương Nhận :Dậu(Huynh Đệ)
  • Đào Hoa Sát :Dậu(Huynh Đệ)
  • Mộ Môn Khai Sát : Ngọ(Quan Quỷ)
  • Tang Xa Sát: không xuất hiện
  • Thiên Sát, Thiên Khốc :Dậu(Huynh Đệ)
  • Bạch Hổ Sát: không xuất hiện
  • Quan Quả Sát: không xuất hiện
  • Tuần Không : Thìn(Phụ Mẫu)
  • Nguyệt Phá:không xuất hiện
  • Nhật Xung : Ngọ(Quan Quỷ)
Chủ Nhật, Ngày 7/4/2024
Âm lịch: 29/2/2024

Ngày: Tân Sửu, Tháng: Đinh Mão, Năm: Giáp Thìn

Tiết: Thanh Minh - Nguyệt lệnh Thìn-Thổ - Nhật thần Sửu-Thổ

Thần Sát Tốt

  • Thiên Lộc : Huynh Đệ(Dậu)
  • Quý Nhân : Ngọ(Quan Quỷ)
  • Thiên Mã :Hợi(Tử Tôn)
  • Nguyệt Giải :Dậu(Huynh Đệ)
  • Nhật Giải: không xuất hiện
  • Thần Y :Sửu(Phụ Mẫu)
  • Yiết Tán: không xuất hiện
  • Thiên Xá: không xuất hiện
  • Nội Giải :Dậu(Huynh Đệ)
  • Cứu thần: tại Sửu(Phụ Mẫu)

Thần Sát Xấu

  • Dương Nhận: không xuất hiện
  • Đào Hoa Sát :Ngọ(Quan Quỷ)
  • Mộ Môn Khai Sát : Ngọ(Quan Quỷ)
  • Tang Xa Sát: không xuất hiện
  • Thiên Sát, Thiên Khốc :Dậu(Huynh Đệ)
  • Bạch Hổ Sát: không xuất hiện
  • Quan Quả Sát: không xuất hiện
  • Tuần Không : Thìn(Phụ Mẫu)
  • Nguyệt Phá:không xuất hiện
  • Nhật Xung: không xuất hiện
Thứ Hai, Ngày 8/4/2024
Âm lịch: 30/2/2024

Ngày: Nhâm Dần, Tháng: Đinh Mão, Năm: Giáp Thìn

Tiết: Thanh Minh - Nguyệt lệnh Thìn-Thổ - Nhật thần Dần-Mộc

Thần Sát Tốt

  • Thiên Lộc : Tử Tôn(Hợi)
  • Quý Nhân: không xuất hiện
  • Thiên Mã :Thân(Huynh Đệ)
  • Nguyệt Giải :Dậu(Huynh Đệ)
  • Nhật Giải :Sửu(Phụ Mẫu)
  • Thần Y :Sửu(Phụ Mẫu)
  • Yiết Tán: không xuất hiện
  • Thiên Xá: không xuất hiện
  • Nội Giải: không xuất hiện
  • Cứu thần: tại Hợi(Tử Tôn)

Thần Sát Xấu

  • Dương Nhận: không xuất hiện
  • Đào Hoa Sát: không xuất hiện
  • Mộ Môn Khai Sát : Thìn(Phụ Mẫu)
  • Tang Xa Sát: không xuất hiện
  • Thiên Sát, Thiên Khốc :Dậu(Huynh Đệ)
  • Bạch Hổ Sát: không xuất hiện
  • Quan Quả Sát: không xuất hiện
  • Tuần Không : Thìn(Phụ Mẫu)
  • Nguyệt Phá:không xuất hiện
  • Nhật Xung : Thân(Huynh Đệ)
Thứ Ba, Ngày 9/4/2024
Âm lịch: 1/3/2024

