Vì sao hợp tuổi: Quẻ Trạch Hỏa Cách, ngũ hành Thổ.
Cải cách, thay đổi lớn.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Tốt cho việc: Học hành, Sức Khỏe, Công danh, Sự nghiệp, Bình an
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Trạch Địa Tụy, ngũ hành Thổ.
Tụ hội, tập hợp đông người. Vận thế thuận lợi, có trưởng bối dìu dắt .
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Tốt cho việc: Học hành, Thi cử, Công danh, Sự nghiệp
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Sơn Trạch Tổn, ngũ hành Mộc.
Giảm bớt, tiết chế để đổi lấy lợi lớn.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
4 số đuôi 9144: Phải dựa tự lập sẽ thành đại nghiệp Cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Sơn Thủy Mông, ngũ hành Hỏa.
U tối, chưa thông, mù quáng, liều lĩnh . Cần khai trí, tránh cố chấp.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Sơn Trạch Tổn, ngũ hành Mộc.
Giảm bớt, tiết chế để đổi lấy lợi lớn.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Sơn Lôi Di, ngũ hành Thổ.
Lợi ăn nói Nuôi dưỡng thân–tâm, dưỡng đức.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Tốt cho việc: Học hành, Sức Khỏe, Công danh, Sự nghiệp
4 số đuôi 5878: Đường rộng thênh thang nhìn thấy tương lai Đại cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Địa Thủy Sư, ngũ hành Thổ.
Đội ngũ, tổ chức. Thành công nhờ kỷ luật.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Tốt cho việc: Học hành, Thi cử, Công danh
4 số đuôi 2144: Cát vận tự đến, có được thành công Cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Địa Sơn Khiêm, ngũ hành Mộc.
Khiêm nhường thì bền. Cát.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Tốt cho việc: Sức Khỏe, Con cái
4 số đuôi 0508: Tiến mãi không lùi trí tuệ được dung Đại cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Địa Hỏa Minh Di, ngũ hành Kim.
Ánh sáng bị che. Người tài bị kìm. Nên ẩn nhẫn.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
4 số đuôi 2558: Tiền đồ tươi sang trăm đầy hy vọng Đại cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Địa Phong Thăng, ngũ hành Hỏa.
Từng bước đi lên, chậm nhưng chắc.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Tốt cho việc: Học hành, Thi cử, Công danh, Sự nghiệp, Tình cảm cho nam
4 số đuôi 3346: Mọi việc như ý phú quý tự đến Đại cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Địa Thủy Sư, ngũ hành Thổ.
Đội ngũ, tổ chức. Thành công nhờ kỷ luật.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Tốt cho việc: Học hành, Thi cử, Công danh
4 số đuôi 1160: Thiên ý cất vận tiền đồ sang sủa Đại cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Địa Phong Thăng, ngũ hành Hỏa.
Từng bước đi lên, chậm nhưng chắc.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Tốt cho việc: Học hành, Thi cử, Công danh, Sự nghiệp, Tình cảm cho nam
4 số đuôi 1752: An lạc tự đến tự nhiên cát tường Cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Địa Thủy Sư, ngũ hành Thủy.
Đội ngũ, tổ chức. Thành công nhờ kỷ luật.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thủy Hỏa Ký Tế, ngũ hành Mộc.
Đã xong, đã thành. Cẩn thận vì dễ sinh loạn sau thành công.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Sơn Phong Cổ, ngũ hành Thổ.
Sửa lỗi, trừ hư nát. Cải cách để hưng thịnh.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thuần Cấn, ngũ hành Thủy.
Dừng lại. An tĩnh để giữ đạo.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Sơn Địa Bác, ngũ hành Thổ.
Suy, hao mòn. Cần thủ và chờ phục.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Tốt cho việc: Sức Khỏe, Bình an, Buôn bán, Con cái, Học hành
4 số đuôi 2758: Đường rộng thênh thang nhìn thấy tương lai Đại cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Sơn Thủy Mông, ngũ hành Hỏa.
U tối, chưa thông, mù quáng, liều lĩnh . Cần khai trí, tránh cố chấp.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
4 số đuôi 4376: Nổ lực phấn đấu phận tốt quay về Cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Sơn Địa Bác, ngũ hành Thổ.
Suy, hao mòn. Cần thủ và chờ phục.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Tốt cho việc: Sức Khỏe, Bình an, Buôn bán, Con cái, Học hành
4 số đuôi 7285: Làm ăn phát đạt, lợi danh đều có Đại cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Sơn Địa Bác, ngũ hành Mộc.
Suy, hao mòn. Cần thủ và chờ phục.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Sơn Thiên Đại Súc, ngũ hành Mộc.
Tàng chứa lớn. Lực mạnh nhưng phải giữ.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Tốt cho việc: Sức Khỏe, Bình an, Con cái
4 số đuôi 4415: Đại sự thành tựu, nhất định hưng vương Cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Sơn Địa Bác, ngũ hành Thổ.
Suy, hao mòn. Cần thủ và chờ phục.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Tốt cho việc: Sức Khỏe, Bình an, Buôn bán, Con cái, Học hành
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Địa Thủy Sư, ngũ hành Mộc.
Đội ngũ, tổ chức. Thành công nhờ kỷ luật.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Tốt cho việc: Học hành, Sức Khỏe, Công danh, Sự nghiệp
4 số đuôi 3201: Đại triển hồng đô, khả được thành công Cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Lôi Thiên Đại Tráng, ngũ hành Thổ.
Quyền lực lớn mạnh. Dễ kiêu, phải giữ chính.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Phong Sơn Tiệm, ngũ hành Hỏa.
Tiến dần từng bước, ổn định.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Tốt cho việc: Học hành, Thi cử, Công danh, Sự nghiệp, Tình cảm cho nam
4 số đuôi 5262: Biết hướng nổ lực con đường phồn vinh Cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Phong Địa Quán, ngũ hành Thủy.
Quan sát, suy xét, chiêm nghiệm.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
4 số đuôi 5145: Thiên thời địa lợi vì được nhân cách Cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Phong Trạch Trung Phu, ngũ hành Mộc.
Có đức tin, trung thực, uy tín, thành thật. Cát.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
4 số đuôi 3491: Trời quang mây tạnh nay được thành công Cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Phong Trạch Trung Phu, ngũ hành Mộc.
Có đức tin, trung thực, uy tín, thành thật. Cát.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng