Vì sao hợp tuổi: Quẻ Trạch Thiên Quải, ngũ hành Thổ.
Quyết đoán, dứt khoát. Cắt bỏ cái xấu.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thuần Ly, ngũ hành Hỏa.
Sáng suốt, văn minh. Thuộc Hỏa.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Tốt cho việc: Sức Khỏe, Con cái
4 số đuôi 8805: Làm ăn phát đạt, lợi danh đều có Đại cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Trạch Hỏa Cách, ngũ hành Kim.
Cải cách, thay đổi lớn.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
4 số đuôi 9566: Quý nhân giúp đỡ thành công đại sự Đại cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Lôi Phong Hằng, ngũ hành Thổ.
Bền vững, kiên định. Thành công dài lâu.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Tốt cho việc: Học hành, Thi cử, Công danh, Sự nghiệp, Tình cảm cho nam
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thiên Địa Bỉ, ngũ hành Mộc.
Bế tắc, đạo không thông. Nên thủ, tránh tiến mạnh.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thiên Trạch Lý, ngũ hành Thổ.
Đi đúng đạo. Cẩn trọng mà tiến.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
4 số đuôi 8883: Ngày ngày tiến tới, vạn sự thuận toàn Đại cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Hỏa Sơn Lữ, ngũ hành Kim.
Lữ hành, tha phương, tạm trú, không bền vững, vận thế bấp bênh . Nên giữ khiêm và cẩn.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
4 số đuôi 2345: Thiên thời địa lợi vì được nhân cách Cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Sơn Trạch Tổn, ngũ hành Mộc.
Giảm bớt, tiết chế để đổi lấy lợi lớn.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thuần Cấn, ngũ hành Mộc.
Dừng lại. An tĩnh để giữ đạo.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
4 số đuôi 2345: Thiên thời địa lợi vì được nhân cách Cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thuần Khôn, ngũ hành Mộc.
Đất. Nhu thuận, nâng đỡ, tích tụ. Cát khi biết nhu.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
4 số đuôi 6676: Tránh được điểm ác, thuận buồm xuôi gió Cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Phong Địa Quán, ngũ hành Thổ.
Quan sát, suy xét, chiêm nghiệm.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Tốt cho việc: Học hành, Thi cử, Công danh, Sự nghiệp, Tình cảm cho nam, Sức Khỏe, Bình an
4 số đuôi 3523: Ngày ngày tiến tới, vạn sự thuận toàn Đại cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Phong Thiên Tiểu Súc, ngũ hành Thủy.
Tích lũy nhỏ, chưa đủ lực. Cần kiên nhẫn.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Tốt cho việc: Buôn bán, Con cái, Đầu tư, Chăn nuôi
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thuần Càn, ngũ hành Kim.
Tượng Trời. Mạnh mẽ, khởi đầu, sáng tạo. Đại cát.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
4 số đuôi 8522: Nhẫn nhịn chịu đựng, xấu sẽ thành tốt Cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Trạch Hỏa Cách, ngũ hành Hỏa.
Cải cách, thay đổi lớn.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Hỏa Thủy Vị Tế, ngũ hành Kim.
Chưa xong, dang dở. Cần kiên trì, không nóng vội.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
4 số đuôi 2028: Tiến mãi không lùi trí tuệ được dung Đại cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Hỏa Sơn Lữ, ngũ hành Kim.
Lữ hành, tha phương, tạm trú, không bền vững, vận thế bấp bênh . Nên giữ khiêm và cẩn.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Hỏa Sơn Lữ, ngũ hành Kim.
Lữ hành, tha phương, tạm trú, không bền vững, vận thế bấp bênh . Nên giữ khiêm và cẩn.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
4 số đuôi 6878: Tiền đồ tươi sang trăm đầy hy vọng Đại cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Hỏa Trạch Khuê, ngũ hành Thủy.
Ly–Đoài đối nhau, bất hòa, trái ý. Cần điều hoà.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Lôi Thiên Đại Tráng, ngũ hành Thổ.
Quyền lực lớn mạnh. Dễ kiêu, phải giữ chính.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
4 số đuôi 2255: Đại sự thành tựu, nhất định hưng vương Cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thủy Trạch Tiết, ngũ hành Kim.
Giới hạn, tiết độ. Có mức thì cát.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Trạch Địa Tụy, ngũ hành Kim.
Tụ hội, tập hợp đông người. Vận thế thuận lợi, có trưởng bối dìu dắt .
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
4 số đuôi 6733: Trời cho cát vận, được người kính trọng Cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thiên Địa Bỉ, ngũ hành Mộc.
Bế tắc, đạo không thông. Nên thủ, tránh tiến mạnh.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thiên Thủy Tụng, ngũ hành Thổ.
Tranh chấp, bất đồng, kiện tụng. Cần tránh đối đầu.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Tốt cho việc: Buôn bán, Con cái, Đầu tư, Chăn nuôi, Sự nghiệp
4 số đuôi 7776: Thành tựu to lớn, tên tuổi lừng danh Đại cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thủy Trạch Tiết, ngũ hành Thổ.
Giới hạn, tiết độ. Có mức thì cát.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Sơn Phong Cổ, ngũ hành Kim.
Sửa lỗi, trừ hư nát. Cải cách để hưng thịnh.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Sơn Phong Cổ, ngũ hành Thổ.
Sửa lỗi, trừ hư nát. Cải cách để hưng thịnh.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
4 số đuôi 1996: Khổ trước sướng sau, không bị thất bại Cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thủy Sơn Kiển, ngũ hành Hỏa.
Trở ngại. Tiến khó, nên vòng tránh, nguyện vọng không dễ đạt được.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thủy Lôi Truân, ngũ hành Thổ.
Khởi đầu gian nan, hiểm nguy. Muốn thành phải kiên trì.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
4 số đuôi 8668: Tiến mãi không lùi trí tuệ được dung Đại cát