Đã xem (0)

Huyền không đại quái - Trạch nhật pháp

Phần mềm xem lịch đại quái và chọn ngày theo Huyền Không Đại Quái kết hợp với Huyền Không Phi Tinh. Giúp chọn ngày xây dựng, động thổ, khai trương... dựa theo các dữ kiện như :tuổi gia chủ, tọa-hướng nhà, và các thông tin của ngày tháng năm giờ để xác định hung cát qua 64 Quẻ Dịch.  

Lịch đại quái năm 1910

Năm 1910
ĐNNTN9
846 Canh Tuất
Đ792T9
ĐB351TBBỉ
B
Tam SátBắc
Tháng 7
ĐNNTN4
846 Quý Mùi
Đ792T8
ĐB351TBKhốn
B
Tam SátTây
Lịch Huyền Không tháng 7 - 1910
Tháng 7
1 25/5Thứ Sáu
TS: Tây
NH: ĐN
2 26/5Thứ Bảy
TS: Nam
NH: TC
3 27/5Chủ Nhật
8 Kỷ Tị2Đ.Tráng
TS: Đông
NH: TB
4 28/5Thứ Hai
8 Canh Ngọ9Hằng
TS: Bắc
NH: Tây
5 29/5Thứ Ba
9 Tân Mùi3Tụng
TS: Tây
NH: ĐB
6 30/5Thứ Tư
TS: Nam
NH: Nam
7 1/6Thứ Năm
2 Quý Dậu 7Tiệm
TS: Đông
NH: Bắc
8 2/6Tiểu ThửThứ Sáu
TS: Bắc
NH: TN
9 3/6Thứ Bảy
TS: Tây
NH: Đông
10 4/6Chủ Nhật
TS: Nam
NH: ĐN
11 5/6Thứ Hai
TS: Đông
NH: TC
12 6/6Thứ Ba
TS: Bắc
NH: TB
13 7/6Thứ Tư
7 Kỷ Mão8Tiết
TS: Tây
NH: Tây
14 8/6Thứ Năm
TS: Nam
NH: ĐB
15 9/6Thứ Sáu
3 Tân Tị7Đ.Hữu
TS: Đông
NH: Nam
16 10/6Thứ Bảy
TS: Bắc
NH: Bắc
17 11/6Chủ Nhật
4 Quý Mùi8Khốn
TS: Tây
NH: TN
18 12/6Thứ Hai
3 Giáp Thân9Vị Tế
TS: Nam
NH: Đông
19 13/6Thứ Ba
9 Ất Dậu4Độn
TS: Đông
NH: ĐN
20 14/6Thứ Tư
TS: Bắc
NH: TC
21 15/6Đại ThửThứ Năm
TS: Tây
NH: TB
22 16/6Thứ Sáu
7 Mậu Tý4Truân
TS: Nam
NH: Tây
23 17/6Thứ Bảy
9 Kỷ Sửu2V.Vọng
TS: Đông
NH: ĐB
24 18/6Chủ Nhật
TS: Bắc
NH: Nam
25 19/6Thứ Hai
2 Tân Mão3T.Phu
TS: Tây
NH: Bắc
26 20/6Thứ Ba
6 Nhâm Thìn4Đ.Súc
TS: Nam
NH: TN
27 21/6Thứ Tư
4 Quý Tị6Quải
TS: Đông
NH: Đông
28 22/6Thứ Năm
TS: Bắc
NH: ĐN
29 23/6Thứ Sáu
7 Ất Mùi6Tỉnh
TS: Tây
NH: TC
30 24/6Thứ Bảy
8 Bính Thân4Giải
TS: Nam
NH: TB
31 25/6Chủ Nhật
TS: Đông
NH: Tây
 0932.60.1616
chat zalochat facebook