Đã xem (0)

Huyền không đại quái - Trạch nhật pháp

Phần mềm xem lịch đại quái và chọn ngày theo Huyền Không Đại Quái kết hợp với Huyền Không Phi Tinh. Giúp chọn ngày xây dựng, động thổ, khai trương... dựa theo các dữ kiện như :tuổi gia chủ, tọa-hướng nhà, và các thông tin của ngày tháng năm giờ để xác định hung cát qua 64 Quẻ Dịch.  

Lịch đại quái năm 1910

Năm 1910
ĐNNTN9
846 Canh Tuất
Đ792T9
ĐB351TBBỉ
B
Tam SátBắc
Tháng 5
ĐNNTN3
168 Tân Tị
Đ924T7
ĐB573TBĐ.Hữu
B
Tam SátĐông
Lịch Huyền Không tháng 5 - 1910
Tháng 5
1 22/3Chủ Nhật
2 Bính Dần4G.Nhân
TS: Bắc
NH: ĐN
2 23/3Thứ Hai
TS: Tây
NH: Đông
3 24/3Thứ Ba
TS: Nam
NH: TN
4 25/3Thứ Tư
8 Kỷ Tị2Đ.Tráng
TS: Đông
NH: Bắc
5 26/3Thứ Năm
8 Canh Ngọ9Hằng
TS: Bắc
NH: Nam
6 27/3Lập HạThứ Sáu
9 Tân Mùi3Tụng
TS: Tây
NH: ĐB
7 28/3Thứ Bảy
TS: Nam
NH: Tây
8 29/3Chủ Nhật
2 Quý Dậu7Tiệm
TS: Đông
NH: TB
9 1/4Thứ Hai
TS: Bắc
NH: TC
10 2/4Thứ Ba
TS: Tây
NH: ĐN
11 3/4Thứ Tư
TS: Nam
NH: Đông
12 4/4Thứ Năm
TS: Đông
NH: TN
13 5/4Thứ Sáu
TS: Bắc
NH: Bắc
14 6/4Thứ Bảy
7 Kỷ Mão8Tiết
TS: Tây
NH: Nam
15 7/4Chủ Nhật
TS: Nam
NH: ĐB
16 8/4Thứ Hai
3 Tân Tị7Đ.Hữu
TS: Đông
NH: Tây
17 9/4Thứ Ba
TS: Bắc
NH: TB
18 10/4Thứ Tư
4 Quý Mùi8Khốn
TS: Tây
NH: TC
19 11/4Thứ Năm
3 Giáp Thân9Vị Tế
TS: Nam
NH: ĐN
20 12/4Thứ Sáu
9 Ất Dậu4 Độn
TS: Đông
NH: Đông
21 13/4Thứ Bảy
TS: Bắc
NH: TN
22 14/4Tiểu MãnChủ Nhật
TS: Tây
NH: Bắc
23 15/4Thứ Hai
7 Mậu Tý4Truân
TS: Nam
NH: Nam
24 16/4Thứ Ba
9 Kỷ Sửu2V.Vọng
TS: Đông
NH: ĐB
25 17/4Thứ Tư
TS: Bắc
NH: Tây
26 18/4Thứ Năm
2 Tân Mão3T.Phu
TS: Tây
NH: TB
27 19/4Thứ Sáu
6 Nhâm Thìn4Đ.Súc
TS: Nam
NH: TC
28 20/4Thứ Bảy
4 Quý Tị6Quải
TS: Đông
NH: ĐN
29 21/4Chủ Nhật
TS: Bắc
NH: Đông
30 22/4Thứ Hai
7 Ất Mùi6Tỉnh
TS: Tây
NH: TN
31 23/4Thứ Ba
8 Bính Thân4Giải
TS: Nam
NH: Bắc
 0932.60.1616
chat zalochat facebook