Đã xem (0)

Huyền không đại quái - Trạch nhật pháp

Phần mềm xem lịch đại quái và chọn ngày theo Huyền Không Đại Quái kết hợp với Huyền Không Phi Tinh. Giúp chọn ngày xây dựng, động thổ, khai trương... dựa theo các dữ kiện như :tuổi gia chủ, tọa-hướng nhà, và các thông tin của ngày tháng năm giờ để xác định hung cát qua 64 Quẻ Dịch.  

Lịch đại quái năm 1910

Năm 1910
ĐNNTN9
846 Canh Tuất
Đ792T9
ĐB351TBBỉ
B
Tam SátBắc
Tháng 11
ĐNNTN8
492 Đinh Hợi
Đ357T8
ĐB816TBDự
B
Tam SátTây
Lịch Huyền Không tháng 11 - 1910
Tháng 11
1 30/9Thứ Ba
8 Canh Ngọ9Hằng
TS: Bắc
NH: Bắc
2 1/10Thứ Tư
9 Tân Mùi3Tụng
TS: Tây
NH: TN
3 2/10Thứ Năm
TS: Nam
NH: Đông
4 3/10Thứ Sáu
2 Quý Dậu7Tiệm
TS: Đông
NH: ĐN
5 4/10Thứ Bảy
TS: Bắc
NH: TC
6 5/10Chủ Nhật
TS: Tây
NH: TB
7 6/10Thứ Hai
TS: Nam
NH: Tây
8 7/10Lập ĐôngThứ Ba
TS: Đông
NH: ĐB
9 8/10Thứ Tư
TS: Bắc
NH: Nam
10 9/10Thứ Năm
7 Kỷ Mão8Tiết
TS: Tây
NH: Bắc
11 10/10Thứ Sáu
TS: Nam
NH: TN
12 11/10Thứ Bảy
3 Tân Tị7Đ.Hữu
TS: Đông
NH: Đông
13 12/10Chủ Nhật
TS: Bắc
NH: ĐN
14 13/10Thứ Hai
4 Quý Mùi8Khốn
TS: Tây
NH: TC
15 14/10Thứ Ba
3 Giáp Thân9Vị Tế
TS: Nam
NH: TB
16 15/10Thứ Tư
9 Ất Dậu4Độn
TS: Đông
NH: Tây
17 16/10Thứ Năm
TS: Bắc
NH: ĐB
18 17/10Thứ Sáu
TS: Tây
NH: Nam
19 18/10Thứ Bảy
7 Mậu Tý4Truân
TS: Nam
NH: Bắc
20 19/10Chủ Nhật
9 Kỷ Sửu2V.Vọng
TS: Đông
NH: TN
21 20/10Thứ Hai
TS: Bắc
NH: Đông
22 21/10Thứ Ba
2 Tân Mão3T.Phu
TS: Tây
NH: ĐN
23 22/10Tiểu TuyếtThứ Tư
6 Nhâm Thìn4Đ.Súc
TS: Nam
NH: TC
24 23/10Thứ Năm
4 Quý Tị6Quải
TS: Đông
NH: TB
25 24/10Thứ Sáu
TS: Bắc
NH: Tây
26 25/10Thứ Bảy
7 Ất Mùi6Tỉnh
TS: Tây
NH: ĐB
27 26/10Chủ Nhật
8 Bính Thân4Giải
TS: Nam
NH: Nam
28 27/10Thứ Hai
TS: Đông
NH: Bắc
29 28/10Thứ Ba
TS: Bắc
NH: TN
30 29/10Thứ Tư
TS: Tây
NH: Đông
 0932.60.1616
chat zalochat facebook