Chọn ngày kích hoạt sim 0869911992

Quẻ Chủ: Địa Thủy Sư (Mã đáo thành công)

T/ƯLục ThânCan ChiP.Thần
Ứng Phụ MẫuDậu-Kim-
Huynh ĐệHợi-Thủy-
Quan QuỷSửu-Thổ-
Thế Thê TàiNgọ-Hỏa-
Quan QuỷThìn-Thổ-
Tử TônDần-Mộc-

Quẻ Biến: Sơn Thủy Mông (Tiểu quỷ thâu tiền)

T/ƯLục ThânCan ChiP.Thần
Tử TônDần-Mộc-
Huynh ĐệTý-Thủy-
Thế Quan QuỷTuất-Thổ-
Thê TàiNgọ-Hỏa-
Quan QuỷThìn-Thổ-
Ứng Tử TônDần-MộcPhụ-Mão

Chọn ngày tốt dùng sim:

Thứ Ba, Ngày 17/2/2026
Âm lịch: 1/1/2026

Ngày: Nhâm Tuất, Tháng: Canh Dần, Năm: Bính Ngọ

Tiết: Lập Xuân - Nguyệt lệnh Dần-Mộc - Nhật thần Tuất-Thổ

Thần Sát Tốt

  • Thiên Lộc : Huynh Đệ(Hợi)
  • Quý Nhân: không xuất hiện
  • Thiên Mã: không xuất hiện
  • Nguyệt Giải: không xuất hiện
  • Nhật Giải :Sửu(Quan Quỷ)
  • Thần Y: không xuất hiện
  • Yiết Tán: không xuất hiện
  • Thiên Xá: không xuất hiện
  • Nội Giải: không xuất hiện
  • Cứu thần: không xuất hiện

Thần Sát Xấu

  • Dương Nhận: không xuất hiện
  • Đào Hoa Sát: không xuất hiện
  • Mộ Môn Khai Sát : Thìn(Quan Quỷ)
  • Tang Xa Sát : Dậu(Phụ Mẫu)
  • Thiên Sát, Thiên Khốc: không xuất hiện
  • Bạch Hổ Sát: không xuất hiện
  • Quan Quả Sát: không xuất hiện
  • Tuần Không : Sửu(Quan Quỷ)
  • Nguyệt Phá:không xuất hiện
  • Nhật Xung : Thìn(Quan Quỷ)
Thứ Tư, Ngày 18/2/2026
Âm lịch: 2/1/2026

Ngày: Quý Hợi, Tháng: Canh Dần, Năm: Bính Ngọ

Tiết: Lập Xuân - Nguyệt lệnh Dần-Mộc - Nhật thần Hợi-Thủy

Thần Sát Tốt

  • Thiên Lộc: không xuất hiện
  • Quý Nhân: không xuất hiện
  • Thiên Mã: không xuất hiện
  • Nguyệt Giải: không xuất hiện
  • Nhật Giải :Dậu(Phụ Mẫu)
  • Thần Y: không xuất hiện
  • Yiết Tán: không xuất hiện
  • Thiên Xá: không xuất hiện
  • Nội Giải: không xuất hiện
  • Cứu thần: tại Dần(Tử Tôn)

Thần Sát Xấu

  • Dương Nhận :Dần(Tử Tôn)
  • Đào Hoa Sát: không xuất hiện
  • Mộ Môn Khai Sát : Thìn(Quan Quỷ)
  • Tang Xa Sát : Dậu(Phụ Mẫu)
  • Thiên Sát, Thiên Khốc: không xuất hiện
  • Bạch Hổ Sát: không xuất hiện
  • Quan Quả Sát: không xuất hiện
  • Tuần Không : Sửu(Quan Quỷ)
  • Nguyệt Phá:không xuất hiện
  • Nhật Xung: không xuất hiện
Thứ Năm, Ngày 19/2/2026
Âm lịch: 3/1/2026

Ngày: Giáp Tý, Tháng: Canh Dần, Năm: Bính Ngọ

Tiết: Vũ Thủy - Nguyệt lệnh Dần-Mộc - Nhật thần Tý-Thủy

Thần Sát Tốt

  • Thiên Lộc : Tử Tôn(Dần)
  • Quý Nhân : Sửu(Quan Quỷ)
  • Thiên Mã :Dần(Tử Tôn)
  • Nguyệt Giải: không xuất hiện
  • Nhật Giải: không xuất hiện
  • Thần Y: không xuất hiện
  • Yiết Tán: không xuất hiện
  • Thiên Xá: không xuất hiện
  • Nội Giải: không xuất hiện
  • Cứu thần: tại Sửu(Quan Quỷ)

Thần Sát Xấu

  • Dương Nhận: không xuất hiện
  • Đào Hoa Sát :Dậu(Phụ Mẫu)
  • Mộ Môn Khai Sát : Dậu(Phụ Mẫu)
  • Tang Xa Sát : Dậu(Phụ Mẫu)
  • Thiên Sát, Thiên Khốc: không xuất hiện
  • Bạch Hổ Sát: không xuất hiện
  • Quan Quả Sát: không xuất hiện
  • Tuần Không : Hợi(Huynh Đệ)
  • Nguyệt Phá:không xuất hiện
  • Nhật Xung : Ngọ(Thê Tài)
Thứ Sáu, Ngày 20/2/2026
Âm lịch: 4/1/2026

Ngày: Ất Sửu, Tháng: Canh Dần, Năm: Bính Ngọ

Tiết: Vũ Thủy - Nguyệt lệnh Dần-Mộc - Nhật thần Sửu-Thổ

Thần Sát Tốt

  • Thiên Lộc: không xuất hiện
  • Quý Nhân: không xuất hiện
  • Thiên Mã :Hợi(Huynh Đệ)
  • Nguyệt Giải: không xuất hiện
  • Nhật Giải: không xuất hiện
  • Thần Y: không xuất hiện
  • Yiết Tán: không xuất hiện
  • Thiên Xá: không xuất hiện
  • Nội Giải: không xuất hiện
  • Cứu thần: tại Sửu(Quan Quỷ)

