Huyền không đại quái - Trạch nhật pháp
Phần mềm xem lịch đại quái và chọn ngày theo Huyền Không Đại Quái kết hợp với Huyền Không Phi Tinh. Giúp chọn ngày xây dựng, động thổ, khai trương... dựa theo các dữ kiện như :tuổi gia chủ, tọa-hướng nhà, và các thông tin của ngày tháng năm giờ để xác định hung cát qua 64 Quẻ Dịch.
Tháng 11ĐN | | N | | TN | 6 |
1 | 6 | 8 | Quý Hợi |
Đ | 9 | 2 | 4 | T | 6 |
ĐB | 5 | 7 | 3 | TB | Bác |
| B | | ‹ | › |
Tam Sát | Tây |
Lịch Huyền Không tháng 11 - 1908
Tháng 11
1
8/10Chủ NhậtTS: Nam
NH: TB
2
9/10Thứ HaiTS: Đông
NH: Tây
3
10/10Thứ BaTS: Bắc
NH: ĐB
4
11/10Thứ TưTS: Tây
NH: Nam
5
12/10Thứ NămTS: Nam
NH: ĐN
6
13/10Thứ SáuTS: Đông
NH: TC
7
14/10Thứ BảyTS: Bắc
NH: TB
8
15/10Lập ĐôngChủ NhậtTS: Tây
NH: Tây
9
16/10Thứ HaiTS: Nam
NH: ĐB
10
17/10Thứ BaTS: Đông
NH: Nam
11
18/10Thứ TưTS: Bắc
NH: Bắc
12
19/10Thứ NămTS: Tây
NH: TN
13
20/10Thứ SáuTS: Nam
NH: Đông
14
21/10Thứ BảyTS: Đông
NH: ĐN
15
22/10Chủ NhậtTS: Bắc
NH: TC
16
23/10Thứ HaiTS: Tây
NH: TB
17
24/10Thứ BaTS: Nam
NH: Tây
18
25/10Thứ TưTS: Đông
NH: ĐB
19
26/10Thứ NămTS: Bắc
NH: Nam
20
27/10Thứ SáuTS: Tây
NH: Bắc
21
28/10Thứ BảyTS: Nam
NH: TN
22
29/10Tiểu TuyếtChủ NhậtTS: Đông
NH: Đông
23
30/10Thứ HaiTS: Bắc
NH: ĐN
24
1/11Thứ BaTS: Tây
NH: TC
25
2/11Thứ TưTS: Nam
NH: TB
26
3/11Thứ NămTS: Đông
NH: Tây
27
4/11Thứ SáuTS: Bắc
NH: ĐB
28
5/11Thứ BảyTS: Tây
NH: Nam
29
6/11Chủ NhậtTS: Nam
NH: Bắc
30
7/11Thứ HaiTS: Đông
NH: TN