Đã xem (0)

Huyền không đại quái - Trạch nhật pháp

Phần mềm xem lịch đại quái và chọn ngày theo Huyền Không Đại Quái kết hợp với Huyền Không Phi Tinh. Giúp chọn ngày xây dựng, động thổ, khai trương... dựa theo các dữ kiện như :tuổi gia chủ, tọa-hướng nhà, và các thông tin của ngày tháng năm giờ để xác định hung cát qua 64 Quẻ Dịch.  

Lịch đại quái năm 1910

Năm 1910
ĐNNTN9
846 Canh Tuất
Đ792T9
ĐB351TBBỉ
B
Tam SátBắc
Tháng 3
ĐNNTN7
381 Kỷ Mão
Đ246T8
ĐB795TBTiết
B
Tam SátTây
Lịch Huyền Không tháng 3 - 1910
Tháng 3
1 20/1Thứ Ba
3 Ất Sửu6P.Hạp
TS: Đông
NH: TN
2 21/1Thứ Tư
2 Bính Dần4G.Nhân
TS: Bắc
NH: Bắc
3 22/1Thứ Năm
TS: Tây
NH: Nam
4 23/1Thứ Sáu
TS: Nam
NH: ĐB
5 24/1Thứ Bảy
8 Kỷ Tị2Đ.Tráng
TS: Đông
NH: Tây
6 25/1Kinh TrậpChủ Nhật
8 Canh Ngọ9Hằng
TS: Bắc
NH: TB
7 26/1Thứ Hai
9 Tân Mùi 3Tụng
TS: Tây
NH: TC
8 27/1Thứ Ba
TS: Nam
NH: ĐN
9 28/1Thứ Tư
2 Quý Dậu7Tiệm
TS: Đông
NH: Đông
10 29/1Thứ Năm
TS: Bắc
NH: TN
11 1/2Thứ Sáu
TS: Tây
NH: Bắc
12 2/2Thứ Bảy
TS: Nam
NH: Nam
13 3/2Chủ Nhật
TS: Đông
NH: ĐB
14 4/2Thứ Hai
TS: Bắc
NH: Tây
15 5/2Thứ Ba
7 Kỷ Mão8Tiết
TS: Tây
NH: TB
16 6/2Thứ Tư
TS: Nam
NH: TC
17 7/2Thứ Năm
3 Tân Tị7Đ.Hữu
TS: Đông
NH: ĐN
18 8/2Xuân PhânThứ Sáu
TS: Bắc
NH: Đông
19 9/2Thứ Bảy
4 Quý Mùi8Khốn
TS: Tây
NH: TN
20 10/2Chủ Nhật
3 Giáp Thân9Vị Tế
TS: Nam
NH: Bắc
21 11/2Thứ Hai
9 Ất Dậu4Độn
TS: Đông
NH: Nam
22 12/2Thứ Ba
TS: Bắc
NH: ĐB
23 13/2Thứ Tư
TS: Tây
NH: Tây
24 14/2Thứ Năm
7 Mậu Tý4Truân
TS: Nam
NH: TB
25 15/2Thứ Sáu
9 Kỷ Sửu2V.Vọng
TS: Đông
NH: TC
26 16/2Thứ Bảy
TS: Bắc
NH: ĐN
27 17/2Chủ Nhật
2 Tân Mão3T.Phu
TS: Tây
NH: Đông
28 18/2Thứ Hai
6 Nhâm Thìn4Đ.Súc
TS: Nam
NH: TN
29 19/2Thứ Ba
4 Quý Tị6Quải
TS: Đông
NH: Bắc
30 20/2Thứ Tư
TS: Bắc
NH: Nam
31 21/2Thứ Năm
7 Ất Mùi6Tỉnh
TS: Tây
NH: ĐB
 0932.60.1616
chat zalochat facebook