Thần Sát Xấu

  • Dương Nhận :Thìn(Quan Quỷ)
  • Đào Hoa Sát :Ngọ(Thê Tài)
  • Mộ Môn Khai Sát : Dậu(Phụ Mẫu)
  • Tang Xa Sát : Dậu(Phụ Mẫu)
  • Thiên Sát, Thiên Khốc: không xuất hiện
  • Bạch Hổ Sát: không xuất hiện
  • Quan Quả Sát: không xuất hiện
  • Tuần Không : Hợi(Huynh Đệ)
  • Nguyệt Phá:không xuất hiện
  • Nhật Xung: không xuất hiện
Thứ Bảy, Ngày 21/2/2026
Âm lịch: 5/1/2026

Ngày: Bính Dần, Tháng: Canh Dần, Năm: Bính Ngọ

Tiết: Vũ Thủy - Nguyệt lệnh Dần-Mộc - Nhật thần Dần-Mộc

Thần Sát Tốt

  • Thiên Lộc: không xuất hiện
  • Quý Nhân : Hợi(Huynh Đệ),Dậu(Phụ Mẫu)
  • Thiên Mã: không xuất hiện
  • Nguyệt Giải: không xuất hiện
  • Nhật Giải :Dần(Tử Tôn)
  • Thần Y: không xuất hiện
  • Yiết Tán: không xuất hiện
  • Thiên Xá: không xuất hiện
  • Nội Giải: không xuất hiện
  • Cứu thần: tại Dần(Tử Tôn)

Thần Sát Xấu

  • Dương Nhận :Ngọ(Thê Tài)
  • Đào Hoa Sát: không xuất hiện
  • Mộ Môn Khai Sát : Hợi(Huynh Đệ)
  • Tang Xa Sát : Dậu(Phụ Mẫu)
  • Thiên Sát, Thiên Khốc: không xuất hiện
  • Bạch Hổ Sát: không xuất hiện
  • Quan Quả Sát: không xuất hiện
  • Tuần Không : Hợi(Huynh Đệ)
  • Nguyệt Phá:không xuất hiện
  • Nhật Xung: không xuất hiện
Chủ Nhật, Ngày 22/2/2026
Âm lịch: 6/1/2026

Ngày: Đinh Mão, Tháng: Canh Dần, Năm: Bính Ngọ

Tiết: Vũ Thủy - Nguyệt lệnh Dần-Mộc - Nhật thần Mão-Mộc

Thần Sát Tốt

  • Thiên Lộc : Thê Tài(Ngọ)
  • Quý Nhân : Hợi(Huynh Đệ),Dậu(Phụ Mẫu)
  • Thiên Mã: không xuất hiện
  • Nguyệt Giải: không xuất hiện
  • Nhật Giải :Sửu(Quan Quỷ)
  • Thần Y: không xuất hiện
  • Yiết Tán: không xuất hiện
  • Thiên Xá: không xuất hiện
  • Nội Giải: không xuất hiện
  • Cứu thần: không xuất hiện

Thần Sát Xấu

  • Dương Nhận: không xuất hiện
  • Đào Hoa Sát: không xuất hiện
  • Mộ Môn Khai Sát : Hợi(Huynh Đệ)
  • Tang Xa Sát : Dậu(Phụ Mẫu)
  • Thiên Sát, Thiên Khốc: không xuất hiện
  • Bạch Hổ Sát: không xuất hiện
  • Quan Quả Sát: không xuất hiện
  • Tuần Không : Hợi(Huynh Đệ)
  • Nguyệt Phá:không xuất hiện
  • Nhật Xung : Dậu(Phụ Mẫu)
Thứ Hai, Ngày 23/2/2026
Âm lịch: 7/1/2026

Ngày: Mậu Thìn, Tháng: Canh Dần, Năm: Bính Ngọ

Tiết: Vũ Thủy - Nguyệt lệnh Dần-Mộc - Nhật thần Thìn-Thổ

Thần Sát Tốt

  • Thiên Lộc: không xuất hiện
  • Quý Nhân : Dần(Tử Tôn),Ngọ(Thê Tài)
  • Thiên Mã :Dần(Tử Tôn)
  • Nguyệt Giải: không xuất hiện
  • Nhật Giải :Dậu(Phụ Mẫu)
  • Thần Y: không xuất hiện
  • Yiết Tán: không xuất hiện
  • Thiên Xá: không xuất hiện
  • Nội Giải :Dần(Tử Tôn)
  • Cứu thần: tại Thìn(Quan Quỷ)

Thần Sát Xấu

  • Dương Nhận :Ngọ(Thê Tài)
  • Đào Hoa Sát :Dậu(Phụ Mẫu)
  • Mộ Môn Khai Sát : Dần(Tử Tôn)
  • Tang Xa Sát : Dậu(Phụ Mẫu)
  • Thiên Sát, Thiên Khốc: không xuất hiện
  • Bạch Hổ Sát: không xuất hiện
  • Quan Quả Sát: không xuất hiện
  • Tuần Không : Hợi(Huynh Đệ)
  • Nguyệt Phá:không xuất hiện
  • Nhật Xung: không xuất hiện
Thứ Ba, Ngày 24/2/2026
Âm lịch: 8/1/2026

