Sim Kinh Dịch theo tuổi

Sim hợp tuổi

Danh sách sim hợp tuổi được luận theo Kinh Dịch, ngũ hành và năng lượng số. Bạn có thể bổ sung năm sinh để kết quả cá nhân hóa chính xác hơn.

Bộ lọc sim hợp tuổi

Tinh chỉnh nhanh tiêu chí để tìm số sim phù hợp hơn với nhu cầu của bạn.

1. Chọn mục tiêu chọn sim
2. Chọn mạng và ngân sách
3. Tìm nhanh và sắp xếp

Dùng khi anh/chị đã có đuôi số, năm sinh, cặp số hoặc muốn đổi thứ tự hiển thị.

4. Lọc chuyên sâu theo Dịch lý

Danh sách sim phong thủy mạng viettel - Quẻ số 6 - Thiên Thủy Tụng

Danh sách đã được rút gọn thông tin để dễ xem trên cả desktop và mobile.

Tìm thấy21kết quả
Viettel
0325.758.719
668.000₫
Hào độngHào 5
Ngũ hànhThổ
Số thần họcSố 2
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thiên Thủy Tụng, ngũ hành Thổ.

Tranh chấp, bất đồng, kiện tụng. Cần tránh đối đầu.

Xem thêm luận giảiChỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Viettel
0325769195
688.000₫
Hào độngHào 5
Ngũ hànhThổ
Số thần họcSố 2
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thiên Thủy Tụng, ngũ hành Thổ.

Tranh chấp, bất đồng, kiện tụng. Cần tránh đối đầu.

Xem thêm luận giảiChỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Viettel
0325785287
688.000₫
Hào độngHào 5
Ngũ hànhThổ
Số thần họcSố 2
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thiên Thủy Tụng, ngũ hành Thổ.

Tranh chấp, bất đồng, kiện tụng. Cần tránh đối đầu.

Xem thêm luận giảiChỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
4 số đuôi 5287: Ôn hòa êm dịu nhất phải thành công Cát
Viettel
0325787285
688.000₫
Hào độngHào 5
Ngũ hànhThổ
Số thần họcSố 2
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thiên Thủy Tụng, ngũ hành Thổ.

Tranh chấp, bất đồng, kiện tụng. Cần tránh đối đầu.

Xem thêm luận giảiChỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
4 số đuôi 7285: Làm ăn phát đạt, lợi danh đều có Đại cát
Viettel
0325788419
868.000₫
Hào độngHào 5
Ngũ hànhThổ
Số thần họcSố 2
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thiên Thủy Tụng, ngũ hành Thổ.

Tranh chấp, bất đồng, kiện tụng. Cần tránh đối đầu.

Xem thêm luận giảiChỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Viettel
0352.783.991
668.000₫
Hào độngHào 5
Ngũ hànhThổ
Số thần họcSố 2
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thiên Thủy Tụng, ngũ hành Thổ.

Tranh chấp, bất đồng, kiện tụng. Cần tránh đối đầu.

Xem thêm luận giảiChỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Viettel
0353.67.76.19
568.000₫
Hào độngHào 5
Ngũ hànhThổ
Số thần họcSố 2
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thiên Thủy Tụng, ngũ hành Thổ.

Tranh chấp, bất đồng, kiện tụng. Cần tránh đối đầu.

Xem thêm luận giảiChỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Viettel
0353682857
868.000₫
Hào độngHào 5
Ngũ hànhThổ
Số thần họcSố 2
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thiên Thủy Tụng, ngũ hành Thổ.

Tranh chấp, bất đồng, kiện tụng. Cần tránh đối đầu.

Xem thêm luận giảiChỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Viettel
0367951376
568.000₫
Hào độngHào 5
Ngũ hànhThổ
Số thần họcSố 2
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thiên Thủy Tụng, ngũ hành Thổ.

Tranh chấp, bất đồng, kiện tụng. Cần tránh đối đầu.

Xem thêm luận giảiChỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
4 số đuôi 1376: Thành tựu to lớn, tên tuổi lừng danh Đại cát
Viettel
0367.951.943
668.000₫
Hào độngHào 5
Ngũ hànhThổ
Số thần họcSố 2
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thiên Thủy Tụng, ngũ hành Thổ.

Tranh chấp, bất đồng, kiện tụng. Cần tránh đối đầu.

Xem thêm luận giảiChỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
4 số đuôi 1943: Tên tuổi 4 phương, sẽ thành đại nghiệp Đại cát
Viettel
0394119875
868.000₫
Hào độngHào 5
Ngũ hànhThổ
Số thần họcSố 2
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thiên Thủy Tụng, ngũ hành Thổ.

Tranh chấp, bất đồng, kiện tụng. Cần tránh đối đầu.

Xem thêm luận giảiChỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Viettel
0394127858
686.000₫
Hào độngHào 5
Ngũ hànhThổ
Số thần họcSố 2
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thiên Thủy Tụng, ngũ hành Thổ.

Tranh chấp, bất đồng, kiện tụng. Cần tránh đối đầu.

