Chọn ngày kích hoạt sim 0703111195

Quẻ Chủ: Hỏa Thiên Đại Hữu (Nhuyễn mộc nô tước)

T/ƯLục ThânCan ChiP.Thần
Ứng Quan QuỷTị-Hỏa-
Phụ MẫuMùi-Thổ-
Huynh ĐệDậu-Kim-
Thế Phụ MẫuThìn-Thổ-
Thê TàiDần-Mộc-
Tử TônTý-Thủy-

Quẻ Biến: Sơn Thiên Đại Súc (Trận thế đắc khai)

T/ƯLục ThânCan ChiP.Thần
Thê TàiDần-MộcQuan-Dần
Ứng Tử TônTý-Thủy-
Phụ MẫuTuất-Thổ-
Phụ MẫuThìn-Thổ-
Thế Thê TàiDần-Mộc-
Tử TônTý-ThủyHuynh-Thìn

Chọn ngày tốt dùng sim:

Chủ Nhật, Ngày 17/1/2021
Âm lịch: 5/12/2020

Ngày: Ất Sửu, Tháng: Kỷ Sửu, Năm: Canh Tý

Tiết: Tiểu Hàn - Nguyệt lệnh Sửu-Thổ - Nhật thần Sửu-Thổ

Thần Sát Tốt

  • Thiên Lộc: không xuất hiện
  • Quý Nhân : Tý(Tử Tôn)
  • Thiên Mã: không xuất hiện
  • Nguyệt Giải: không xuất hiện
  • Nhật Giải: không xuất hiện
  • Thần Y: không xuất hiện
  • Yiết Tán: không xuất hiện
  • Thiên Xá: không xuất hiện
  • Nội Giải :Tị(Quan Quỷ)
  • Cứu thần: tại Tý(Tử Tôn)

Thần Sát Xấu

  • Dương Nhận :Thìn(Phụ Mẫu)
  • Đào Hoa Sát: không xuất hiện
  • Mộ Môn Khai Sát : Dậu(Huynh Đệ)
  • Tang Xa Sát: không xuất hiện
  • Thiên Sát, Thiên Khốc: không xuất hiện
  • Bạch Hổ Sát : Mùi(Phụ Mẫu)
  • Quan Quả Sát: không xuất hiện
  • Tuần Không: không xuất hiện
  • Nguyệt Phá : Mùi(Phụ Mẫu)
  • Nhật Xung : Mùi(Phụ Mẫu)
Thứ Hai, Ngày 18/1/2021
Âm lịch: 6/12/2020

Ngày: Bính Dần, Tháng: Kỷ Sửu, Năm: Canh Tý

Tiết: Tiểu Hàn - Nguyệt lệnh Sửu-Thổ - Nhật thần Dần-Mộc

Thần Sát Tốt

  • Thiên Lộc : Quan Quỷ(Tị)
  • Quý Nhân : Dậu(Huynh Đệ)
  • Thiên Mã: không xuất hiện
  • Nguyệt Giải: không xuất hiện
  • Nhật Giải :Dần(Thê Tài)
  • Thần Y: không xuất hiện
  • Yiết Tán: không xuất hiện
  • Thiên Xá: không xuất hiện
  • Nội Giải: không xuất hiện
  • Cứu thần: tại Dần(Thê Tài)

Thần Sát Xấu

  • Dương Nhận: không xuất hiện
  • Đào Hoa Sát: không xuất hiện
  • Mộ Môn Khai Sát : Tý(Tử Tôn)
  • Tang Xa Sát: không xuất hiện
  • Thiên Sát, Thiên Khốc: không xuất hiện
  • Bạch Hổ Sát : Mùi(Phụ Mẫu)
  • Quan Quả Sát: không xuất hiện
  • Tuần Không: không xuất hiện
  • Nguyệt Phá : Mùi(Phụ Mẫu)
  • Nhật Xung: không xuất hiện
Thứ Ba, Ngày 19/1/2021
Âm lịch: 7/12/2020

Ngày: Đinh Mão, Tháng: Kỷ Sửu, Năm: Canh Tý

Tiết: Tiểu Hàn - Nguyệt lệnh Sửu-Thổ - Nhật thần Mão-Mộc

Thần Sát Tốt

  • Thiên Lộc: không xuất hiện
  • Quý Nhân : Dậu(Huynh Đệ)
  • Thiên Mã :Tị(Quan Quỷ)
  • Nguyệt Giải: không xuất hiện
  • Nhật Giải: không xuất hiện
  • Thần Y: không xuất hiện
  • Yiết Tán: không xuất hiện
  • Thiên Xá: không xuất hiện
  • Nội Giải: không xuất hiện
  • Cứu thần: không xuất hiện

