Huyền không đại quái - Trạch nhật pháp
Phần mềm xem lịch đại quái và chọn ngày theo Huyền Không Đại Quái kết hợp với Huyền Không Phi Tinh. Giúp chọn ngày xây dựng, động thổ, khai trương... dựa theo các dữ kiện như :tuổi gia chủ, tọa-hướng nhà, và các thông tin của ngày tháng năm giờ để xác định hung cát qua 64 Quẻ Dịch.
Tháng 5ĐN | | N | | TN | 3 |
1 | 6 | 8 | Tân Tị |
Đ | 9 | 2 | 4 | T | 7 |
ĐB | 5 | 7 | 3 | TB | Đ.Hữu |
| B | | ‹ | › |
Tam Sát | Đông |
Lịch Huyền Không tháng 5 - 1910
Tháng 5
1
22/3Chủ NhậtTS: Bắc
NH: ĐN
2
23/3Thứ HaiTS: Tây
NH: Đông
3
24/3Thứ BaTS: Nam
NH: TN
4
25/3Thứ TưTS: Đông
NH: Bắc
5
26/3Thứ NămTS: Bắc
NH: Nam
6
27/3Lập HạThứ SáuTS: Tây
NH: ĐB
7
28/3Thứ BảyTS: Nam
NH: Tây
8
29/3Chủ NhậtTS: Đông
NH: TB
9
1/4Thứ HaiTS: Bắc
NH: TC
10
2/4Thứ BaTS: Tây
NH: ĐN
11
3/4Thứ TưTS: Nam
NH: Đông
12
4/4Thứ NămTS: Đông
NH: TN
13
5/4Thứ SáuTS: Bắc
NH: Bắc
14
6/4Thứ BảyTS: Tây
NH: Nam
15
7/4Chủ NhậtTS: Nam
NH: ĐB
16
8/4Thứ HaiTS: Đông
NH: Tây
17
9/4Thứ BaTS: Bắc
NH: TB
18
10/4Thứ TưTS: Tây
NH: TC
19
11/4Thứ NămTS: Nam
NH: ĐN
20
12/4Thứ SáuTS: Đông
NH: Đông
21
13/4Thứ BảyTS: Bắc
NH: TN
22
14/4Tiểu MãnChủ NhậtTS: Tây
NH: Bắc
23
15/4Thứ HaiTS: Nam
NH: Nam
24
16/4Thứ BaTS: Đông
NH: ĐB
25
17/4Thứ TưTS: Bắc
NH: Tây
26
18/4Thứ NămTS: Tây
NH: TB
27
19/4Thứ SáuTS: Nam
NH: TC
28
20/4Thứ BảyTS: Đông
NH: ĐN
29
21/4Chủ NhậtTS: Bắc
NH: Đông
30
22/4Thứ HaiTS: Tây
NH: TN
31
23/4Thứ BaTS: Nam
NH: Bắc