Xem thêm luận giảiChỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
4 số đuôi 7858: Thuận lợi xương thịnh, trăm việc trôi chảy Đại cát
Viettel
0396729155
868.000₫
Hào độngHào 5
Ngũ hànhThổ
Số thần họcSố 2
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thiên Thủy Tụng, ngũ hành Thổ.

Tranh chấp, bất đồng, kiện tụng. Cần tránh đối đầu.

Xem thêm luận giảiChỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Viettel
0397.652.276
668.000₫
Hào độngHào 5
Ngũ hànhThổ
Số thần họcSố 2
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thiên Thủy Tụng, ngũ hành Thổ.

Tranh chấp, bất đồng, kiện tụng. Cần tránh đối đầu.

Xem thêm luận giảiChỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
4 số đuôi 2276: Tránh được điểm ác, thuận buồm xuôi gió Cát
Viettel
0397.662.257
868.000₫
Hào độngHào 5
Ngũ hànhThổ
Số thần họcSố 2
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thiên Thủy Tụng, ngũ hành Thổ.

Tranh chấp, bất đồng, kiện tụng. Cần tránh đối đầu.

Xem thêm luận giảiChỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
4 số đuôi 2257: Quý nhân trợ giúp, sẽ được thành công Cát
Viettel
0397.674.191
668.000₫
Hào độngHào 5
Ngũ hànhThổ
Số thần họcSố 2
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thiên Thủy Tụng, ngũ hành Thổ.

Tranh chấp, bất đồng, kiện tụng. Cần tránh đối đầu.

Xem thêm luận giảiChỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
4 số đuôi 4191: Con rồng trong nước thành công sẽ đến Đại cát
Viettel
0398569115
686.000₫
Hào độngHào 5
Ngũ hànhThổ
Số thần họcSố 2
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thiên Thủy Tụng, ngũ hành Thổ.

Tranh chấp, bất đồng, kiện tụng. Cần tránh đối đầu.

Xem thêm luận giảiChỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Viettel
0866.526.419
668.000₫
Hào độngHào 5
Ngũ hànhThổ
Số thần họcSố 2
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thiên Thủy Tụng, ngũ hành Thổ.

Tranh chấp, bất đồng, kiện tụng. Cần tránh đối đầu.

Xem thêm luận giảiChỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Viettel
0866528714
868.000₫
Hào độngHào 5
Ngũ hànhThổ
Số thần họcSố 2
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thiên Thủy Tụng, ngũ hành Thổ.

Tranh chấp, bất đồng, kiện tụng. Cần tránh đối đầu.

Xem thêm luận giảiChỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Viettel
0866573426
868.000₫
Hào độngHào 5
Ngũ hànhThổ
Số thần họcSố 2
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thiên Thủy Tụng, ngũ hành Thổ.

Tranh chấp, bất đồng, kiện tụng. Cần tránh đối đầu.

Xem thêm luận giảiChỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
4 số đuôi 3426: Mọi việc như ý phú quý tự đến Đại cát
Viettel
0976395143
688.000₫
Hào độngHào 5
Ngũ hànhThổ
Số thần họcSố 2
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thiên Thủy Tụng, ngũ hành Thổ.

Tranh chấp, bất đồng, kiện tụng. Cần tránh đối đầu.

Xem thêm luận giảiChỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
4 số đuôi 5143: Tên tuổi 4 phương, sẽ thành đại nghiệp Đại cát
Trang kết quả

Thiên Thủy Tụng

quẻ Thiên Thủy Tụng

Luận quẻ Thiên Thủy Tụng

Luận dã. Bất hòa. Bàn cãi, kiện tụng, bàn tính, cãi vã, tranh luận, bàn luận. Đại tiểu bất hòa chi tượng: lớn nhỏ không hòa.

Dịch: Kiện cáo vì mình tin thực mà bị oan ức (trất), sinh ra lo sợ (dịch). Nếu giỡ đạo trung (biện bạch được rồi thì thôi) thì tốt lành,nếu kiện cho đến cùng thì xấu. Tìm được bậc đại nhân (công minh) mà nghe theo thì chỉ có lợi, nếu không thì như lội qua sông lớn (nguy), không có lợi.

Giảng: Theo tượng quẻ này có thể giảng: người trên ( quẻ Càn) là dương cương, áp chế người dưới,mà người dưới ( quẻ Khảm) thì âm hiểm, tất sinh ra kiện cáo, hoặc cho cả trùng quái chỉ là một người, trong lòng thì nham hiểm (nội quái là Khảm), mà ngoài thì cương cường (ngoại quái là Càn), tất sinh sự gây ra kiện cáo.

Thoán từ của Chu Công không hiểu hai cách đó mà cho quẻ này là trường hợp một người có lòng tin thực (hữu phu) mà bị oan ức, vu hãm, không có người xét rõ cho, cho nên lo sợ, phải đi kiện. Nếu người đó giữ đạo trung như hào 2 (đắc trung), nghĩa là minh oan được rồi thì thôi, thì sẽ tốt, nếu cứ đeo đuổi cho tới cùng, quyết thắng, không chịu thôi, thì sẽ xấu.

