Vì sao hợp tuổi: Quẻ Trạch Lôi Tùy, ngũ hành Mộc.
Tùy thời mà đi, kế thừa, nối tiếp. Thuận đạo thì thành.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
4 số đuôi 0405: Làm ăn phát đạt, lợi danh đều có Đại cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Trạch Sơn Hàm, ngũ hành Kim.
Cảm ứng, thu hút. Duyên khởi.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Hỏa Địa Tấn, ngũ hành Hỏa.
Tiến lên, thăng chức, tiến bộ, quý nhân đề bạt
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Tốt cho việc: Buôn bán, Con cái, Đầu tư, Chăn nuôi, Sự nghiệp
4 số đuôi 1213: Trời cho cát vận, được người kính trọng Cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Hỏa Thủy Vị Tế, ngũ hành Kim.
Chưa xong, dang dở. Cần kiên trì, không nóng vội.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Hỏa Thiên Đại Hữu, ngũ hành Hỏa.
Có lớn, giàu sang, quyền lực, tỏa sáng
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Tốt cho việc: Học hành, Thi cử, Công danh, Sức Khỏe
4 số đuôi 1516: Khổ trước sướng sau, không bị thất bại Cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Trạch Phong Đại Quá, ngũ hành Mộc.
Sự quá mức, gánh nặng lớn. Vượt quá mức dễ nguy.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Lôi Sơn Tiểu Quá, ngũ hành Hỏa.
Làm nhỏ, đừng làm lớn. Khiêm và tránh quá sức.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
4 số đuôi 2122: Nhẫn nhịn chịu đựng, xấu sẽ thành tốt Cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Lôi Thiên Đại Tráng, ngũ hành Hỏa.
Quyền lực lớn mạnh. Dễ kiêu, phải giữ chính.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
4 số đuôi 2728: Qua giai đoạn gian nan, có ngày thành công Cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Phong Lôi Ích, ngũ hành Kim.
Tăng thêm, lợi ích, mở rộng.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Lôi Địa Dự, ngũ hành Hỏa.
Hỷ khí, vui mừng, có nhiều cơ hội tốt để thành công
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Tốt cho việc: Buôn bán, Con cái, Đầu tư, Chăn nuôi, Sự nghiệp
4 số đuôi 2425: Thiên thời địa lợi vì được nhân cách Cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Phong Trạch Trung Phu, ngũ hành Mộc.
Có đức tin, trung thực, uy tín, thành thật. Cát.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thủy Sơn Kiển, ngũ hành Hỏa.
Trở ngại. Tiến khó, nên vòng tránh, nguyện vọng không dễ đạt được.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
4 số đuôi 4546: Mọi việc như ý phú quý tự đến Đại cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thủy Trạch Tiết, ngũ hành Mộc.
Giới hạn, tiết độ. Có mức thì cát.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
4 số đuôi 4647: Ôn hòa êm dịu nhất phải thành công Cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thuần Cấn, ngũ hành Hỏa.
Dừng lại. An tĩnh để giữ đạo.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
4 số đuôi 5758: Tiền đồ tươi sang trăm đầy hy vọng Đại cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Địa Sơn Khiêm, ngũ hành Mộc.
Khiêm nhường thì bền. Cát.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Tốt cho việc: Sức Khỏe, Con cái
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Địa Trạch Lâm, ngũ hành Kim.
Tiếp cận, lớn mạnh. Thời cơ mở.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Tốt cho việc: Sức Khỏe, Bình an, Buôn bán, Con cái
4 số đuôi 6263: Tên tuổi 4 phương, sẽ thành đại nghiệp Đại cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Địa Hỏa Minh Di, ngũ hành Kim.
Ánh sáng bị che. Người tài bị kìm. Nên ẩn nhẫn.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
4 số đuôi 6566: Trời cho số phận có thể thành công Cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thuần Khảm, ngũ hành Hỏa.
Nguy hiểm, bí mật, rủi ro, vận thế không tốt. Thắng hiểm nhờ trung chính.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
4 số đuôi 4243: Ngày ngày tiến tới, vạn sự thuận toàn Đại cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thiên Lôi Vô Vọng, ngũ hành Hỏa.
Chân thành, không vọng động, thuận theo lẽ trời.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thiên Phong Cấu, ngũ hành Hỏa.
Gặp gỡ bất ngờ. Dương gặp Âm – dễ phát sinh dục vọng. Phải giữ.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
4 số đuôi 7576: Nổ lực phấn đấu phận tốt quay về Cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thiên Địa Bỉ, ngũ hành Mộc.
Bế tắc, đạo không thông. Nên thủ, tránh tiến mạnh.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thiên Sơn Độn, ngũ hành Mộc.
Trốn chạy, rút lui. Rút lui đúng lúc là khôn.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
4 số đuôi 9123: Ngày ngày tiến tới, vạn sự thuận toàn Đại cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Trạch Lôi Tùy, ngũ hành Hỏa.
Tùy thời mà đi, kế thừa, nối tiếp. Thuận đạo thì thành.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
4 số đuôi 8485: Làm ăn phát đạt, lợi danh đều có Đại cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Hỏa Địa Tấn, ngũ hành Kim.
Tiến lên, thăng chức, tiến bộ, quý nhân đề bạt
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Tốt cho việc: Buôn bán, Con cái, Đầu tư, Chăn nuôi, Sự nghiệp
4 số đuôi 9293: Trời cho cát vận, được người kính trọng Cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Hỏa Thủy Vị Tế, ngũ hành Mộc.
Chưa xong, dang dở. Cần kiên trì, không nóng vội.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Hỏa Thiên Đại Hữu, ngũ hành Kim.
Có lớn, giàu sang, quyền lực, tỏa sáng
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Tốt cho việc: Học hành, Thi cử, Công danh, Sức Khỏe
4 số đuôi 9596: Khổ trước sướng sau, không bị thất bại Cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Địa Lôi Phục, ngũ hành Thủy.
Quay lại, trở về chính đạo. Khởi đầu mới.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Tốt cho việc: Sức Khỏe, Con cái, Buôn bán, Đầu tư
4 số đuôi 1118: Tiền đồ tươi sang trăm đầy hy vọng Đại cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thuần Càn, ngũ hành Hỏa.
Tượng Trời. Mạnh mẽ, khởi đầu, sáng tạo. Đại cát.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng