Vì sao hợp tuổi: Quẻ Địa Thiên Thái, ngũ hành Mộc.
Thông suốt, trời–đất giao hòa. Đại cát.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Phong Lôi Ích, ngũ hành Mộc.
Tăng thêm, lợi ích, mở rộng.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Tốt cho việc: Học hành, Sức Khỏe, Công danh, Sự nghiệp
4 số đuôi 2028: Tiến mãi không lùi trí tuệ được dung Đại cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Sơn Thiên Đại Súc, ngũ hành Kim.
Tàng chứa lớn. Lực mạnh nhưng phải giữ.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Tốt cho việc: Học hành, Thi cử, Công danh, Sự nghiệp, Tình cảm cho nam
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Hỏa Trạch Khuê, ngũ hành Kim.
Ly–Đoài đối nhau, bất hòa, trái ý. Cần điều hoà.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
4 số đuôi 8883: Ngày ngày tiến tới, vạn sự thuận toàn Đại cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Sơn Lôi Di, ngũ hành Thổ.
Lợi ăn nói Nuôi dưỡng thân–tâm, dưỡng đức.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Tốt cho việc: Học hành, Sức Khỏe, Công danh, Sự nghiệp
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Địa Thiên Thái, ngũ hành Kim.
Thông suốt, trời–đất giao hòa. Đại cát.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
4 số đuôi 4343: Tên tuổi 4 phương, sẽ thành đại nghiệp Đại cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thuần Càn, ngũ hành Thổ.
Tượng Trời. Mạnh mẽ, khởi đầu, sáng tạo. Đại cát.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Tốt cho việc: Buôn bán, Con cái, Đầu tư, Chăn nuôi
4 số đuôi 8568: Qua giai đoạn gian nan, có ngày thành công Cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Trạch Địa Tụy, ngũ hành Mộc.
Tụ hội, tập hợp đông người. Vận thế thuận lợi, có trưởng bối dìu dắt .
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Sơn Thủy Mông, ngũ hành Hỏa.
U tối, chưa thông, mù quáng, liều lĩnh . Cần khai trí, tránh cố chấp.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
4 số đuôi 5678: Tiền đồ tươi sang trăm đầy hy vọng Đại cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Sơn Hỏa Bí, ngũ hành Kim.
Trang sức, đẹp, văn chương. Có hình thức.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
4 số đuôi 2483: Ngày ngày tiến tới, vạn sự thuận toàn Đại cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thủy Lôi Truân, ngũ hành Thổ.
Khởi đầu gian nan, hiểm nguy. Muốn thành phải kiên trì.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thủy Sơn Kiển, ngũ hành Hỏa.
Trở ngại. Tiến khó, nên vòng tránh, nguyện vọng không dễ đạt được.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thiên Địa Bỉ, ngũ hành Mộc.
Bế tắc, đạo không thông. Nên thủ, tránh tiến mạnh.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thuần Khôn, ngũ hành Mộc.
Đất. Nhu thuận, nâng đỡ, tích tụ. Cát khi biết nhu.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
4 số đuôi 6676: Tránh được điểm ác, thuận buồm xuôi gió Cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Phong Địa Quán, ngũ hành Thổ.
Quan sát, suy xét, chiêm nghiệm.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Tốt cho việc: Học hành, Thi cử, Công danh, Sự nghiệp, Tình cảm cho nam, Sức Khỏe, Bình an
4 số đuôi 3523: Ngày ngày tiến tới, vạn sự thuận toàn Đại cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Phong Thiên Tiểu Súc, ngũ hành Thủy.
Tích lũy nhỏ, chưa đủ lực. Cần kiên nhẫn.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Tốt cho việc: Buôn bán, Con cái, Đầu tư, Chăn nuôi
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Trạch Hỏa Cách, ngũ hành Hỏa.
Cải cách, thay đổi lớn.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Hỏa Sơn Lữ, ngũ hành Kim.
Lữ hành, tha phương, tạm trú, không bền vững, vận thế bấp bênh . Nên giữ khiêm và cẩn.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Hỏa Sơn Lữ, ngũ hành Kim.
Lữ hành, tha phương, tạm trú, không bền vững, vận thế bấp bênh . Nên giữ khiêm và cẩn.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
4 số đuôi 6878: Tiền đồ tươi sang trăm đầy hy vọng Đại cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Lôi Thiên Đại Tráng, ngũ hành Thổ.
Quyền lực lớn mạnh. Dễ kiêu, phải giữ chính.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
4 số đuôi 2255: Đại sự thành tựu, nhất định hưng vương Cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Sơn Thiên Đại Súc, ngũ hành Thổ.
Tàng chứa lớn. Lực mạnh nhưng phải giữ.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thủy Thiên Nhu, ngũ hành Hỏa.
Chờ thời, nhẫn nại. Thuận thiên thời sẽ có kết quả.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thiên Trạch Lý, ngũ hành Thổ.
Đi đúng đạo. Cẩn trọng mà tiến.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
4 số đuôi 8883: Ngày ngày tiến tới, vạn sự thuận toàn Đại cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Phong Thiên Tiểu Súc, ngũ hành Thủy.
Tích lũy nhỏ, chưa đủ lực. Cần kiên nhẫn.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Tốt cho việc: Buôn bán, Con cái, Đầu tư, Chăn nuôi
4 số đuôi 5528: Qua giai đoạn gian nan, có ngày thành công Cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Trạch Địa Tụy, ngũ hành Mộc.
Tụ hội, tập hợp đông người. Vận thế thuận lợi, có trưởng bối dìu dắt .
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Lôi Thủy Giải, ngũ hành Thổ.
Hóa giải, hết nạn, cởi mở, giải thoát.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Tốt cho việc: Buôn bán, Con cái, Đầu tư, Chăn nuôi, Sự nghiệp
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Hỏa Thiên Đại Hữu, ngũ hành Thổ.
Có lớn, giàu sang, quyền lực, tỏa sáng
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Tốt cho việc: Buôn bán, Con cái, Đầu tư, Chăn nuôi
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Địa Lôi Phục, ngũ hành Kim.
Quay lại, trở về chính đạo. Khởi đầu mới.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
4 số đuôi 8598: Đường rộng thênh thang nhìn thấy tương lai Đại cát