Thần Sát Xấu

  • Dương Nhận :Mùi(Phụ Mẫu)
  • Đào Hoa Sát :Tý(Tử Tôn)
  • Mộ Môn Khai Sát : Tý(Tử Tôn)
  • Tang Xa Sát: không xuất hiện
  • Thiên Sát, Thiên Khốc: không xuất hiện
  • Bạch Hổ Sát : Mùi(Phụ Mẫu)
  • Quan Quả Sát: không xuất hiện
  • Tuần Không: không xuất hiện
  • Nguyệt Phá : Mùi(Phụ Mẫu)
  • Nhật Xung : Dậu(Huynh Đệ)
Thứ Tư, Ngày 20/1/2021
Âm lịch: 8/12/2020

Ngày: Mậu Thìn, Tháng: Kỷ Sửu, Năm: Canh Tý

Tiết: Tiểu Hàn - Nguyệt lệnh Sửu-Thổ - Nhật thần Thìn-Thổ

Thần Sát Tốt

  • Thiên Lộc : Quan Quỷ(Tị)
  • Quý Nhân : Dần(Thê Tài)
  • Thiên Mã :Dần(Thê Tài)
  • Nguyệt Giải: không xuất hiện
  • Nhật Giải :Dậu(Huynh Đệ)
  • Thần Y: không xuất hiện
  • Yiết Tán: không xuất hiện
  • Thiên Xá: không xuất hiện
  • Nội Giải :Dần(Thê Tài)
  • Cứu thần: tại Thìn(Phụ Mẫu)

Thần Sát Xấu

  • Dương Nhận: không xuất hiện
  • Đào Hoa Sát :Dậu(Huynh Đệ)
  • Mộ Môn Khai Sát : Dần(Thê Tài)
  • Tang Xa Sát: không xuất hiện
  • Thiên Sát, Thiên Khốc: không xuất hiện
  • Bạch Hổ Sát : Mùi(Phụ Mẫu)
  • Quan Quả Sát: không xuất hiện
  • Tuần Không: không xuất hiện
  • Nguyệt Phá : Mùi(Phụ Mẫu)
  • Nhật Xung: không xuất hiện
Thứ Năm, Ngày 21/1/2021
Âm lịch: 9/12/2020

Ngày: Kỷ Tị, Tháng: Kỷ Sửu, Năm: Canh Tý

Tiết: Đại Hàn - Nguyệt lệnh Sửu-Thổ - Nhật thần Tị-Hỏa

Thần Sát Tốt

  • Thiên Lộc: không xuất hiện
  • Quý Nhân : Tý(Tử Tôn)
  • Thiên Mã: không xuất hiện
  • Nguyệt Giải: không xuất hiện
  • Nhật Giải :Tị(Quan Quỷ)
  • Thần Y: không xuất hiện
  • Yiết Tán: không xuất hiện
  • Thiên Xá: không xuất hiện
  • Nội Giải :Dần(Thê Tài)
  • Cứu thần: tại Tị(Quan Quỷ)

Thần Sát Xấu

  • Dương Nhận :Mùi(Phụ Mẫu)
  • Đào Hoa Sát: không xuất hiện
  • Mộ Môn Khai Sát : Dần(Thê Tài)
  • Tang Xa Sát: không xuất hiện
  • Thiên Sát, Thiên Khốc: không xuất hiện
  • Bạch Hổ Sát : Mùi(Phụ Mẫu)
  • Quan Quả Sát: không xuất hiện
  • Tuần Không: không xuất hiện
  • Nguyệt Phá : Mùi(Phụ Mẫu)
  • Nhật Xung: không xuất hiện
Thứ Sáu, Ngày 22/1/2021
Âm lịch: 10/12/2020

Ngày: Canh Ngọ, Tháng: Kỷ Sửu, Năm: Canh Tý

Tiết: Đại Hàn - Nguyệt lệnh Sửu-Thổ - Nhật thần Ngọ-Hỏa

Thần Sát Tốt

  • Thiên Lộc: không xuất hiện
  • Quý Nhân : Mùi(Phụ Mẫu)
  • Thiên Mã: không xuất hiện
  • Nguyệt Giải: không xuất hiện
  • Nhật Giải: không xuất hiện
  • Thần Y: không xuất hiện
  • Yiết Tán: không xuất hiện
  • Thiên Xá: không xuất hiện
  • Nội Giải :Dậu(Huynh Đệ)
  • Cứu thần: tại Mùi(Phụ Mẫu)