Ngày: Quý Mão, Tháng: Mậu Thìn, Năm: Giáp Thìn

Tiết: Thanh Minh - Nguyệt lệnh Thìn-Thổ - Nhật thần Mão-Mộc

Thần Sát Tốt

  • Thiên Lộc: không xuất hiện
  • Quý Nhân: không xuất hiện
  • Thiên Mã: không xuất hiện
  • Nguyệt Giải :Dậu(Huynh Đệ)
  • Nhật Giải :Dậu(Huynh Đệ)
  • Thần Y :Sửu(Phụ Mẫu)
  • Yiết Tán: không xuất hiện
  • Thiên Xá: không xuất hiện
  • Nội Giải: không xuất hiện
  • Cứu thần: không xuất hiện

Thần Sát Xấu

  • Dương Nhận: không xuất hiện
  • Đào Hoa Sát: không xuất hiện
  • Mộ Môn Khai Sát : Thìn(Phụ Mẫu)
  • Tang Xa Sát: không xuất hiện
  • Thiên Sát, Thiên Khốc :Dậu(Huynh Đệ)
  • Bạch Hổ Sát: không xuất hiện
  • Quan Quả Sát: không xuất hiện
  • Tuần Không : Thìn(Phụ Mẫu)
  • Nguyệt Phá:không xuất hiện
  • Nhật Xung : Dậu(Huynh Đệ)
Thứ Tư, Ngày 10/4/2024
Âm lịch: 2/3/2024

Ngày: Giáp Thìn, Tháng: Mậu Thìn, Năm: Giáp Thìn

Tiết: Thanh Minh - Nguyệt lệnh Thìn-Thổ - Nhật thần Thìn-Thổ

Thần Sát Tốt

  • Thiên Lộc: không xuất hiện
  • Quý Nhân : Sửu(Phụ Mẫu)
  • Thiên Mã: không xuất hiện
  • Nguyệt Giải :Dậu(Huynh Đệ)
  • Nhật Giải: không xuất hiện
  • Thần Y :Sửu(Phụ Mẫu)
  • Yiết Tán: không xuất hiện
  • Thiên Xá: không xuất hiện
  • Nội Giải: không xuất hiện
  • Cứu thần: tại Thìn(Phụ Mẫu)

Thần Sát Xấu

  • Dương Nhận: không xuất hiện
  • Đào Hoa Sát :Dậu(Huynh Đệ)
  • Mộ Môn Khai Sát : Thân(Huynh Đệ)
  • Tang Xa Sát: không xuất hiện
  • Thiên Sát, Thiên Khốc :Dậu(Huynh Đệ)
  • Bạch Hổ Sát: không xuất hiện
  • Quan Quả Sát: không xuất hiện
  • Tuần Không: không xuất hiện
  • Nguyệt Phá:không xuất hiện
  • Nhật Xung: không xuất hiện
Thứ Năm, Ngày 11/4/2024
Âm lịch: 3/3/2024

Ngày: Ất Tị, Tháng: Mậu Thìn, Năm: Giáp Thìn

Tiết: Thanh Minh - Nguyệt lệnh Thìn-Thổ - Nhật thần Tị-Hỏa

Thần Sát Tốt

  • Thiên Lộc: không xuất hiện
  • Quý Nhân : Thân(Huynh Đệ)
  • Thiên Mã :Hợi(Tử Tôn)
  • Nguyệt Giải :Dậu(Huynh Đệ)
  • Nhật Giải :Thân(Huynh Đệ)
  • Thần Y :Sửu(Phụ Mẫu)
  • Yiết Tán: không xuất hiện
  • Thiên Xá: không xuất hiện
  • Nội Giải: không xuất hiện
  • Cứu thần: tại Thân(Huynh Đệ)

Thần Sát Xấu

  • Dương Nhận :Thìn(Phụ Mẫu)
  • Đào Hoa Sát :Ngọ(Quan Quỷ)
  • Mộ Môn Khai Sát : Thân(Huynh Đệ)
  • Tang Xa Sát: không xuất hiện
  • Thiên Sát, Thiên Khốc :Dậu(Huynh Đệ)
  • Bạch Hổ Sát: không xuất hiện
  • Quan Quả Sát: không xuất hiện
  • Tuần Không: không xuất hiện
  • Nguyệt Phá:không xuất hiện
  • Nhật Xung : Hợi(Tử Tôn)
Thứ Sáu, Ngày 12/4/2024
Âm lịch: 4/3/2024

