Vì sao hợp tuổi: Quẻ Địa Sơn Khiêm, ngũ hành Mộc.
Khiêm nhường thì bền. Cát.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Tốt cho việc: Sức Khỏe, Con cái
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Địa Trạch Lâm, ngũ hành Kim.
Tiếp cận, lớn mạnh. Thời cơ mở.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Tốt cho việc: Sức Khỏe, Bình an, Buôn bán, Con cái
4 số đuôi 6263: Tên tuổi 4 phương, sẽ thành đại nghiệp Đại cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thiên Trạch Lý, ngũ hành Kim.
Đi đúng đạo. Cẩn trọng mà tiến.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Trạch Hỏa Cách, ngũ hành Hỏa.
Cải cách, thay đổi lớn.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Hỏa Lôi Phệ Hạp, ngũ hành Hỏa.
Giải quyết trở ngại, “cắn phá vật cản”.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
4 số đuôi 9697: Quý nhân trợ giúp, sẽ được thành công Cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Hỏa Địa Tấn, ngũ hành Kim.
Tiến lên, thăng chức, tiến bộ, quý nhân đề bạt
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Tốt cho việc: Buôn bán, Con cái, Đầu tư, Chăn nuôi, Sự nghiệp
4 số đuôi 9293: Trời cho cát vận, được người kính trọng Cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Lôi Sơn Tiểu Quá, ngũ hành Mộc.
Làm nhỏ, đừng làm lớn. Khiêm và tránh quá sức.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
4 số đuôi 9798: Đường rộng thênh thang nhìn thấy tương lai Đại cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thuần Càn, ngũ hành Hỏa.
Tượng Trời. Mạnh mẽ, khởi đầu, sáng tạo. Đại cát.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Trạch Thiên Quải, ngũ hành Thổ.
Quyết đoán, dứt khoát. Cắt bỏ cái xấu.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thủy Hỏa Ký Tế, ngũ hành Thổ.
Đã xong, đã thành. Cẩn thận vì dễ sinh loạn sau thành công.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Hỏa Trạch Khuê, ngũ hành Kim.
Ly–Đoài đối nhau, bất hòa, trái ý. Cần điều hoà.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Lôi Phong Hằng, ngũ hành Kim.
Bền vững, kiên định. Thành công dài lâu.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thiên Trạch Lý, ngũ hành Kim.
Đi đúng đạo. Cẩn trọng mà tiến.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
4 số đuôi 7878: Đường rộng thênh thang nhìn thấy tương lai Đại cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thuần Càn, ngũ hành Kim.
Tượng Trời. Mạnh mẽ, khởi đầu, sáng tạo. Đại cát.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Tốt cho việc: Học hành, Thi cử, Công danh, Sức Khỏe
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Trạch Thủy Khốn, ngũ hành Thổ.
Gian khó, bị ép. Nên giữ đạo, chờ thời.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
4 số đuôi 7878: Đường rộng thênh thang nhìn thấy tương lai Đại cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Phong Trạch Trung Phu, ngũ hành Mộc.
Có đức tin, trung thực, uy tín, thành thật. Cát.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
4 số đuôi 0505: Thiên thời địa lợi vì được nhân cách Cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thủy Lôi Truân, ngũ hành Thổ.
Khởi đầu gian nan, hiểm nguy. Muốn thành phải kiên trì.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
4 số đuôi 1118: Tiền đồ tươi sang trăm đầy hy vọng Đại cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thủy Thiên Nhu, ngũ hành Kim.
Chờ thời, nhẫn nại. Thuận thiên thời sẽ có kết quả.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
4 số đuôi 0001: Đại triển hồng đô, khả được thành công Cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Trạch Lôi Tùy, ngũ hành Mộc.
Tùy thời mà đi, kế thừa, nối tiếp. Thuận đạo thì thành.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
4 số đuôi 0405: Làm ăn phát đạt, lợi danh đều có Đại cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thuần Đoài, ngũ hành Thổ.
Vui vẻ, hòa duyệt. vận thế thuận lợi, nhưng nhiều vui đề phòng lơ là.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Tốt cho việc: Buôn bán, Con cái, Đầu tư, Chăn nuôi
4 số đuôi 5556: Tránh được điểm ác, thuận buồm xuôi gió Cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Địa Lôi Phục, ngũ hành Hỏa.
Quay lại, trở về chính đạo. Khởi đầu mới.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thiên Lôi Vô Vọng, ngũ hành Thổ.
Chân thành, không vọng động, thuận theo lẽ trời.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
4 số đuôi 1118: Tiền đồ tươi sang trăm đầy hy vọng Đại cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Trạch Phong Đại Quá, ngũ hành Mộc.
Sự quá mức, gánh nặng lớn. Vượt quá mức dễ nguy.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Lôi Hỏa Phong, ngũ hành Mộc.
Trù phú, thành công, uy danh lẫm liệt. Thịnh vượng, rực rỡ.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
4 số đuôi 2526: Quý nhân giúp đỡ thành công đại sự Đại cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Lôi Thủy Giải, ngũ hành Kim.
Hóa giải, hết nạn, cởi mở, giải thoát.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Tốt cho việc: Buôn bán, Con cái, Đầu tư, Chăn nuôi, Sự nghiệp
4 số đuôi 2627: Nắm được thời cơ, thành công sẽ đến Cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thủy Hỏa Ký Tế, ngũ hành Kim.
Đã xong, đã thành. Cẩn thận vì dễ sinh loạn sau thành công.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
4 số đuôi 4142: Biết hướng nổ lực con đường phồn vinh Cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thuần Khảm, ngũ hành Hỏa.
Nguy hiểm, bí mật, rủi ro, vận thế không tốt. Thắng hiểm nhờ trung chính.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
4 số đuôi 4243: Ngày ngày tiến tới, vạn sự thuận toàn Đại cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thủy Sơn Kiển, ngũ hành Hỏa.
Trở ngại. Tiến khó, nên vòng tránh, nguyện vọng không dễ đạt được.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
4 số đuôi 4546: Mọi việc như ý phú quý tự đến Đại cát