Thần Sát Xấu

  • Dương Nhận :Dậu(Huynh Đệ)
  • Đào Hoa Sát: không xuất hiện
  • Mộ Môn Khai Sát : Tị(Quan Quỷ)
  • Tang Xa Sát: không xuất hiện
  • Thiên Sát, Thiên Khốc: không xuất hiện
  • Bạch Hổ Sát : Mùi(Phụ Mẫu)
  • Quan Quả Sát: không xuất hiện
  • Tuần Không: không xuất hiện
  • Nguyệt Phá : Mùi(Phụ Mẫu)
  • Nhật Xung : Tý(Tử Tôn)
Thứ Bảy, Ngày 23/1/2021
Âm lịch: 11/12/2020

Ngày: Tân Mùi, Tháng: Kỷ Sửu, Năm: Canh Tý

Tiết: Đại Hàn - Nguyệt lệnh Sửu-Thổ - Nhật thần Mùi-Thổ

Thần Sát Tốt

  • Thiên Lộc : Huynh Đệ(Dậu)
  • Quý Nhân : Dần(Thê Tài)
  • Thiên Mã :Tị(Quan Quỷ)
  • Nguyệt Giải: không xuất hiện
  • Nhật Giải :Dần(Thê Tài)
  • Thần Y: không xuất hiện
  • Yiết Tán: không xuất hiện
  • Thiên Xá: không xuất hiện
  • Nội Giải :Dậu(Huynh Đệ)
  • Cứu thần: tại Mùi(Phụ Mẫu)

Thần Sát Xấu

  • Dương Nhận: không xuất hiện
  • Đào Hoa Sát :Tý(Tử Tôn)
  • Mộ Môn Khai Sát : Tị(Quan Quỷ)
  • Tang Xa Sát: không xuất hiện
  • Thiên Sát, Thiên Khốc: không xuất hiện
  • Bạch Hổ Sát : Mùi(Phụ Mẫu)
  • Quan Quả Sát: không xuất hiện
  • Tuần Không: không xuất hiện
  • Nguyệt Phá : Mùi(Phụ Mẫu)
  • Nhật Xung: không xuất hiện
Chủ Nhật, Ngày 24/1/2021
Âm lịch: 12/12/2020

Ngày: Nhâm Thân, Tháng: Kỷ Sửu, Năm: Canh Tý

Tiết: Đại Hàn - Nguyệt lệnh Sửu-Thổ - Nhật thần Thân-Kim

Thần Sát Tốt

  • Thiên Lộc: không xuất hiện
  • Quý Nhân : Tị(Quan Quỷ)
  • Thiên Mã :Dần(Thê Tài)
  • Nguyệt Giải: không xuất hiện
  • Nhật Giải: không xuất hiện
  • Thần Y: không xuất hiện
  • Yiết Tán: không xuất hiện
  • Thiên Xá: không xuất hiện
  • Nội Giải: không xuất hiện
  • Cứu thần: tại Tị(Quan Quỷ)

Thần Sát Xấu

  • Dương Nhận :Tý(Tử Tôn)
  • Đào Hoa Sát :Dậu(Huynh Đệ)
  • Mộ Môn Khai Sát : Thìn(Phụ Mẫu)
  • Tang Xa Sát: không xuất hiện
  • Thiên Sát, Thiên Khốc: không xuất hiện
  • Bạch Hổ Sát : Mùi(Phụ Mẫu)
  • Quan Quả Sát: không xuất hiện
  • Tuần Không: không xuất hiện
  • Nguyệt Phá : Mùi(Phụ Mẫu)
  • Nhật Xung : Dần(Thê Tài)
Thứ Hai, Ngày 25/1/2021
Âm lịch: 13/12/2020

Ngày: Quý Dậu, Tháng: Kỷ Sửu, Năm: Canh Tý

Tiết: Đại Hàn - Nguyệt lệnh Sửu-Thổ - Nhật thần Dậu-Kim

Thần Sát Tốt

  • Thiên Lộc : Tử Tôn(Tý)
  • Quý Nhân : Tị(Quan Quỷ)
  • Thiên Mã: không xuất hiện
  • Nguyệt Giải: không xuất hiện
  • Nhật Giải :Dậu(Huynh Đệ)
  • Thần Y: không xuất hiện
  • Yiết Tán: không xuất hiện
  • Thiên Xá: không xuất hiện
  • Nội Giải: không xuất hiện
  • Cứu thần: tại Thìn(Phụ Mẫu)