Ngày: Kỷ Tị, Tháng: Canh Dần, Năm: Bính Ngọ

Tiết: Vũ Thủy - Nguyệt lệnh Dần-Mộc - Nhật thần Tị-Hỏa

Thần Sát Tốt

  • Thiên Lộc : Thê Tài(Ngọ)
  • Quý Nhân: không xuất hiện
  • Thiên Mã :Hợi(Huynh Đệ)
  • Nguyệt Giải: không xuất hiện
  • Nhật Giải: không xuất hiện
  • Thần Y: không xuất hiện
  • Yiết Tán: không xuất hiện
  • Thiên Xá: không xuất hiện
  • Nội Giải :Dần(Tử Tôn)
  • Cứu thần: không xuất hiện

Thần Sát Xấu

  • Dương Nhận: không xuất hiện
  • Đào Hoa Sát :Ngọ(Thê Tài)
  • Mộ Môn Khai Sát : Dần(Tử Tôn)
  • Tang Xa Sát : Dậu(Phụ Mẫu)
  • Thiên Sát, Thiên Khốc: không xuất hiện
  • Bạch Hổ Sát: không xuất hiện
  • Quan Quả Sát: không xuất hiện
  • Tuần Không : Hợi(Huynh Đệ)
  • Nguyệt Phá:không xuất hiện
  • Nhật Xung : Hợi(Huynh Đệ)
Thứ Tư, Ngày 25/2/2026
Âm lịch: 9/1/2026

Ngày: Canh Ngọ, Tháng: Canh Dần, Năm: Bính Ngọ

Tiết: Vũ Thủy - Nguyệt lệnh Dần-Mộc - Nhật thần Ngọ-Hỏa

Thần Sát Tốt

  • Thiên Lộc: không xuất hiện
  • Quý Nhân : Sửu(Quan Quỷ)
  • Thiên Mã: không xuất hiện
  • Nguyệt Giải: không xuất hiện
  • Nhật Giải: không xuất hiện
  • Thần Y: không xuất hiện
  • Yiết Tán: không xuất hiện
  • Thiên Xá: không xuất hiện
  • Nội Giải :Dậu(Phụ Mẫu)
  • Cứu thần: tại Ngọ(Thê Tài)

Thần Sát Xấu

  • Dương Nhận :Dậu(Phụ Mẫu)
  • Đào Hoa Sát: không xuất hiện
  • Mộ Môn Khai Sát : Ngọ(Thê Tài)
  • Tang Xa Sát : Dậu(Phụ Mẫu)
  • Thiên Sát, Thiên Khốc: không xuất hiện
  • Bạch Hổ Sát: không xuất hiện
  • Quan Quả Sát: không xuất hiện
  • Tuần Không : Hợi(Huynh Đệ)
  • Nguyệt Phá:không xuất hiện
  • Nhật Xung: không xuất hiện
Thứ Năm, Ngày 26/2/2026
Âm lịch: 10/1/2026

Ngày: Tân Mùi, Tháng: Canh Dần, Năm: Bính Ngọ

Tiết: Vũ Thủy - Nguyệt lệnh Dần-Mộc - Nhật thần Mùi-Thổ

Thần Sát Tốt

  • Thiên Lộc : Phụ Mẫu(Dậu)
  • Quý Nhân : Dần(Tử Tôn),Ngọ(Thê Tài)
  • Thiên Mã: không xuất hiện
  • Nguyệt Giải: không xuất hiện
  • Nhật Giải :Dần(Tử Tôn)
  • Thần Y: không xuất hiện
  • Yiết Tán: không xuất hiện
  • Thiên Xá: không xuất hiện
  • Nội Giải :Dậu(Phụ Mẫu)
  • Cứu thần: tại Ngọ(Thê Tài)

Thần Sát Xấu

  • Dương Nhận: không xuất hiện
  • Đào Hoa Sát: không xuất hiện
  • Mộ Môn Khai Sát : Ngọ(Thê Tài)
  • Tang Xa Sát : Dậu(Phụ Mẫu)
  • Thiên Sát, Thiên Khốc: không xuất hiện
  • Bạch Hổ Sát: không xuất hiện
  • Quan Quả Sát: không xuất hiện
  • Tuần Không : Hợi(Huynh Đệ)
  • Nguyệt Phá:không xuất hiện
  • Nhật Xung : Sửu(Quan Quỷ)
Thứ Sáu, Ngày 27/2/2026
Âm lịch: 11/1/2026

Ngày: Nhâm Thân, Tháng: Canh Dần, Năm: Bính Ngọ

Tiết: Vũ Thủy - Nguyệt lệnh Dần-Mộc - Nhật thần Thân-Kim

Thần Sát Tốt

  • Thiên Lộc : Huynh Đệ(Hợi)
  • Quý Nhân: không xuất hiện
  • Thiên Mã :Dần(Tử Tôn)
  • Nguyệt Giải: không xuất hiện
  • Nhật Giải :Sửu(Quan Quỷ)
  • Thần Y: không xuất hiện
  • Yiết Tán: không xuất hiện
  • Thiên Xá: không xuất hiện
  • Nội Giải: không xuất hiện
  • Cứu thần: không xuất hiện

Thần Sát Xấu

  • Dương Nhận: không xuất hiện
  • Đào Hoa Sát :Dậu(Phụ Mẫu)
  • Mộ Môn Khai Sát : Thìn(Quan Quỷ)
  • Tang Xa Sát : Dậu(Phụ Mẫu)
  • Thiên Sát, Thiên Khốc: không xuất hiện
  • Bạch Hổ Sát: không xuất hiện
  • Quan Quả Sát: không xuất hiện
  • Tuần Không : Hợi(Huynh Đệ)
  • Nguyệt Phá:không xuất hiện
  • Nhật Xung : Dần(Tử Tôn)
Thứ Bảy, Ngày 28/2/2026
Âm lịch: 12/1/2026

