Đã xem (0)

Huyền không đại quái - Trạch nhật pháp

Phần mềm xem lịch đại quái và chọn ngày theo Huyền Không Đại Quái kết hợp với Huyền Không Phi Tinh. Giúp chọn ngày xây dựng, động thổ, khai trương... dựa theo các dữ kiện như :tuổi gia chủ, tọa-hướng nhà, và các thông tin của ngày tháng năm giờ để xác định hung cát qua 64 Quẻ Dịch.  

Lịch đại quái năm 1910

Năm 1910
ĐNNTN9
846 Canh Tuất
Đ792T9
ĐB351TBBỉ
B
Tam SátBắc
Tháng 4
ĐNNTN1
279 Canh Thìn
Đ135T9
ĐB684TBThái
B
Tam SátNam
Lịch Huyền Không tháng 4 - 1910
Tháng 4
1 22/2Thứ Sáu
8 Bính Thân4Giải
TS: Nam
NH: Tây
2 23/2Thứ Bảy
TS: Đông
NH: TB
3 24/2Chủ Nhật
TS: Bắc
NH: TC
4 25/2Thứ Hai
TS: Tây
NH: ĐN
5 26/2Thanh MinhThứ Ba
2 Canh Tý9Ích
TS: Nam
NH: Đông
6 27/2Thứ Tư
TS: Đông
NH: TN
7 28/2Thứ Năm
9 Nhâm Dần 7Đ.Nhân
TS: Bắc
NH: Bắc
8 29/2Thứ Sáu
8 Quý Mão7Q.Muội
TS: Tây
NH: Nam
9 30/2Thứ Bảy
TS: Nam
NH: ĐB
10 1/3Chủ Nhật
TS: Đông
NH: Tây
11 2/3Thứ Hai
4 Bính Ngọ3Đ.Quá
TS: Bắc
NH: TB
12 3/3Thứ Ba
TS: Tây
NH: TC
13 4/3Thứ Tư
TS: Nam
NH: ĐN
14 5/3Thứ Năm
TS: Đông
NH: Đông
15 6/3Thứ Sáu
TS: Bắc
NH: TN
16 7/3Thứ Bảy
TS: Tây
NH: Bắc
17 8/3Chủ Nhật
8 Nhâm Tý1Chấn
TS: Nam
NH: Nam
18 9/3Thứ Hai
TS: Đông
NH: ĐB
19 10/3Thứ Ba
7 Giáp Dần9Ký Tế
TS: Bắc
NH: Tây
20 11/3Thứ Tư
TS: Tây
NH: TB
21 12/3Cốc VũThứ Năm
4 Bính Thìn1Đoài
TS: Nam
NH: ĐB
22 13/3Thứ Sáu
2 Đinh Tị8T.Súc
TS: Đông
NH: Tây
23 14/3Thứ Bảy
3 Mậu Ngọ4Đỉnh
TS: Bắc
NH: TB
24 15/3Chủ Nhật
1 Kỷ Mùi2Thăng
TS: Tây
NH: TC
25 16/3Thứ Hai
TS: Nam
NH: ĐN
26 17/3Thứ Ba
8 Tân Dậu3T.Quá
TS: Đông
NH: Đông
27 18/3Thứ Tư
TS: Bắc
NH: TN
28 19/3Thứ Năm
TS: Tây
NH: Bắc
29 20/3Thứ Sáu
1 Giáp Tý1Khôn
TS: Nam
NH: TB
30 21/3Thứ Bảy
3 Ất Sửu6P.Hạp
TS: Đông
NH: TC
 0932.60.1616
chat zalochat facebook