Huyền không đại quái - Trạch nhật pháp
Phần mềm xem lịch đại quái và chọn ngày theo Huyền Không Đại Quái kết hợp với Huyền Không Phi Tinh. Giúp chọn ngày xây dựng, động thổ, khai trương... dựa theo các dữ kiện như :tuổi gia chủ, tọa-hướng nhà, và các thông tin của ngày tháng năm giờ để xác định hung cát qua 64 Quẻ Dịch.
Năm 1906ĐN | | N | | TN | 4 |
3 | 8 | 1 | Bính Ngọ |
Đ | 2 | 4 | 6 | T | 3 |
ĐB | 7 | 9 | 5 | TB | Đ.Quá |
| B | | ‹ | › |
Tam Sát | Bắc |
Lịch Huyền Không tháng 4 - 1906
Tháng 4
1
8/3Chủ NhậtTS: Tây
NH: Bắc
2
9/3Thứ HaiTS: Nam
NH: Nam
3
10/3Thanh MinhThứ BaTS: Đông
NH: ĐB
4
11/3Thứ TưTS: Bắc
NH: Tây
5
12/3Thứ NămTS: Tây
NH: TB
6
13/3Thứ SáuTS: Nam
NH: TC
7
14/3Thứ BảyTS: Đông
NH: ĐN
8
15/3Chủ NhậtTS: Bắc
NH: Đông
9
16/3Thứ HaiTS: Tây
NH: TN
10
17/3Thứ BaTS: Nam
NH: Bắc
11
18/3Thứ TưTS: Đông
NH: Nam
12
19/3Thứ NămTS: Bắc
NH: ĐB
13
20/3Thứ SáuTS: Tây
NH: Tây
14
21/3Thứ BảyTS: Nam
NH: TB
15
22/3Chủ NhậtTS: Đông
NH: TC
16
23/3Thứ HaiTS: Bắc
NH: ĐN
17
24/3Thứ BaTS: Tây
NH: Đông
18
25/3Thứ TưTS: Nam
NH: TN
19
26/3Thứ NămTS: Đông
NH: Bắc
20
27/3Thứ SáuTS: Bắc
NH: Nam
21
28/3Cốc VũThứ BảyTS: Tây
NH: TN
22
29/3Chủ NhậtTS: Nam
NH: Bắc
23
1/4Thứ HaiTS: Đông
NH: Nam
24
2/4Thứ BaTS: Bắc
NH: ĐB
25
3/4Thứ TưTS: Tây
NH: Tây
26
4/4Thứ NămTS: Nam
NH: TB
27
5/4Thứ SáuTS: Đông
NH: TC
28
6/4Thứ BảyTS: Bắc
NH: ĐN
29
7/4Chủ NhậtTS: Tây
NH: Đông
30
8/4Thứ HaiTS: Nam
NH: TN