Ngày: Bính Ngọ, Tháng: Mậu Thìn, Năm: Giáp Thìn

Tiết: Thanh Minh - Nguyệt lệnh Thìn-Thổ - Nhật thần Ngọ-Hỏa

Thần Sát Tốt

  • Thiên Lộc: không xuất hiện
  • Quý Nhân : Hợi(Tử Tôn),Dậu(Huynh Đệ)
  • Thiên Mã :Thân(Huynh Đệ)
  • Nguyệt Giải :Dậu(Huynh Đệ)
  • Nhật Giải: không xuất hiện
  • Thần Y :Sửu(Phụ Mẫu)
  • Yiết Tán: không xuất hiện
  • Thiên Xá: không xuất hiện
  • Nội Giải :Thân(Huynh Đệ)
  • Cứu thần: tại Ngọ(Quan Quỷ)

Thần Sát Xấu

  • Dương Nhận :Ngọ(Quan Quỷ)
  • Đào Hoa Sát: không xuất hiện
  • Mộ Môn Khai Sát : Hợi(Tử Tôn)
  • Tang Xa Sát: không xuất hiện
  • Thiên Sát, Thiên Khốc :Dậu(Huynh Đệ)
  • Bạch Hổ Sát: không xuất hiện
  • Quan Quả Sát: không xuất hiện
  • Tuần Không: không xuất hiện
  • Nguyệt Phá:không xuất hiện
  • Nhật Xung: không xuất hiện
Thứ Bảy, Ngày 13/4/2024
Âm lịch: 5/3/2024

Ngày: Đinh Mùi, Tháng: Mậu Thìn, Năm: Giáp Thìn

Tiết: Thanh Minh - Nguyệt lệnh Thìn-Thổ - Nhật thần Mùi-Thổ

Thần Sát Tốt

  • Thiên Lộc : Quan Quỷ(Ngọ)
  • Quý Nhân : Hợi(Tử Tôn),Dậu(Huynh Đệ)
  • Thiên Mã: không xuất hiện
  • Nguyệt Giải :Dậu(Huynh Đệ)
  • Nhật Giải :Sửu(Phụ Mẫu)
  • Thần Y :Sửu(Phụ Mẫu)
  • Yiết Tán: không xuất hiện
  • Thiên Xá: không xuất hiện
  • Nội Giải :Thân(Huynh Đệ)
  • Cứu thần: tại Ngọ(Quan Quỷ)

Thần Sát Xấu

  • Dương Nhận: không xuất hiện
  • Đào Hoa Sát: không xuất hiện
  • Mộ Môn Khai Sát : Hợi(Tử Tôn)
  • Tang Xa Sát: không xuất hiện
  • Thiên Sát, Thiên Khốc :Dậu(Huynh Đệ)
  • Bạch Hổ Sát: không xuất hiện
  • Quan Quả Sát: không xuất hiện
  • Tuần Không: không xuất hiện
  • Nguyệt Phá:không xuất hiện
  • Nhật Xung : Sửu(Phụ Mẫu)
Chủ Nhật, Ngày 14/4/2024
Âm lịch: 6/3/2024

Ngày: Mậu Thân, Tháng: Mậu Thìn, Năm: Giáp Thìn

Tiết: Thanh Minh - Nguyệt lệnh Thìn-Thổ - Nhật thần Thân-Kim

Thần Sát Tốt

  • Thiên Lộc: không xuất hiện
  • Quý Nhân : Ngọ(Quan Quỷ)
  • Thiên Mã: không xuất hiện
  • Nguyệt Giải :Dậu(Huynh Đệ)
  • Nhật Giải :Dậu(Huynh Đệ)
  • Thần Y :Sửu(Phụ Mẫu)
  • Yiết Tán: không xuất hiện
  • Thiên Xá: không xuất hiện
  • Nội Giải: không xuất hiện
  • Cứu thần: tại Thân(Huynh Đệ)