Thần Sát Xấu

  • Dương Nhận :Dần(Thê Tài)
  • Đào Hoa Sát: không xuất hiện
  • Mộ Môn Khai Sát : Thìn(Phụ Mẫu)
  • Tang Xa Sát: không xuất hiện
  • Thiên Sát, Thiên Khốc: không xuất hiện
  • Bạch Hổ Sát : Mùi(Phụ Mẫu)
  • Quan Quả Sát: không xuất hiện
  • Tuần Không: không xuất hiện
  • Nguyệt Phá : Mùi(Phụ Mẫu)
  • Nhật Xung: không xuất hiện
Thứ Ba, Ngày 26/1/2021
Âm lịch: 14/12/2020

Ngày: Giáp Tuất, Tháng: Kỷ Sửu, Năm: Canh Tý

Tiết: Đại Hàn - Nguyệt lệnh Sửu-Thổ - Nhật thần Tuất-Thổ

Thần Sát Tốt

  • Thiên Lộc : Thê Tài(Dần)
  • Quý Nhân : Mùi(Phụ Mẫu)
  • Thiên Mã: không xuất hiện
  • Nguyệt Giải: không xuất hiện
  • Nhật Giải :Tị(Quan Quỷ)
  • Thần Y: không xuất hiện
  • Yiết Tán: không xuất hiện
  • Thiên Xá: không xuất hiện
  • Nội Giải :Tị(Quan Quỷ)
  • Cứu thần: không xuất hiện

Thần Sát Xấu

  • Dương Nhận: không xuất hiện
  • Đào Hoa Sát: không xuất hiện
  • Mộ Môn Khai Sát : Dậu(Huynh Đệ)
  • Tang Xa Sát: không xuất hiện
  • Thiên Sát, Thiên Khốc: không xuất hiện
  • Bạch Hổ Sát : Mùi(Phụ Mẫu)
  • Quan Quả Sát: không xuất hiện
  • Tuần Không : Dậu(Huynh Đệ)
  • Nguyệt Phá : Mùi(Phụ Mẫu)
  • Nhật Xung : Thìn(Phụ Mẫu)

Giới thiệu về chọn ngày Kích Hoạt Sim

chon ngay kich hoat sim

Chọn ngày kích hoạt, hay chọn ngày dùng sim cũng như bao cách chọn ngày động thổ, nhập trạch... Mục đích là để nạp khí cho dụng thần trong quẻ Kinh Dịch.

Để chọn được ngày kích hoạt tốt, bạn phải có kiến thức chuyên môn chuyên sâu. Dân gian thường chọn ngày dụng sự theo lịch vạn niên - lịch vạn sự để tìm ngày có các sao tốt tránh các sao xấu. Nhưng có hàng trăm tinh tú(sao) và hàng trăm thần sát khác nhau. Nếu không phân biệt được sao nào dùng để làm gì thì bạn sẽ bị nhầm lẫn, dẫn đến ứng dụng sai.

Việc chọn ngày động thổ, nhập trạch cũng khác nhiều so với chọn ngày xuất hành, chọn ngày an sàn, lót giường, cắt tóc cho trẻ, làm chuồng...

Ở đây, phần mềm chọn ngày kích sim cũng khác so với việc chọn ngày vạn sự. Việc chọn sim theo Kinh Dịch thì cần chọn ngày kích hoạt theo lục hào, mục đích để làm sao Dụng Thần trong quẻ được tốt nhất, giúp phát huy được tác dụng của việc chọn sim phong thủy.

Phần mềm chọn ngày dùng sim này mục đích là giúp quý khách hàng khi kích hoạt sim thì né được các thần sát xấu, và chọn được những thần sát tốt. Tuy nhiên, quý vị cũng cần có những kiến thức cơ bản để sử dụng, nếu không bạn có thể liên hệ chúng tôi để được hỗ trợ chọn giúp. Và trước khi kích hoạt sim, bạn hãy chọn cho mình một con sim phong thủy tốt với mình nhé!

Lưu ý: Phần mềm chọn ngày kích hoạt sim này được chúng tôi phát hành miễn phí ở thời điểm hiện tại, nhưng về sau này, chúng tôi sẽ có chủ trương thu phí sử dụng.