Ngày: Quý Dậu, Tháng: Canh Dần, Năm: Bính Ngọ

Tiết: Vũ Thủy - Nguyệt lệnh Dần-Mộc - Nhật thần Dậu-Kim

Thần Sát Tốt

  • Thiên Lộc: không xuất hiện
  • Quý Nhân: không xuất hiện
  • Thiên Mã :Hợi(Huynh Đệ)
  • Nguyệt Giải: không xuất hiện
  • Nhật Giải :Dậu(Phụ Mẫu)
  • Thần Y: không xuất hiện
  • Yiết Tán: không xuất hiện
  • Thiên Xá: không xuất hiện
  • Nội Giải: không xuất hiện
  • Cứu thần: tại Thìn(Quan Quỷ)

Thần Sát Xấu

  • Dương Nhận :Dần(Tử Tôn)
  • Đào Hoa Sát :Ngọ(Thê Tài)
  • Mộ Môn Khai Sát : Thìn(Quan Quỷ)
  • Tang Xa Sát : Dậu(Phụ Mẫu)
  • Thiên Sát, Thiên Khốc: không xuất hiện
  • Bạch Hổ Sát: không xuất hiện
  • Quan Quả Sát: không xuất hiện
  • Tuần Không : Hợi(Huynh Đệ)
  • Nguyệt Phá:không xuất hiện
  • Nhật Xung: không xuất hiện
Chủ Nhật, Ngày 1/3/2026
Âm lịch: 13/1/2026

Ngày: Giáp Tuất, Tháng: Canh Dần, Năm: Bính Ngọ

Tiết: Vũ Thủy - Nguyệt lệnh Dần-Mộc - Nhật thần Tuất-Thổ

Thần Sát Tốt

  • Thiên Lộc : Tử Tôn(Dần)
  • Quý Nhân : Sửu(Quan Quỷ)
  • Thiên Mã: không xuất hiện
  • Nguyệt Giải: không xuất hiện
  • Nhật Giải: không xuất hiện
  • Thần Y: không xuất hiện
  • Yiết Tán: không xuất hiện
  • Thiên Xá: không xuất hiện
  • Nội Giải: không xuất hiện
  • Cứu thần: không xuất hiện

Thần Sát Xấu

  • Dương Nhận: không xuất hiện
  • Đào Hoa Sát: không xuất hiện
  • Mộ Môn Khai Sát : Dậu(Phụ Mẫu)
  • Tang Xa Sát : Dậu(Phụ Mẫu)
  • Thiên Sát, Thiên Khốc: không xuất hiện
  • Bạch Hổ Sát: không xuất hiện
  • Quan Quả Sát: không xuất hiện
  • Tuần Không : Dậu(Phụ Mẫu)
  • Nguyệt Phá:không xuất hiện
  • Nhật Xung : Thìn(Quan Quỷ)
Thứ Hai, Ngày 2/3/2026
Âm lịch: 14/1/2026

Ngày: Ất Hợi, Tháng: Canh Dần, Năm: Bính Ngọ

Tiết: Vũ Thủy - Nguyệt lệnh Dần-Mộc - Nhật thần Hợi-Thủy

Thần Sát Tốt

  • Thiên Lộc: không xuất hiện
  • Quý Nhân: không xuất hiện
  • Thiên Mã: không xuất hiện
  • Nguyệt Giải: không xuất hiện
  • Nhật Giải: không xuất hiện
  • Thần Y: không xuất hiện
  • Yiết Tán: không xuất hiện
  • Thiên Xá: không xuất hiện
  • Nội Giải: không xuất hiện
  • Cứu thần: tại Dần(Tử Tôn)

Thần Sát Xấu

  • Dương Nhận :Thìn(Quan Quỷ)
  • Đào Hoa Sát: không xuất hiện
  • Mộ Môn Khai Sát : Dậu(Phụ Mẫu)
  • Tang Xa Sát : Dậu(Phụ Mẫu)
  • Thiên Sát, Thiên Khốc: không xuất hiện
  • Bạch Hổ Sát: không xuất hiện
  • Quan Quả Sát: không xuất hiện
  • Tuần Không : Dậu(Phụ Mẫu)
  • Nguyệt Phá:không xuất hiện
  • Nhật Xung: không xuất hiện
Thứ Ba, Ngày 3/3/2026
Âm lịch: 15/1/2026

Ngày: Bính Tý, Tháng: Canh Dần, Năm: Bính Ngọ

Tiết: Vũ Thủy - Nguyệt lệnh Dần-Mộc - Nhật thần Tý-Thủy

Thần Sát Tốt

  • Thiên Lộc: không xuất hiện
  • Quý Nhân : Hợi(Huynh Đệ),Dậu(Phụ Mẫu)
  • Thiên Mã :Dần(Tử Tôn)
  • Nguyệt Giải: không xuất hiện
  • Nhật Giải :Dần(Tử Tôn)
  • Thần Y: không xuất hiện
  • Yiết Tán: không xuất hiện
  • Thiên Xá: không xuất hiện
  • Nội Giải: không xuất hiện
  • Cứu thần: tại Sửu(Quan Quỷ)

Thần Sát Xấu

  • Dương Nhận :Ngọ(Thê Tài)
  • Đào Hoa Sát :Dậu(Phụ Mẫu)
  • Mộ Môn Khai Sát : Hợi(Huynh Đệ)
  • Tang Xa Sát : Dậu(Phụ Mẫu)
  • Thiên Sát, Thiên Khốc: không xuất hiện
  • Bạch Hổ Sát: không xuất hiện
  • Quan Quả Sát: không xuất hiện
  • Tuần Không : Dậu(Phụ Mẫu)
  • Nguyệt Phá:không xuất hiện
  • Nhật Xung : Ngọ(Thê Tài)
Thứ Tư, Ngày 4/3/2026
Âm lịch: 16/1/2026