Thần Sát Xấu

  • Dương Nhận :Ngọ(Quan Quỷ)
  • Đào Hoa Sát :Dậu(Huynh Đệ)
  • Mộ Môn Khai Sát: không xuất hiện
  • Tang Xa Sát: không xuất hiện
  • Thiên Sát, Thiên Khốc :Dậu(Huynh Đệ)
  • Bạch Hổ Sát: không xuất hiện
  • Quan Quả Sát: không xuất hiện
  • Tuần Không: không xuất hiện
  • Nguyệt Phá:không xuất hiện
  • Nhật Xung: không xuất hiện
Thứ Hai, Ngày 15/4/2024
Âm lịch: 7/3/2024

Ngày: Kỷ Dậu, Tháng: Mậu Thìn, Năm: Giáp Thìn

Tiết: Thanh Minh - Nguyệt lệnh Thìn-Thổ - Nhật thần Dậu-Kim

Thần Sát Tốt

  • Thiên Lộc : Quan Quỷ(Ngọ)
  • Quý Nhân : Thân(Huynh Đệ)
  • Thiên Mã :Hợi(Tử Tôn)
  • Nguyệt Giải :Dậu(Huynh Đệ)
  • Nhật Giải: không xuất hiện
  • Thần Y :Sửu(Phụ Mẫu)
  • Yiết Tán: không xuất hiện
  • Thiên Xá: không xuất hiện
  • Nội Giải: không xuất hiện
  • Cứu thần: tại Thìn(Phụ Mẫu)

Thần Sát Xấu

  • Dương Nhận: không xuất hiện
  • Đào Hoa Sát :Ngọ(Quan Quỷ)
  • Mộ Môn Khai Sát: không xuất hiện
  • Tang Xa Sát: không xuất hiện
  • Thiên Sát, Thiên Khốc :Dậu(Huynh Đệ)
  • Bạch Hổ Sát: không xuất hiện
  • Quan Quả Sát: không xuất hiện
  • Tuần Không: không xuất hiện
  • Nguyệt Phá:không xuất hiện
  • Nhật Xung: không xuất hiện
Thứ Ba, Ngày 16/4/2024
Âm lịch: 8/3/2024

Ngày: Canh Tuất, Tháng: Mậu Thìn, Năm: Giáp Thìn

Tiết: Thanh Minh - Nguyệt lệnh Thìn-Thổ - Nhật thần Tuất-Thổ

Thần Sát Tốt

  • Thiên Lộc : Huynh Đệ(Thân)
  • Quý Nhân : Sửu(Phụ Mẫu)
  • Thiên Mã :Thân(Huynh Đệ)
  • Nguyệt Giải :Dậu(Huynh Đệ)
  • Nhật Giải :Thân(Huynh Đệ)
  • Thần Y :Sửu(Phụ Mẫu)
  • Yiết Tán: không xuất hiện
  • Thiên Xá: không xuất hiện
  • Nội Giải :Dậu(Huynh Đệ)
  • Cứu thần: không xuất hiện

Thần Sát Xấu

  • Dương Nhận :Dậu(Huynh Đệ)
  • Đào Hoa Sát: không xuất hiện
  • Mộ Môn Khai Sát : Ngọ(Quan Quỷ)
  • Tang Xa Sát: không xuất hiện
  • Thiên Sát, Thiên Khốc :Dậu(Huynh Đệ)
  • Bạch Hổ Sát: không xuất hiện
  • Quan Quả Sát: không xuất hiện
  • Tuần Không: không xuất hiện
  • Nguyệt Phá:không xuất hiện
  • Nhật Xung : Thìn(Phụ Mẫu)
Thứ Tư, Ngày 17/4/2024
Âm lịch: 9/3/2024

Ngày: Tân Hợi, Tháng: Mậu Thìn, Năm: Giáp Thìn

Tiết: Thanh Minh - Nguyệt lệnh Thìn-Thổ - Nhật thần Hợi-Thủy

Thần Sát Tốt

  • Thiên Lộc : Huynh Đệ(Dậu)
  • Quý Nhân : Ngọ(Quan Quỷ)
  • Thiên Mã: không xuất hiện
  • Nguyệt Giải :Dậu(Huynh Đệ)
  • Nhật Giải: không xuất hiện
  • Thần Y :Sửu(Phụ Mẫu)
  • Yiết Tán: không xuất hiện
  • Thiên Xá: không xuất hiện
  • Nội Giải :Dậu(Huynh Đệ)
  • Cứu thần: tại Hợi(Tử Tôn)

