Huyền không đại quái - Trạch nhật pháp

Phần mềm xem lịch đại quái và chọn ngày theo Huyền Không Đại Quái kết hợp với Huyền Không Phi Tinh. Giúp chọn ngày xây dựng, động thổ, khai trương... dựa theo các dữ kiện như :tuổi gia chủ, tọa-hướng nhà, và các thông tin của ngày tháng năm giờ để xác định hung cát qua 64 Quẻ Dịch.  

Lịch đại quái năm 2033

Năm 2033
ĐNNTN6
279 Quý Sửu
Đ135T8
ĐB684TB
B
Tam SátĐông

Lịch Huyền Không 12 tháng trong năm 2033

Từ 08:05,ngày 5/1- trước 19:41,ngày 3/2
ĐNNTN6
513 Quý Sửu
Đ468T8
ĐB927TB
B
Tam SátĐông
Từ 19:41,ngày 3/2- trước 23:59,ngày 18/3
ĐNNTN7
492 Giáp Dần
Đ357T9
ĐB816TBKý Tế
B
Tam SátBắc
Từ 23:59,ngày 18/3- trước 18:10,ngày 4/4
ĐNNTN1
381 Ất Mão
Đ246T4
ĐB795TBLâm
B
Tam SátTây
Từ 18:10,ngày 4/4- trước 11:15,ngày 5/5
ĐNNTN4
279 Bính Thìn
Đ135T1
ĐB684TBĐoài
B
Tam SátNam
Từ 11:15,ngày 5/5- trước 15:14,ngày 5/6
ĐNNTN2
168 Đinh Tị
Đ924T8
ĐB573TBT.Súc
B
Tam SátĐông
Từ 15:14,ngày 5/6- trước 01:26,ngày 7/7
ĐNNTN3
957 Mậu Ngọ
Đ813T4
ĐB462TBĐỉnh
B
Tam SátBắc
Từ 01:26,ngày 7/7- trước 11:17,ngày 7/8
ĐNNTN1
846 Kỷ Mùi
Đ792T2
ĐB351TBThăng
B
Tam SátTây
Từ 11:17,ngày 7/8- trước 14:21,ngày 7/9
ĐNNTN6
735 Canh Thân
Đ681T2
ĐB249TBMông
B
Tam SátNam
Từ 14:21,ngày 7/9- trước 06:13,ngày 8/10
ĐNNTN8
624 Tân Dậu
Đ579T3
ĐB138TBT.Quá
B
Tam SátĐông
Từ 06:13,ngày 8/10- trước 09:37,ngày 7/11
ĐNNTN4
513 Nhâm Tuất
Đ468T4
ĐB927TBTụy
B
Tam SátBắc
Từ 09:37,ngày 7/11- trước 02:38,ngày 7/12
ĐNNTN6
492 Quý Hợi
Đ357T6
ĐB816TBBác
B
Tam SátTây
Từ 02:38,ngày 7/12- trước 08:05,ngày 5/1
ĐNNTN1
381 Giáp Tý
Đ246T1
ĐB795TBKhôn
B
Tam SátNam