Đã xem (0)

Huyền không đại quái - Trạch nhật pháp

Phần mềm xem lịch đại quái và chọn ngày theo Huyền Không Đại Quái kết hợp với Huyền Không Phi Tinh. Giúp chọn ngày xây dựng, động thổ, khai trương... dựa theo các dữ kiện như :tuổi gia chủ, tọa-hướng nhà, và các thông tin của ngày tháng năm giờ để xác định hung cát qua 64 Quẻ Dịch.  

Lịch đại quái năm 1910

Năm 1910
ĐNNTN9
846 Canh Tuất
Đ792T9
ĐB351TBBỉ
B
Tam SátBắc
Tháng 2
ĐNNTN8
492 Mậu Dần
Đ357T6
ĐB816TBPhong
B
Tam SátBắc
Lịch Huyền Không tháng 2 - 1910
Tháng 2
1 22/12Thứ Ba
TS: Đông
NH: Đông
2 23/12Thứ Tư
TS: Bắc
NH: TN
3 24/12Thứ Năm
TS: Tây
NH: Bắc
4 25/12Lập XuânThứ Sáu
2 Canh Tý9Ích
TS: Nam
NH: Nam
5 26/12Thứ Bảy
TS: Đông
NH: ĐB
6 27/12Chủ Nhật
9 Nhâm Dần7Đ.Nhân
TS: Bắc
NH: Tây
7 28/12Thứ Hai
8 Quý Mão 7Q.Muội
TS: Tây
NH: TB
8 29/12Thứ Ba
TS: Nam
NH: TC
9 30/12Thứ Tư
TS: Đông
NH: ĐN
10 1/1Thứ Năm
4 Bính Ngọ3Đ.Quá
TS: Bắc
NH: Đông
11 2/1Thứ Sáu
TS: Tây
NH: TN
12 3/1Thứ Bảy
TS: Nam
NH: Bắc
13 4/1Chủ Nhật
TS: Đông
NH: Nam
14 5/1Thứ Hai
TS: Bắc
NH: ĐB
15 6/1Thứ Ba
TS: Tây
NH: Tây
16 7/1Thứ Tư
8 Nhâm Tý1Chấn
TS: Nam
NH: TB
17 8/1Thứ Năm
TS: Đông
NH: TC
18 9/1Thứ Sáu
7 Giáp Dần9Ký Tế
TS: Bắc
NH: ĐN
19 10/1Vũ ThủyThứ Bảy
TS: Tây
NH: Đông
20 11/1Chủ Nhật
4 Bính Thìn 1Đoài
TS: Nam
NH: TC
21 12/1Thứ Hai
2 Đinh Tị8T.Súc
TS: Đông
NH: ĐN
22 13/1Thứ Ba
3 Mậu Ngọ4Đỉnh
TS: Bắc
NH: Đông
23 14/1Thứ Tư
1 Kỷ Mùi2Thăng
TS: Tây
NH: TN
24 15/1Thứ Năm
TS: Nam
NH: Bắc
25 16/1Thứ Sáu
8 Tân Dậu3T.Quá
TS: Đông
NH: Nam
26 17/1Thứ Bảy
TS: Bắc
NH: ĐB
27 18/1Chủ Nhật
TS: Tây
NH: Tây
28 19/1Thứ Hai
1 Giáp Tý1Khôn
TS: Nam
NH: Đông
 0932.60.1616
chat zalochat facebook