Thần Sát Xấu

  • Dương Nhận: không xuất hiện
  • Đào Hoa Sát: không xuất hiện
  • Mộ Môn Khai Sát : Ngọ(Quan Quỷ)
  • Tang Xa Sát: không xuất hiện
  • Thiên Sát, Thiên Khốc :Dậu(Huynh Đệ)
  • Bạch Hổ Sát: không xuất hiện
  • Quan Quả Sát: không xuất hiện
  • Tuần Không: không xuất hiện
  • Nguyệt Phá:không xuất hiện
  • Nhật Xung: không xuất hiện
Thứ Năm, Ngày 18/4/2024
Âm lịch: 10/3/2024

Ngày: Nhâm Tý, Tháng: Mậu Thìn, Năm: Giáp Thìn

Tiết: Thanh Minh - Nguyệt lệnh Thìn-Thổ - Nhật thần Tý-Thủy

Thần Sát Tốt

  • Thiên Lộc : Tử Tôn(Hợi)
  • Quý Nhân: không xuất hiện
  • Thiên Mã: không xuất hiện
  • Nguyệt Giải :Dậu(Huynh Đệ)
  • Nhật Giải :Sửu(Phụ Mẫu)
  • Thần Y :Sửu(Phụ Mẫu)
  • Yiết Tán: không xuất hiện
  • Thiên Xá: không xuất hiện
  • Nội Giải: không xuất hiện
  • Cứu thần: tại Sửu(Phụ Mẫu)

Thần Sát Xấu

  • Dương Nhận: không xuất hiện
  • Đào Hoa Sát :Dậu(Huynh Đệ)
  • Mộ Môn Khai Sát : Thìn(Phụ Mẫu)
  • Tang Xa Sát: không xuất hiện
  • Thiên Sát, Thiên Khốc :Dậu(Huynh Đệ)
  • Bạch Hổ Sát: không xuất hiện
  • Quan Quả Sát: không xuất hiện
  • Tuần Không: không xuất hiện
  • Nguyệt Phá:không xuất hiện
  • Nhật Xung : Ngọ(Quan Quỷ)
Thứ Sáu, Ngày 19/4/2024
Âm lịch: 11/3/2024

Ngày: Quý Sửu, Tháng: Mậu Thìn, Năm: Giáp Thìn

Tiết: Thanh Minh - Nguyệt lệnh Thìn-Thổ - Nhật thần Sửu-Thổ

Thần Sát Tốt

  • Thiên Lộc: không xuất hiện
  • Quý Nhân: không xuất hiện
  • Thiên Mã :Hợi(Tử Tôn)
  • Nguyệt Giải :Dậu(Huynh Đệ)
  • Nhật Giải :Dậu(Huynh Đệ)
  • Thần Y :Sửu(Phụ Mẫu)
  • Yiết Tán: không xuất hiện
  • Thiên Xá: không xuất hiện
  • Nội Giải: không xuất hiện
  • Cứu thần: tại Sửu(Phụ Mẫu)

Thần Sát Xấu

  • Dương Nhận: không xuất hiện
  • Đào Hoa Sát :Ngọ(Quan Quỷ)
  • Mộ Môn Khai Sát : Thìn(Phụ Mẫu)
  • Tang Xa Sát: không xuất hiện
  • Thiên Sát, Thiên Khốc :Dậu(Huynh Đệ)
  • Bạch Hổ Sát: không xuất hiện
  • Quan Quả Sát: không xuất hiện
  • Tuần Không: không xuất hiện
  • Nguyệt Phá:không xuất hiện
  • Nhật Xung: không xuất hiện
Thứ Bảy, Ngày 20/4/2024
Âm lịch: 12/3/2024

Ngày: Giáp Dần, Tháng: Mậu Thìn, Năm: Giáp Thìn

Tiết: Cốc Vũ - Nguyệt lệnh Thìn-Thổ - Nhật thần Dần-Mộc

Thần Sát Tốt

  • Thiên Lộc: không xuất hiện
  • Quý Nhân : Sửu(Phụ Mẫu)
  • Thiên Mã :Thân(Huynh Đệ)
  • Nguyệt Giải :Dậu(Huynh Đệ)
  • Nhật Giải: không xuất hiện
  • Thần Y :Sửu(Phụ Mẫu)
  • Yiết Tán: không xuất hiện
  • Thiên Xá: không xuất hiện
  • Nội Giải: không xuất hiện
  • Cứu thần: tại Hợi(Tử Tôn)

Thần Sát Xấu

  • Dương Nhận: không xuất hiện
  • Đào Hoa Sát: không xuất hiện
  • Mộ Môn Khai Sát : Thân(Huynh Đệ)
  • Tang Xa Sát: không xuất hiện
  • Thiên Sát, Thiên Khốc :Dậu(Huynh Đệ)
  • Bạch Hổ Sát: không xuất hiện
  • Quan Quả Sát: không xuất hiện
  • Tuần Không : Sửu(Phụ Mẫu)
  • Nguyệt Phá:không xuất hiện
  • Nhật Xung : Thân(Huynh Đệ)
Chủ Nhật, Ngày 21/4/2024
Âm lịch: 13/3/2024

Ngày: Ất Mão, Tháng: Mậu Thìn, Năm: Giáp Thìn

Tiết: Cốc Vũ - Nguyệt lệnh Thìn-Thổ - Nhật thần Mão-Mộc

Thần Sát Tốt

  • Thiên Lộc: không xuất hiện
  • Quý Nhân : Thân(Huynh Đệ)
  • Thiên Mã: không xuất hiện
  • Nguyệt Giải :Dậu(Huynh Đệ)
  • Nhật Giải :Thân(Huynh Đệ)
  • Thần Y :Sửu(Phụ Mẫu)
  • Yiết Tán: không xuất hiện
  • Thiên Xá: không xuất hiện
  • Nội Giải: không xuất hiện
  • Cứu thần: không xuất hiện

Thần Sát Xấu

  • Dương Nhận :Thìn(Phụ Mẫu)
  • Đào Hoa Sát: không xuất hiện
  • Mộ Môn Khai Sát : Thân(Huynh Đệ)
  • Tang Xa Sát: không xuất hiện
  • Thiên Sát, Thiên Khốc :Dậu(Huynh Đệ)
  • Bạch Hổ Sát: không xuất hiện
  • Quan Quả Sát: không xuất hiện
  • Tuần Không : Sửu(Phụ Mẫu)
  • Nguyệt Phá:không xuất hiện
  • Nhật Xung : Dậu(Huynh Đệ)
Thứ Hai, Ngày 22/4/2024
Âm lịch: 14/3/2024

Ngày: Bính Thìn, Tháng: Mậu Thìn, Năm: Giáp Thìn

Tiết: Cốc Vũ - Nguyệt lệnh Thìn-Thổ - Nhật thần Thìn-Thổ

Thần Sát Tốt

  • Thiên Lộc: không xuất hiện
  • Quý Nhân : Hợi(Tử Tôn),Dậu(Huynh Đệ)
  • Thiên Mã: không xuất hiện
  • Nguyệt Giải :Dậu(Huynh Đệ)
  • Nhật Giải: không xuất hiện
  • Thần Y :Sửu(Phụ Mẫu)
  • Yiết Tán: không xuất hiện
  • Thiên Xá: không xuất hiện
  • Nội Giải :Thân(Huynh Đệ)
  • Cứu thần: tại Thìn(Phụ Mẫu)

Thần Sát Xấu

  • Dương Nhận :Ngọ(Quan Quỷ)
  • Đào Hoa Sát :Dậu(Huynh Đệ)
  • Mộ Môn Khai Sát : Hợi(Tử Tôn)
  • Tang Xa Sát: không xuất hiện
  • Thiên Sát, Thiên Khốc :Dậu(Huynh Đệ)
  • Bạch Hổ Sát: không xuất hiện
  • Quan Quả Sát: không xuất hiện
  • Tuần Không : Sửu(Phụ Mẫu)
  • Nguyệt Phá:không xuất hiện
  • Nhật Xung: không xuất hiện
Thứ Ba, Ngày 23/4/2024
Âm lịch: 15/3/2024