Ngày: Đinh Sửu, Tháng: Canh Dần, Năm: Bính Ngọ

Tiết: Vũ Thủy - Nguyệt lệnh Dần-Mộc - Nhật thần Sửu-Thổ

Thần Sát Tốt

  • Thiên Lộc : Thê Tài(Ngọ)
  • Quý Nhân : Hợi(Huynh Đệ),Dậu(Phụ Mẫu)
  • Thiên Mã :Hợi(Huynh Đệ)
  • Nguyệt Giải: không xuất hiện
  • Nhật Giải :Sửu(Quan Quỷ)
  • Thần Y: không xuất hiện
  • Yiết Tán: không xuất hiện
  • Thiên Xá: không xuất hiện
  • Nội Giải: không xuất hiện
  • Cứu thần: tại Sửu(Quan Quỷ)

Thần Sát Xấu

  • Dương Nhận: không xuất hiện
  • Đào Hoa Sát :Ngọ(Thê Tài)
  • Mộ Môn Khai Sát : Hợi(Huynh Đệ)
  • Tang Xa Sát : Dậu(Phụ Mẫu)
  • Thiên Sát, Thiên Khốc: không xuất hiện
  • Bạch Hổ Sát: không xuất hiện
  • Quan Quả Sát: không xuất hiện
  • Tuần Không : Dậu(Phụ Mẫu)
  • Nguyệt Phá:không xuất hiện
  • Nhật Xung: không xuất hiện
Thứ Năm, Ngày 5/3/2026
Âm lịch: 17/1/2026

Ngày: Mậu Dần, Tháng: Canh Dần, Năm: Bính Ngọ

Tiết: Vũ Thủy - Nguyệt lệnh Dần-Mộc - Nhật thần Dần-Mộc

Thần Sát Tốt

  • Thiên Lộc: không xuất hiện
  • Quý Nhân : Dần(Tử Tôn),Ngọ(Thê Tài)
  • Thiên Mã: không xuất hiện
  • Nguyệt Giải: không xuất hiện
  • Nhật Giải :Dậu(Phụ Mẫu)
  • Thần Y: không xuất hiện
  • Yiết Tán: không xuất hiện
  • Thiên Xá: không xuất hiện
  • Nội Giải :Dần(Tử Tôn)
  • Cứu thần: tại Dần(Tử Tôn)

Thần Sát Xấu

  • Dương Nhận :Ngọ(Thê Tài)
  • Đào Hoa Sát: không xuất hiện
  • Mộ Môn Khai Sát : Dần(Tử Tôn)
  • Tang Xa Sát : Dậu(Phụ Mẫu)
  • Thiên Sát, Thiên Khốc: không xuất hiện
  • Bạch Hổ Sát: không xuất hiện
  • Quan Quả Sát: không xuất hiện
  • Tuần Không : Dậu(Phụ Mẫu)
  • Nguyệt Phá:không xuất hiện
  • Nhật Xung: không xuất hiện
Thứ Sáu, Ngày 6/3/2026
Âm lịch: 18/1/2026

Ngày: Kỷ Mão, Tháng: Canh Dần, Năm: Bính Ngọ

Tiết: Kinh Trập - Nguyệt lệnh Mão-Mộc - Nhật thần Mão-Mộc

Thần Sát Tốt

  • Thiên Lộc : Thê Tài(Ngọ)
  • Quý Nhân: không xuất hiện
  • Thiên Mã: không xuất hiện
  • Nguyệt Giải: không xuất hiện
  • Nhật Giải: không xuất hiện
  • Thần Y :Hợi(Huynh Đệ)
  • Yiết Tán: không xuất hiện
  • Thiên Xá: không xuất hiện
  • Nội Giải :Dần(Tử Tôn)
  • Cứu thần: không xuất hiện

Thần Sát Xấu

  • Dương Nhận: không xuất hiện
  • Đào Hoa Sát: không xuất hiện
  • Mộ Môn Khai Sát : Dần(Tử Tôn)
  • Tang Xa Sát : Dậu(Phụ Mẫu)
  • Thiên Sát, Thiên Khốc: không xuất hiện
  • Bạch Hổ Sát : Dậu(Phụ Mẫu)
  • Quan Quả Sát: không xuất hiện
  • Tuần Không : Dậu(Phụ Mẫu)
  • Nguyệt Phá : Dậu(Phụ Mẫu)
  • Nhật Xung : Dậu(Phụ Mẫu)
Thứ Bảy, Ngày 7/3/2026
Âm lịch: 19/1/2026

Ngày: Canh Thìn, Tháng: Canh Dần, Năm: Bính Ngọ

Tiết: Kinh Trập - Nguyệt lệnh Mão-Mộc - Nhật thần Thìn-Thổ

Thần Sát Tốt

  • Thiên Lộc: không xuất hiện
  • Quý Nhân : Sửu(Quan Quỷ)
  • Thiên Mã :Dần(Tử Tôn)
  • Nguyệt Giải: không xuất hiện
  • Nhật Giải: không xuất hiện
  • Thần Y :Hợi(Huynh Đệ)
  • Yiết Tán: không xuất hiện
  • Thiên Xá: không xuất hiện
  • Nội Giải :Dậu(Phụ Mẫu)
  • Cứu thần: tại Thìn(Quan Quỷ)

Thần Sát Xấu

  • Dương Nhận :Dậu(Phụ Mẫu)
  • Đào Hoa Sát :Dậu(Phụ Mẫu)
  • Mộ Môn Khai Sát : Ngọ(Thê Tài)
  • Tang Xa Sát : Dậu(Phụ Mẫu)
  • Thiên Sát, Thiên Khốc: không xuất hiện
  • Bạch Hổ Sát : Dậu(Phụ Mẫu)
  • Quan Quả Sát: không xuất hiện
  • Tuần Không : Dậu(Phụ Mẫu)
  • Nguyệt Phá : Dậu(Phụ Mẫu)
  • Nhật Xung: không xuất hiện
Chủ Nhật, Ngày 8/3/2026
Âm lịch: 20/1/2026

Ngày: Tân Tị, Tháng: Canh Dần, Năm: Bính Ngọ

Tiết: Kinh Trập - Nguyệt lệnh Mão-Mộc - Nhật thần Tị-Hỏa

Thần Sát Tốt

  • Thiên Lộc : Phụ Mẫu(Dậu)
  • Quý Nhân : Dần(Tử Tôn),Ngọ(Thê Tài)
  • Thiên Mã :Hợi(Huynh Đệ)
  • Nguyệt Giải: không xuất hiện
  • Nhật Giải :Dần(Tử Tôn)
  • Thần Y :Hợi(Huynh Đệ)
  • Yiết Tán: không xuất hiện
  • Thiên Xá: không xuất hiện
  • Nội Giải :Dậu(Phụ Mẫu)
  • Cứu thần: không xuất hiện

Thần Sát Xấu

  • Dương Nhận: không xuất hiện
  • Đào Hoa Sát :Ngọ(Thê Tài)
  • Mộ Môn Khai Sát : Ngọ(Thê Tài)
  • Tang Xa Sát : Dậu(Phụ Mẫu)
  • Thiên Sát, Thiên Khốc: không xuất hiện
  • Bạch Hổ Sát : Dậu(Phụ Mẫu)
  • Quan Quả Sát: không xuất hiện
  • Tuần Không : Dậu(Phụ Mẫu)
  • Nguyệt Phá : Dậu(Phụ Mẫu)
  • Nhật Xung : Hợi(Huynh Đệ)
Thứ Hai, Ngày 9/3/2026
Âm lịch: 21/1/2026

Ngày: Nhâm Ngọ, Tháng: Canh Dần, Năm: Bính Ngọ

Tiết: Kinh Trập - Nguyệt lệnh Mão-Mộc - Nhật thần Ngọ-Hỏa

Thần Sát Tốt

  • Thiên Lộc : Huynh Đệ(Hợi)
  • Quý Nhân: không xuất hiện
  • Thiên Mã: không xuất hiện
  • Nguyệt Giải: không xuất hiện
  • Nhật Giải :Sửu(Quan Quỷ)
  • Thần Y :Hợi(Huynh Đệ)
  • Yiết Tán: không xuất hiện
  • Thiên Xá: không xuất hiện
  • Nội Giải: không xuất hiện
  • Cứu thần: tại Ngọ(Thê Tài)

Thần Sát Xấu

  • Dương Nhận: không xuất hiện
  • Đào Hoa Sát: không xuất hiện
  • Mộ Môn Khai Sát : Thìn(Quan Quỷ)
  • Tang Xa Sát : Dậu(Phụ Mẫu)
  • Thiên Sát, Thiên Khốc: không xuất hiện
  • Bạch Hổ Sát : Dậu(Phụ Mẫu)
  • Quan Quả Sát: không xuất hiện
  • Tuần Không : Dậu(Phụ Mẫu)
  • Nguyệt Phá : Dậu(Phụ Mẫu)
  • Nhật Xung: không xuất hiện
Thứ Ba, Ngày 10/3/2026
Âm lịch: 22/1/2026

Ngày: Quý Mùi, Tháng: Canh Dần, Năm: Bính Ngọ

Tiết: Kinh Trập - Nguyệt lệnh Mão-Mộc - Nhật thần Mùi-Thổ

Thần Sát Tốt

  • Thiên Lộc: không xuất hiện
  • Quý Nhân: không xuất hiện
  • Thiên Mã: không xuất hiện
  • Nguyệt Giải: không xuất hiện
  • Nhật Giải :Dậu(Phụ Mẫu)
  • Thần Y :Hợi(Huynh Đệ)
  • Yiết Tán: không xuất hiện
  • Thiên Xá: không xuất hiện
  • Nội Giải: không xuất hiện
  • Cứu thần: tại Ngọ(Thê Tài)

Thần Sát Xấu

  • Dương Nhận :Dần(Tử Tôn)
  • Đào Hoa Sát: không xuất hiện
  • Mộ Môn Khai Sát : Thìn(Quan Quỷ)
  • Tang Xa Sát : Dậu(Phụ Mẫu)
  • Thiên Sát, Thiên Khốc: không xuất hiện
  • Bạch Hổ Sát : Dậu(Phụ Mẫu)
  • Quan Quả Sát: không xuất hiện
  • Tuần Không : Dậu(Phụ Mẫu)
  • Nguyệt Phá : Dậu(Phụ Mẫu)
  • Nhật Xung : Sửu(Quan Quỷ)
Thứ Tư, Ngày 11/3/2026
Âm lịch: 23/1/2026

Ngày: Giáp Thân, Tháng: Canh Dần, Năm: Bính Ngọ

Tiết: Kinh Trập - Nguyệt lệnh Mão-Mộc - Nhật thần Thân-Kim

Thần Sát Tốt

  • Thiên Lộc : Tử Tôn(Dần)
  • Quý Nhân : Sửu(Quan Quỷ)
  • Thiên Mã :Dần(Tử Tôn)
  • Nguyệt Giải: không xuất hiện
  • Nhật Giải: không xuất hiện
  • Thần Y :Hợi(Huynh Đệ)
  • Yiết Tán: không xuất hiện
  • Thiên Xá: không xuất hiện
  • Nội Giải: không xuất hiện
  • Cứu thần: không xuất hiện

