Đã xem (0)

Huyền không đại quái - Trạch nhật pháp

Phần mềm xem lịch đại quái và chọn ngày theo Huyền Không Đại Quái kết hợp với Huyền Không Phi Tinh. Giúp chọn ngày xây dựng, động thổ, khai trương... dựa theo các dữ kiện như :tuổi gia chủ, tọa-hướng nhà, và các thông tin của ngày tháng năm giờ để xác định hung cát qua 64 Quẻ Dịch.  

Lịch đại quái năm 1909

Năm 1909
ĐNNTN3
957 Kỷ Dậu
Đ813T8
ĐB462TBLữ
B
Tam SátĐông
Tháng 11
ĐNNTN3
735 Ất Hợi
Đ681T3
ĐB249TBTấn
B
Tam SátTây
Lịch Huyền Không tháng 11 - 1909
Tháng 11
1 19/9Thứ Hai
3 Ất Sửu6P.Hạp
TS: Đông
NH: TC
2 20/9Thứ Ba
2 Bính Dần4G.Nhân
TS: Bắc
NH: TB
3 21/9Thứ Tư
TS: Tây
NH: Tây
4 22/9Thứ Năm
TS: Nam
NH: ĐB
5 23/9Thứ Sáu
8 Kỷ Tị2Đ.Tráng
TS: Đông
NH: Nam
6 24/9Thứ Bảy
8 Canh Ngọ9Hằng
TS: Bắc
NH: Bắc
7 25/9Chủ Nhật
9 Tân Mùi 3Tụng
TS: Tây
NH: TN
8 26/9Lập ĐôngThứ Hai
TS: Nam
NH: Đông
9 27/9Thứ Ba
2 Quý Dậu7Tiệm
TS: Đông
NH: ĐN
10 28/9Thứ Tư
TS: Bắc
NH: TC
11 29/9Thứ Năm
TS: Tây
NH: TB
12 30/9Thứ Sáu
TS: Nam
NH: Tây
13 1/10Thứ Bảy
TS: Đông
NH: ĐB
14 2/10Chủ Nhật
TS: Bắc
NH: Nam
15 3/10Thứ Hai
7 Kỷ Mão8Tiết
TS: Tây
NH: Bắc
16 4/10Thứ Ba
TS: Nam
NH: TN
17 5/10Thứ Tư
3 Tân Tị7Đ.Hữu
TS: Đông
NH: Đông
18 6/10Thứ Năm
TS: Bắc
NH: ĐN
19 7/10Thứ Sáu
4 Quý Mùi8Khốn
TS: Tây
NH: TC
20 8/10Thứ Bảy
3 Giáp Thân9Vị Tế
TS: Nam
NH: TB
21 9/10Chủ Nhật
9 Ất Dậu4Độn
TS: Đông
NH: Tây
22 10/10Thứ Hai
TS: Bắc
NH: ĐB
23 11/10Tiểu TuyếtThứ Ba
TS: Tây
NH: Nam
24 12/10Thứ Tư
7 Mậu Tý4Truân
TS: Nam
NH: Bắc
25 13/10Thứ Năm
9 Kỷ Sửu2V.Vọng
TS: Đông
NH: TN
26 14/10Thứ Sáu
TS: Bắc
NH: Đông
27 15/10Thứ Bảy
2 Tân Mão3T.Phu
TS: Tây
NH: ĐN
28 16/10Chủ Nhật
6 Nhâm Thìn4Đ.Súc
TS: Nam
NH: TC
29 17/10Thứ Hai
4 Quý Tị6Quải
TS: Đông
NH: TB
30 18/10Thứ Ba
TS: Bắc
NH: Tây
 0932.60.1616
chat zalochat facebook