Ngày: Đinh Tị, Tháng: Mậu Thìn, Năm: Giáp Thìn

Tiết: Cốc Vũ - Nguyệt lệnh Thìn-Thổ - Nhật thần Tị-Hỏa

Thần Sát Tốt

  • Thiên Lộc : Quan Quỷ(Ngọ)
  • Quý Nhân : Hợi(Tử Tôn),Dậu(Huynh Đệ)
  • Thiên Mã :Hợi(Tử Tôn)
  • Nguyệt Giải :Dậu(Huynh Đệ)
  • Nhật Giải :Sửu(Phụ Mẫu)
  • Thần Y :Sửu(Phụ Mẫu)
  • Yiết Tán: không xuất hiện
  • Thiên Xá: không xuất hiện
  • Nội Giải :Thân(Huynh Đệ)
  • Cứu thần: tại Thân(Huynh Đệ)

Thần Sát Xấu

  • Dương Nhận: không xuất hiện
  • Đào Hoa Sát :Ngọ(Quan Quỷ)
  • Mộ Môn Khai Sát : Hợi(Tử Tôn)
  • Tang Xa Sát: không xuất hiện
  • Thiên Sát, Thiên Khốc :Dậu(Huynh Đệ)
  • Bạch Hổ Sát: không xuất hiện
  • Quan Quả Sát: không xuất hiện
  • Tuần Không : Sửu(Phụ Mẫu)
  • Nguyệt Phá:không xuất hiện
  • Nhật Xung : Hợi(Tử Tôn)
Thứ Tư, Ngày 24/4/2024
Âm lịch: 16/3/2024

Ngày: Mậu Ngọ, Tháng: Mậu Thìn, Năm: Giáp Thìn

Tiết: Cốc Vũ - Nguyệt lệnh Thìn-Thổ - Nhật thần Ngọ-Hỏa

Thần Sát Tốt

  • Thiên Lộc: không xuất hiện
  • Quý Nhân : Ngọ(Quan Quỷ)
  • Thiên Mã :Thân(Huynh Đệ)
  • Nguyệt Giải :Dậu(Huynh Đệ)
  • Nhật Giải :Dậu(Huynh Đệ)
  • Thần Y :Sửu(Phụ Mẫu)
  • Yiết Tán: không xuất hiện
  • Thiên Xá: không xuất hiện
  • Nội Giải: không xuất hiện
  • Cứu thần: tại Ngọ(Quan Quỷ)

Thần Sát Xấu

  • Dương Nhận :Ngọ(Quan Quỷ)
  • Đào Hoa Sát: không xuất hiện
  • Mộ Môn Khai Sát: không xuất hiện
  • Tang Xa Sát: không xuất hiện
  • Thiên Sát, Thiên Khốc :Dậu(Huynh Đệ)
  • Bạch Hổ Sát: không xuất hiện
  • Quan Quả Sát: không xuất hiện
  • Tuần Không : Sửu(Phụ Mẫu)
  • Nguyệt Phá:không xuất hiện
  • Nhật Xung: không xuất hiện
Thứ Năm, Ngày 25/4/2024
Âm lịch: 17/3/2024

Ngày: Kỷ Mùi, Tháng: Mậu Thìn, Năm: Giáp Thìn

Tiết: Cốc Vũ - Nguyệt lệnh Thìn-Thổ - Nhật thần Mùi-Thổ

Thần Sát Tốt

  • Thiên Lộc : Quan Quỷ(Ngọ)
  • Quý Nhân : Thân(Huynh Đệ)
  • Thiên Mã: không xuất hiện
  • Nguyệt Giải :Dậu(Huynh Đệ)
  • Nhật Giải: không xuất hiện
  • Thần Y :Sửu(Phụ Mẫu)
  • Yiết Tán: không xuất hiện
  • Thiên Xá: không xuất hiện
  • Nội Giải: không xuất hiện
  • Cứu thần: tại Ngọ(Quan Quỷ)