Thần Sát Xấu

  • Dương Nhận: không xuất hiện
  • Đào Hoa Sát :Dậu(Phụ Mẫu)
  • Mộ Môn Khai Sát : Dậu(Phụ Mẫu)
  • Tang Xa Sát : Dậu(Phụ Mẫu)
  • Thiên Sát, Thiên Khốc: không xuất hiện
  • Bạch Hổ Sát : Dậu(Phụ Mẫu)
  • Quan Quả Sát: không xuất hiện
  • Tuần Không : Ngọ(Thê Tài)
  • Nguyệt Phá : Dậu(Phụ Mẫu)
  • Nhật Xung : Dần(Tử Tôn)
Thứ Năm, Ngày 12/3/2026
Âm lịch: 24/1/2026

Ngày: Ất Dậu, Tháng: Canh Dần, Năm: Bính Ngọ

Tiết: Kinh Trập - Nguyệt lệnh Mão-Mộc - Nhật thần Dậu-Kim

Thần Sát Tốt

  • Thiên Lộc: không xuất hiện
  • Quý Nhân: không xuất hiện
  • Thiên Mã :Hợi(Huynh Đệ)
  • Nguyệt Giải: không xuất hiện
  • Nhật Giải: không xuất hiện
  • Thần Y :Hợi(Huynh Đệ)
  • Yiết Tán: không xuất hiện
  • Thiên Xá: không xuất hiện
  • Nội Giải: không xuất hiện
  • Cứu thần: tại Thìn(Quan Quỷ)

Thần Sát Xấu

  • Dương Nhận :Thìn(Quan Quỷ)
  • Đào Hoa Sát :Ngọ(Thê Tài)
  • Mộ Môn Khai Sát : Dậu(Phụ Mẫu)
  • Tang Xa Sát : Dậu(Phụ Mẫu)
  • Thiên Sát, Thiên Khốc: không xuất hiện
  • Bạch Hổ Sát : Dậu(Phụ Mẫu)
  • Quan Quả Sát: không xuất hiện
  • Tuần Không : Ngọ(Thê Tài)
  • Nguyệt Phá : Dậu(Phụ Mẫu)
  • Nhật Xung: không xuất hiện
Thứ Sáu, Ngày 13/3/2026
Âm lịch: 25/1/2026

Ngày: Bính Tuất, Tháng: Canh Dần, Năm: Bính Ngọ

Tiết: Kinh Trập - Nguyệt lệnh Mão-Mộc - Nhật thần Tuất-Thổ

Thần Sát Tốt

  • Thiên Lộc: không xuất hiện
  • Quý Nhân : Hợi(Huynh Đệ),Dậu(Phụ Mẫu)
  • Thiên Mã: không xuất hiện
  • Nguyệt Giải: không xuất hiện
  • Nhật Giải :Dần(Tử Tôn)
  • Thần Y :Hợi(Huynh Đệ)
  • Yiết Tán: không xuất hiện
  • Thiên Xá: không xuất hiện
  • Nội Giải: không xuất hiện
  • Cứu thần: không xuất hiện

Thần Sát Xấu

  • Dương Nhận :Ngọ(Thê Tài)
  • Đào Hoa Sát: không xuất hiện
  • Mộ Môn Khai Sát : Hợi(Huynh Đệ)
  • Tang Xa Sát : Dậu(Phụ Mẫu)
  • Thiên Sát, Thiên Khốc: không xuất hiện
  • Bạch Hổ Sát : Dậu(Phụ Mẫu)
  • Quan Quả Sát: không xuất hiện
  • Tuần Không : Ngọ(Thê Tài)
  • Nguyệt Phá : Dậu(Phụ Mẫu)
  • Nhật Xung : Thìn(Quan Quỷ)
Thứ Bảy, Ngày 14/3/2026
Âm lịch: 26/1/2026

Ngày: Đinh Hợi, Tháng: Canh Dần, Năm: Bính Ngọ

Tiết: Kinh Trập - Nguyệt lệnh Mão-Mộc - Nhật thần Hợi-Thủy

Thần Sát Tốt

  • Thiên Lộc : Thê Tài(Ngọ)
  • Quý Nhân : Hợi(Huynh Đệ),Dậu(Phụ Mẫu)
  • Thiên Mã: không xuất hiện
  • Nguyệt Giải: không xuất hiện
  • Nhật Giải :Sửu(Quan Quỷ)
  • Thần Y :Hợi(Huynh Đệ)
  • Yiết Tán: không xuất hiện
  • Thiên Xá: không xuất hiện
  • Nội Giải: không xuất hiện
  • Cứu thần: tại Dần(Tử Tôn)

Thần Sát Xấu

  • Dương Nhận: không xuất hiện
  • Đào Hoa Sát: không xuất hiện
  • Mộ Môn Khai Sát : Hợi(Huynh Đệ)
  • Tang Xa Sát : Dậu(Phụ Mẫu)
  • Thiên Sát, Thiên Khốc: không xuất hiện
  • Bạch Hổ Sát : Dậu(Phụ Mẫu)
  • Quan Quả Sát: không xuất hiện
  • Tuần Không : Ngọ(Thê Tài)
  • Nguyệt Phá : Dậu(Phụ Mẫu)
  • Nhật Xung: không xuất hiện
Chủ Nhật, Ngày 15/3/2026
Âm lịch: 27/1/2026

