Đã xem (0)

Huyền không đại quái - Trạch nhật pháp

Phần mềm xem lịch đại quái và chọn ngày theo Huyền Không Đại Quái kết hợp với Huyền Không Phi Tinh. Giúp chọn ngày xây dựng, động thổ, khai trương... dựa theo các dữ kiện như :tuổi gia chủ, tọa-hướng nhà, và các thông tin của ngày tháng năm giờ để xác định hung cát qua 64 Quẻ Dịch.  

Lịch đại quái năm 1909

Năm 1909
ĐNNTN3
957 Kỷ Dậu
Đ813T8
ĐB462TBLữ
B
Tam SátĐông
Tháng 2
ĐNNTN2
735 Bính Dần
Đ681T4
ĐB249TBG.Nhân
B
Tam SátBắc
Lịch Huyền Không tháng 2 - 1909
Tháng 2
1 11/1Thứ Hai
6 Nhâm Thìn4Đ.Súc
TS: Nam
NH: ĐB
2 12/1Thứ Ba
4 Quý Tị6Quải
TS: Đông
NH: Tây
3 13/1Thứ Tư
TS: Bắc
NH: TB
4 14/1Lập XuânThứ Năm
7 Ất Mùi6Tỉnh
TS: Tây
NH: TC
5 15/1Thứ Sáu
8 Bính Thân4Giải
TS: Nam
NH: ĐN
6 16/1Thứ Bảy
TS: Đông
NH: Đông
7 17/1Chủ Nhật
TS: Bắc
NH: TN
8 18/1Thứ Hai
TS: Tây
NH: Bắc
9 19/1Thứ Ba
2 Canh Tý9Ích
TS: Nam
NH: Nam
10 20/1Thứ Tư
TS: Đông
NH: ĐB
11 21/1Thứ Năm
9 Nhâm Dần7Đ.Nhân
TS: Bắc
NH: Tây
12 22/1Thứ Sáu
8 Quý Mão7Q.Muội
TS: Tây
NH: TB
13 23/1Thứ Bảy
TS: Nam
NH: TC
14 24/1Chủ Nhật
TS: Đông
NH: ĐN
15 25/1Thứ Hai
4 Bính Ngọ3Đ.Quá
TS: Bắc
NH: Đông
16 26/1Thứ Ba
TS: Tây
NH: TN
17 27/1Thứ Tư
TS: Nam
NH: Bắc
18 28/1Thứ Năm
TS: Đông
NH: Nam
19 29/1Vũ ThủyThứ Sáu
TS: Bắc
NH: TN
20 1/2Thứ Bảy
TS: Tây
NH: Bắc
21 2/2Chủ Nhật
8 Nhâm Tý1Chấn
TS: Nam
NH: Nam
22 3/2Thứ Hai
TS: Đông
NH: ĐB
23 4/2Thứ Ba
7 Giáp Dần9Ký Tế
TS: Bắc
NH: Tây
24 5/2Thứ Tư
TS: Tây
NH: TB
25 6/2Thứ Năm
4 Bính Thìn1Đoài
TS: Nam
NH: TC
26 7/2Thứ Sáu
2 Đinh Tị8T.Súc
TS: Đông
NH: ĐN
27 8/2Thứ Bảy
3 Mậu Ngọ4Đỉnh
TS: Bắc
NH: Đông
28 9/2Chủ Nhật
1 Kỷ Mùi2Thăng
TS: Tây
NH: TN
 0932.60.1616
chat zalochat facebook