Thần Sát Xấu

  • Dương Nhận: không xuất hiện
  • Đào Hoa Sát: không xuất hiện
  • Mộ Môn Khai Sát: không xuất hiện
  • Tang Xa Sát: không xuất hiện
  • Thiên Sát, Thiên Khốc :Dậu(Huynh Đệ)
  • Bạch Hổ Sát: không xuất hiện
  • Quan Quả Sát: không xuất hiện
  • Tuần Không : Sửu(Phụ Mẫu)
  • Nguyệt Phá:không xuất hiện
  • Nhật Xung : Sửu(Phụ Mẫu)
Thứ Sáu, Ngày 26/4/2024
Âm lịch: 18/3/2024

Ngày: Canh Thân, Tháng: Mậu Thìn, Năm: Giáp Thìn

Tiết: Cốc Vũ - Nguyệt lệnh Thìn-Thổ - Nhật thần Thân-Kim

Thần Sát Tốt

  • Thiên Lộc : Huynh Đệ(Thân)
  • Quý Nhân : Sửu(Phụ Mẫu)
  • Thiên Mã: không xuất hiện
  • Nguyệt Giải :Dậu(Huynh Đệ)
  • Nhật Giải :Thân(Huynh Đệ)
  • Thần Y :Sửu(Phụ Mẫu)
  • Yiết Tán: không xuất hiện
  • Thiên Xá: không xuất hiện
  • Nội Giải :Dậu(Huynh Đệ)
  • Cứu thần: tại Thân(Huynh Đệ)

Thần Sát Xấu

  • Dương Nhận :Dậu(Huynh Đệ)
  • Đào Hoa Sát :Dậu(Huynh Đệ)
  • Mộ Môn Khai Sát : Ngọ(Quan Quỷ)
  • Tang Xa Sát: không xuất hiện
  • Thiên Sát, Thiên Khốc :Dậu(Huynh Đệ)
  • Bạch Hổ Sát: không xuất hiện
  • Quan Quả Sát: không xuất hiện
  • Tuần Không : Sửu(Phụ Mẫu)
  • Nguyệt Phá:không xuất hiện
  • Nhật Xung: không xuất hiện

Giới thiệu về chọn ngày Kích Hoạt Sim

chon ngay kich hoat sim

Chọn ngày kích hoạt, hay chọn ngày dùng sim cũng như bao cách chọn ngày động thổ, nhập trạch... Mục đích là để nạp khí cho dụng thần trong quẻ Kinh Dịch.

Để chọn được ngày kích hoạt tốt, bạn phải có kiến thức chuyên môn chuyên sâu. Dân gian thường chọn ngày dụng sự theo lịch vạn niên - lịch vạn sự để tìm ngày có các sao tốt tránh các sao xấu. Nhưng có hàng trăm tinh tú(sao) và hàng trăm thần sát khác nhau. Nếu không phân biệt được sao nào dùng để làm gì thì bạn sẽ bị nhầm lẫn, dẫn đến ứng dụng sai.

Việc chọn ngày động thổ, nhập trạch cũng khác nhiều so với chọn ngày xuất hành, chọn ngày an sàn, lót giường, cắt tóc cho trẻ, làm chuồng...

Ở đây, phần mềm chọn ngày kích sim cũng khác so với việc chọn ngày vạn sự. Việc chọn sim theo Kinh Dịch thì cần chọn ngày kích hoạt theo lục hào, mục đích để làm sao Dụng Thần trong quẻ được tốt nhất, giúp phát huy được tác dụng của việc chọn sim phong thủy.

Phần mềm chọn ngày dùng sim này mục đích là giúp quý khách hàng khi kích hoạt sim thì né được các thần sát xấu, và chọn được những thần sát tốt. Tuy nhiên, quý vị cũng cần có những kiến thức cơ bản để sử dụng, nếu không bạn có thể liên hệ chúng tôi để được hỗ trợ chọn giúp. Và trước khi kích hoạt sim, bạn hãy chọn cho mình một con sim phong thủy tốt với mình nhé!

Lưu ý: Phần mềm chọn ngày kích hoạt sim này được chúng tôi phát hành miễn phí ở thời điểm hiện tại, nhưng về sau này, chúng tôi sẽ có chủ trương thu phí sử dụng.