Ngày: Mậu Tý, Tháng: Canh Dần, Năm: Bính Ngọ

Tiết: Kinh Trập - Nguyệt lệnh Mão-Mộc - Nhật thần Tý-Thủy

Thần Sát Tốt

  • Thiên Lộc: không xuất hiện
  • Quý Nhân : Dần(Tử Tôn),Ngọ(Thê Tài)
  • Thiên Mã :Dần(Tử Tôn)
  • Nguyệt Giải: không xuất hiện
  • Nhật Giải :Dậu(Phụ Mẫu)
  • Thần Y :Hợi(Huynh Đệ)
  • Yiết Tán: không xuất hiện
  • Thiên Xá: không xuất hiện
  • Nội Giải :Dần(Tử Tôn)
  • Cứu thần: tại Sửu(Quan Quỷ)

Thần Sát Xấu

  • Dương Nhận :Ngọ(Thê Tài)
  • Đào Hoa Sát :Dậu(Phụ Mẫu)
  • Mộ Môn Khai Sát : Dần(Tử Tôn)
  • Tang Xa Sát : Dậu(Phụ Mẫu)
  • Thiên Sát, Thiên Khốc: không xuất hiện
  • Bạch Hổ Sát : Dậu(Phụ Mẫu)
  • Quan Quả Sát: không xuất hiện
  • Tuần Không : Ngọ(Thê Tài)
  • Nguyệt Phá : Dậu(Phụ Mẫu)
  • Nhật Xung : Ngọ(Thê Tài)
Thứ Hai, Ngày 16/3/2026
Âm lịch: 28/1/2026

Ngày: Kỷ Sửu, Tháng: Canh Dần, Năm: Bính Ngọ

Tiết: Kinh Trập - Nguyệt lệnh Mão-Mộc - Nhật thần Sửu-Thổ

Thần Sát Tốt

  • Thiên Lộc : Thê Tài(Ngọ)
  • Quý Nhân: không xuất hiện
  • Thiên Mã :Hợi(Huynh Đệ)
  • Nguyệt Giải: không xuất hiện
  • Nhật Giải: không xuất hiện
  • Thần Y :Hợi(Huynh Đệ)
  • Yiết Tán: không xuất hiện
  • Thiên Xá: không xuất hiện
  • Nội Giải :Dần(Tử Tôn)
  • Cứu thần: tại Sửu(Quan Quỷ)

Thần Sát Xấu

  • Dương Nhận: không xuất hiện
  • Đào Hoa Sát :Ngọ(Thê Tài)
  • Mộ Môn Khai Sát : Dần(Tử Tôn)
  • Tang Xa Sát : Dậu(Phụ Mẫu)
  • Thiên Sát, Thiên Khốc: không xuất hiện
  • Bạch Hổ Sát : Dậu(Phụ Mẫu)
  • Quan Quả Sát: không xuất hiện
  • Tuần Không : Ngọ(Thê Tài)
  • Nguyệt Phá : Dậu(Phụ Mẫu)
  • Nhật Xung: không xuất hiện
Thứ Ba, Ngày 17/3/2026
Âm lịch: 29/1/2026

Ngày: Canh Dần, Tháng: Canh Dần, Năm: Bính Ngọ

Tiết: Kinh Trập - Nguyệt lệnh Mão-Mộc - Nhật thần Dần-Mộc

Thần Sát Tốt

  • Thiên Lộc: không xuất hiện
  • Quý Nhân : Sửu(Quan Quỷ)
  • Thiên Mã: không xuất hiện
  • Nguyệt Giải: không xuất hiện
  • Nhật Giải: không xuất hiện
  • Thần Y :Hợi(Huynh Đệ)
  • Yiết Tán: không xuất hiện
  • Thiên Xá: không xuất hiện
  • Nội Giải :Dậu(Phụ Mẫu)
  • Cứu thần: tại Dần(Tử Tôn)

Thần Sát Xấu

  • Dương Nhận :Dậu(Phụ Mẫu)
  • Đào Hoa Sát: không xuất hiện
  • Mộ Môn Khai Sát : Ngọ(Thê Tài)
  • Tang Xa Sát : Dậu(Phụ Mẫu)
  • Thiên Sát, Thiên Khốc: không xuất hiện
  • Bạch Hổ Sát : Dậu(Phụ Mẫu)
  • Quan Quả Sát: không xuất hiện
  • Tuần Không : Ngọ(Thê Tài)
  • Nguyệt Phá : Dậu(Phụ Mẫu)
  • Nhật Xung: không xuất hiện
Thứ Tư, Ngày 18/3/2026
Âm lịch: 30/1/2026

Ngày: Tân Mão, Tháng: Canh Dần, Năm: Bính Ngọ

Tiết: Kinh Trập - Nguyệt lệnh Mão-Mộc - Nhật thần Mão-Mộc

Thần Sát Tốt

  • Thiên Lộc : Phụ Mẫu(Dậu)
  • Quý Nhân : Dần(Tử Tôn),Ngọ(Thê Tài)
  • Thiên Mã: không xuất hiện
  • Nguyệt Giải: không xuất hiện
  • Nhật Giải :Dần(Tử Tôn)
  • Thần Y :Hợi(Huynh Đệ)
  • Yiết Tán: không xuất hiện
  • Thiên Xá: không xuất hiện
  • Nội Giải :Dậu(Phụ Mẫu)
  • Cứu thần: không xuất hiện

Thần Sát Xấu

  • Dương Nhận: không xuất hiện
  • Đào Hoa Sát: không xuất hiện
  • Mộ Môn Khai Sát : Ngọ(Thê Tài)
  • Tang Xa Sát : Dậu(Phụ Mẫu)
  • Thiên Sát, Thiên Khốc: không xuất hiện
  • Bạch Hổ Sát : Dậu(Phụ Mẫu)
  • Quan Quả Sát: không xuất hiện
  • Tuần Không : Ngọ(Thê Tài)
  • Nguyệt Phá : Dậu(Phụ Mẫu)
  • Nhật Xung : Dậu(Phụ Mẫu)