Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thiên Hỏa Đồng Nhân, ngũ hành Thổ.
Hợp tác, đồng tâm. Cát khi minh bạch, thế vận thịnh vượng.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Tốt cho việc: Sức Khỏe, Buôn bán, Con cái
4 số đuôi 2358: Đường rộng thênh thang nhìn thấy tương lai Đại cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Sơn Lôi Di, ngũ hành Mộc.
Lợi ăn nói Nuôi dưỡng thân–tâm, dưỡng đức.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thủy Hỏa Ký Tế, ngũ hành Thổ.
Đã xong, đã thành. Cẩn thận vì dễ sinh loạn sau thành công.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
4 số đuôi 6136: Nổ lực phấn đấu phận tốt quay về Cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Phong Thiên Tiểu Súc, ngũ hành Hỏa.
Tích lũy nhỏ, chưa đủ lực. Cần kiên nhẫn.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
4 số đuôi 8338: Thuận lợi xương thịnh, trăm việc trôi chảy Đại cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thủy Phong Tỉnh, ngũ hành Kim.
Nguồn gốc, gốc rễ. Cần sửa từ nền tảng.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thủy Lôi Truân, ngũ hành Mộc.
Khởi đầu gian nan, hiểm nguy. Muốn thành phải kiên trì.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thủy Sơn Kiển, ngũ hành Thủy.
Trở ngại. Tiến khó, nên vòng tránh, nguyện vọng không dễ đạt được.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Lôi Trạch Quy Muội, ngũ hành Kim.
Mờ muội, mù quán tình yêu, nữ theo nam, kết hợp không đúng thời – dễ bất lợi.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thiên Lôi Vô Vọng, ngũ hành Thủy.
Chân thành, không vọng động, thuận theo lẽ trời.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thiên Phong Cấu, ngũ hành Thổ.
Gặp gỡ bất ngờ. Dương gặp Âm – dễ phát sinh dục vọng. Phải giữ.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Trạch Lôi Tùy, ngũ hành Hỏa.
Tùy thời mà đi, kế thừa, nối tiếp. Thuận đạo thì thành.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
4 số đuôi 8258: Thuận lợi xương thịnh, trăm việc trôi chảy Đại cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thiên Sơn Độn, ngũ hành Thổ.
Trốn chạy, rút lui. Rút lui đúng lúc là khôn.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thiên Thủy Tụng, ngũ hành Mộc.
Tranh chấp, bất đồng, kiện tụng. Cần tránh đối đầu.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Trạch Phong Đại Quá, ngũ hành Thủy.
Sự quá mức, gánh nặng lớn. Vượt quá mức dễ nguy.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Trạch Hỏa Cách, ngũ hành Thủy.
Cải cách, thay đổi lớn.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thuần Càn, ngũ hành Kim.
Tượng Trời. Mạnh mẽ, khởi đầu, sáng tạo. Đại cát.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Tốt cho việc: Học hành, Thi cử, Công danh, Sức Khỏe
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Phong Lôi Ích, ngũ hành Kim.
Tăng thêm, lợi ích, mở rộng.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
4 số đuôi 0400: Số phận cao nhất, sẽ được thành công Đại cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thiên Phong Cấu, ngũ hành Hỏa.
Gặp gỡ bất ngờ. Dương gặp Âm – dễ phát sinh dục vọng. Phải giữ.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
4 số đuôi 7777: Quý nhân trợ giúp, sẽ được thành công Cát
760.000.000₫
721.000.000₫
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Sơn Lôi Di, ngũ hành Mộc.
Lợi ăn nói Nuôi dưỡng thân–tâm, dưỡng đức.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thuần Khôn, ngũ hành Thủy.
Đất. Nhu thuận, nâng đỡ, tích tụ. Cát khi biết nhu.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
4 số đuôi 7676: Khổ trước sướng sau, không bị thất bại Cát
624.000.000₫
650.010.000₫
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Địa Thiên Thái, ngũ hành Thủy.
Thông suốt, trời–đất giao hòa. Đại cát.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Tốt cho việc: Buôn bán, Con cái, Đầu tư, Chăn nuôi, Sự nghiệp
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Địa Sơn Khiêm, ngũ hành Thổ.
Khiêm nhường thì bền. Cát.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Tốt cho việc: Sức Khỏe, Bình an, Buôn bán, Con cái, Học hành
431.040.000₫
698.000.000₫
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Địa Lôi Phục, ngũ hành Mộc.
Quay lại, trở về chính đạo. Khởi đầu mới.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Tốt cho việc: Sức Khỏe, Con cái, Buôn bán, Đầu tư
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Địa Phong Thăng, ngũ hành Hỏa.
Từng bước đi lên, chậm nhưng chắc.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Tốt cho việc: Học hành, Thi cử, Công danh, Sự nghiệp, Tình cảm cho nam
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Phong Trạch Trung Phu, ngũ hành Hỏa.
Có đức tin, trung thực, uy tín, thành thật. Cát.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thủy Hỏa Ký Tế, ngũ hành Mộc.
Đã xong, đã thành. Cẩn thận vì dễ sinh loạn sau thành công.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
4 số đuôi 6556: Khổ trước sướng sau, không bị thất bại Cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thủy Địa Tỷ, ngũ hành Kim.
Liên kết, hòa hợp, tìm đồng minh.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Tốt cho việc: Sức Khỏe, Bình an, Buôn bán, Con cái
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Lôi Thiên Đại Tráng, ngũ hành Kim.
Quyền lực lớn mạnh. Dễ kiêu, phải giữ chính.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng