Vì sao hợp tuổi: Quẻ Sơn Lôi Di, ngũ hành Kim.
Lợi ăn nói Nuôi dưỡng thân–tâm, dưỡng đức.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Địa Thủy Sư, ngũ hành Thổ.
Đội ngũ, tổ chức. Thành công nhờ kỷ luật.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Tốt cho việc: Học hành, Thi cử, Công danh
4 số đuôi 8306: Mọi việc như ý phú quý tự đến Đại cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Địa Hỏa Minh Di, ngũ hành Kim.
Ánh sáng bị che. Người tài bị kìm. Nên ẩn nhẫn.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Địa Sơn Khiêm, ngũ hành Mộc.
Khiêm nhường thì bền. Cát.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Tốt cho việc: Sức Khỏe, Con cái
4 số đuôi 3445: Làm ăn phát đạt, lợi danh đều có Đại cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Địa Trạch Lâm, ngũ hành Kim.
Tiếp cận, lớn mạnh. Thời cơ mở.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Tốt cho việc: Sức Khỏe, Bình an, Buôn bán, Con cái
4 số đuôi 3853: Trời cho cát vận, được người kính trọng Cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Địa Hỏa Minh Di, ngũ hành Kim.
Ánh sáng bị che. Người tài bị kìm. Nên ẩn nhẫn.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
4 số đuôi 5285: Làm ăn phát đạt, lợi danh đều có Đại cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Địa Phong Thăng, ngũ hành Hỏa.
Từng bước đi lên, chậm nhưng chắc.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Tốt cho việc: Học hành, Thi cử, Công danh, Sự nghiệp, Tình cảm cho nam
4 số đuôi 7951: Con rồng trong nước thành công sẽ đến Đại cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Địa Trạch Lâm, ngũ hành Kim.
Tiếp cận, lớn mạnh. Thời cơ mở.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Tốt cho việc: Sức Khỏe, Bình an, Buôn bán, Con cái
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Địa Sơn Khiêm, ngũ hành Mộc.
Khiêm nhường thì bền. Cát.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Tốt cho việc: Sức Khỏe, Con cái
4 số đuôi 1058: Thuận lợi xương thịnh, trăm việc trôi chảy Đại cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Địa Hỏa Minh Di, ngũ hành Kim.
Ánh sáng bị che. Người tài bị kìm. Nên ẩn nhẫn.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thiên Phong Cấu, ngũ hành Thủy.
Gặp gỡ bất ngờ. Dương gặp Âm – dễ phát sinh dục vọng. Phải giữ.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thiên Sơn Độn, ngũ hành Mộc.
Trốn chạy, rút lui. Rút lui đúng lúc là khôn.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thiên Lôi Vô Vọng, ngũ hành Hỏa.
Chân thành, không vọng động, thuận theo lẽ trời.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
4 số đuôi 7843: Ngày ngày tiến tới, vạn sự thuận toàn Đại cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Hỏa Sơn Lữ, ngũ hành Thổ.
Lữ hành, tha phương, tạm trú, không bền vững, vận thế bấp bênh . Nên giữ khiêm và cẩn.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Tốt cho việc: Sức Khỏe, Bình an, Con cái
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Lôi Thủy Giải, ngũ hành Kim.
Hóa giải, hết nạn, cởi mở, giải thoát.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Tốt cho việc: Sức Khỏe, Bình an, Buôn bán, Con cái
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Lôi Trạch Quy Muội, ngũ hành Hỏa.
Mờ muội, mù quán tình yêu, nữ theo nam, kết hợp không đúng thời – dễ bất lợi.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
4 số đuôi 9487: Danh lợi đều có thành công tốt đẹp Đại cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thuần Chấn, ngũ hành Mộc.
Sấm động. Kích hoạt, bừng tỉnh.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Phong Hỏa Gia Nhân, ngũ hành Mộc.
Gia đạo, trật tự gia đình, nội trị, quý nhân vào nhà.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Tốt cho việc: Buôn bán, Con cái, Đầu tư, Chăn nuôi, Sự nghiệp
4 số đuôi 6337: Quý nhân trợ giúp, sẽ được thành công Cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thiên Thủy Tụng, ngũ hành Mộc.
Tranh chấp, bất đồng, kiện tụng. Cần tránh đối đầu.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thuần Đoài, ngũ hành Hỏa.
Vui vẻ, hòa duyệt. vận thế thuận lợi, nhưng nhiều vui đề phòng lơ là.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Tốt cho việc: Sức Khỏe, Công danh, Học hành
4 số đuôi 6522: Nhẫn nhịn chịu đựng, xấu sẽ thành tốt Cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Hỏa Phong Đỉnh, ngũ hành Mộc.
Hung đúc, rèn luyện, cải thiện, tu dưỡng. Đổi vận, chuyển thế, dựng sự nghiệp.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Tốt cho việc: Buôn bán, Con cái, Đầu tư, Chăn nuôi, Sự nghiệp, Sức Khỏe, Công danh, Bình an
4 số đuôi 2946: Mọi việc như ý phú quý tự đến Đại cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Hỏa Thủy Vị Tế, ngũ hành Thổ.
Chưa xong, dang dở. Cần kiên trì, không nóng vội.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Tốt cho việc: Sức Khỏe, Bình an, Buôn bán, Con cái, Học hành
4 số đuôi 7841: Đại triển hồng đô, khả được thành công Cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thủy Trạch Tiết, ngũ hành Mộc.
Giới hạn, tiết độ. Có mức thì cát.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
4 số đuôi 2491: Vững đi từng bước, được người trọng vọng Cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thủy Phong Tỉnh, ngũ hành Kim.
Nguồn gốc, gốc rễ. Cần sửa từ nền tảng.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thủy Địa Tỷ, ngũ hành Thủy.
Liên kết, hòa hợp, tìm đồng minh.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Tốt cho việc: Sức Khỏe, Bình an, Buôn bán, Con cái
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thủy Sơn Kiển, ngũ hành Thổ.
Trở ngại. Tiến khó, nên vòng tránh, nguyện vọng không dễ đạt được.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
4 số đuôi 9378: Thuận lợi xương thịnh, trăm việc trôi chảy Đại cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thuần Khảm, ngũ hành Kim.
Nguy hiểm, bí mật, rủi ro, vận thế không tốt. Thắng hiểm nhờ trung chính.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Sơn Địa Bác, ngũ hành Thổ.
Suy, hao mòn. Cần thủ và chờ phục.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Tốt cho việc: Sức Khỏe, Bình an, Buôn bán, Con cái, Học hành