Huyền không đại quái - Trạch nhật pháp

Phần mềm xem lịch đại quái và chọn ngày theo Huyền Không Đại Quái kết hợp với Huyền Không Phi Tinh. Giúp chọn ngày xây dựng, động thổ, khai trương... dựa theo các dữ kiện như :tuổi gia chủ, tọa-hướng nhà, và các thông tin của ngày tháng năm giờ để xác định hung cát qua 64 Quẻ Dịch.  

Lịch đại quái năm 2042

Năm 2042
ĐNNTN4
279 Nhâm Tuất
Đ135T4
ĐB684TBTụy
B
Tam SátBắc

Lịch Huyền Không 12 tháng trong năm 2042

Từ 12:38,ngày 5/1- trước 00:13,ngày 4/2
ĐNNTN1
513 Tân Sửu
Đ468T3
ĐB927TBM.Di
B
Tam SátĐông
Từ 00:13,ngày 4/2- trước 23:59,ngày 18/3
ĐNNTN9
492 Nhâm Dần
Đ357T7
ĐB816TBĐ.Nhân
B
Tam SátBắc
Từ 23:59,ngày 18/3- trước 22:35,ngày 4/4
ĐNNTN8
381 Quý Mão
Đ246T7
ĐB795TBQ.Muội
B
Tam SátTây
Từ 22:35,ngày 4/4- trước 15:36,ngày 5/5
ĐNNTN3
279 Giáp Thìn
Đ135T2
ĐB684TBKhuê
B
Tam Sát Nam
Từ 15:36,ngày 5/5- trước 19:32,ngày 5/6
ĐNNTN7
168 Ất Tị
Đ924T3
ĐB573TBNhu
B
Tam SátĐông
Từ 19:32,ngày 5/6- trước 05:42,ngày 7/7
ĐNNTN4
957 Bính Ngọ
Đ813T3
ĐB462TBĐ.Quá
B
Tam SátBắc
Từ 05:42,ngày 7/7- trước 15:34,ngày 7/8
ĐNNTN6
846 Đinh Mùi
Đ792T7
ĐB351TBCổ
B
Tam SátTây
Từ 15:34,ngày 7/8- trước 18:40,ngày 7/9
ĐNNTN2
735 Mậu Thân
Đ681T6
ĐB249TBHoán
B
Tam SátNam
Từ 18:40,ngày 7/9- trước 10:35,ngày 8/10
ĐNNTN3
624 Kỷ Dậu
Đ579T8
ĐB138TBLữ
B
Tam SátĐông
Từ 10:35,ngày 8/10- trước 14:03,ngày 7/11
ĐNNTN9
513 Canh Tuất
Đ468T9
ĐB927TBBỉ
B
Tam SátBắc
Từ 14:03,ngày 7/11- trước 07:06,ngày 7/12
ĐNNTN7
492 Tân Hợi
Đ357T7
ĐB816TBTỷ
B
Tam SátTây
Từ 07:06,ngày 7/12- trước 12:38,ngày 5/1
ĐNNTN8
381 Nhâm Tý
Đ246T1
ĐB795TBChấn
B
Tam SátNam