Quẻ khuyên người đó nên đi tìm bậc đại nhân công minh (tức hào 5 - ứng với hào 2, vừa trung ,chính, vừa ở ngôi cao), mà nghe lời người đó thì có lợi; nếu không thì là tự mình tìm sự nguy hại, như lội qua sông lớn.

Đại tượng truyện đưa ra một cách giảng khác nữa: Càn (trời) có xu hướng đi lên; Khảm (nước) có xu hướng chảy xuống thấp, như vậy là trái ngược nhau, cũng như hai nơi bất đồng đạo, tranh nhau mà sinh ra kiện cáo. Và Đại tượng truyện khuyên người quân tử làm việc gì cũng nên cẩn thận từ lúc đầu để tránh kiện cáo.

Tụng có nghĩa là sự kiện tụng, tranh chấp, mang việc gì đó ra tòa, và cãi cọ, thị phi. Đơn quái trên là Càn, tượng trưng cho sự cường tráng của dương, và hàm ý sự tiến bộ cũng như vận động đi lên. Đơn quái dưới là Khảm, tiêu biểu cho nước. Nước chảy từ cao xuống thấp.

Do đó, hai đơn quái này đôi nghịch lẫn nhau.

Thêm nữa, Càn cai quản hoặc chỉ dẫn cho người dưới thông qua quyền hạn. Trong khi Khảm, chống đối lại bên trên thông qua những phương tiện ranh ma, vòng vèo. Do đó, quẻ này có ý nói rằng mọi việc thật là phức tạp, đầy những tranh chấp, trở ngại và xung đột.

Tiêu chí chọn sim hợp tuổi

Mỗi số sim được tóm tắt theo các tiêu chí quan trọng khi chọn sim.

Quẻ Kinh DịchQuẻ chủ, hào động, ý nghĩa cát hung.
Ngũ hànhƯu tiên hành bổ trợ bản mệnh.
Mục tiêu sử dụngTài lộc, công danh, tình cảm, học vấn.
4 số đuôiÝ nghĩa cát hung theo cách xem bói 4 số cuối.
Âm DươngTỷ lệ số chẵn lẻ sao cho phù hợp âm/dương mệnh.

SIM KINH DỊCH là phương pháp xem và chọn sim cho người hữu duyên:

"Thấu hiểu bằng chân kinh thư đầu tiên của Huyền Học (Phong Thủy) là Kinh Dịch và áp dụng nguyên lý vận hành của Kinh Dịch vào sim số để hỗ trợ và chuyển hóa vận mệnh để đạt được sự thành công. An Lạc Trí Huệ".

Bằng kiến thức chuyên sâu bí truyền của Cổ Học Phương Đông kết hợp Khoa Học Công Nghệ ứng dụng hiện đại. Sim Kinh Dịch là ứng dụng xem phong thủy sim hàng đầu được các chuyên gia phong thủy ứng dụng. Dù bạn dùng bất cứ phương pháp nào để xem hung cát của sim, cũng không thể chứng minh được nguồn gốc và lịch sử giống như Kinh Dịch. Kinh Dịch đã được ra đời đầu tiên và là nguồn gốc của tất cả các bộ môn huyền học khác.

Ứng dụng gieo quẻ Kinh Dịch của Sim Kinh Dịch cũng tự hào là ứng dụng phổ biến nhất hiện nay, góp phần cho các dịch sư trên toàn quốc ứng dụng để xem quẻ cho tất cả những người hữu duyên.

Chào mừng sự hữu duyên của bạn với Sim Kinh Dịch!

Huyền Đàn Sim Kinh Dịch

Các quẻ Kinh Dịch hợp tuổi theo tuổi

Chọn nhanh quẻ tốt để tiếp tục lọc danh sách sim theo quẻ chủ và hào động phù hợp.

Thuần Càn

Thuần Càn

Quẻ số 1 · Động hào 2

Tài Lộc 100%Công Danh 100%Tình Cảm 100%
Chọn sim theo quẻ
Thuần Càn

Thuần Càn

Quẻ số 1 · Động hào 4

Tài Lộc 99%Công Danh 100%Tình Cảm 100%
Chọn sim theo quẻ
Thuần Khôn

Thuần Khôn

Quẻ số 2 · Động hào 2

Tài Lộc 100%Công Danh 100%Tình Cảm 100%
Chọn sim theo quẻ
Thuần Khôn

Thuần Khôn

Quẻ số 2 · Động hào 6

Tài Lộc 80%Công Danh 68%Tình Cảm %
Chọn sim theo quẻ
Địa Thủy Sư

Địa Thủy Sư

Quẻ số 7 · Động hào 2

Tài Lộc 100%Công Danh 99%Tình Cảm 100%
Chọn sim theo quẻ
Thủy Địa Tỷ

Thủy Địa Tỷ

Quẻ số 8 · Động hào 2

Tài Lộc 100%Công Danh 100%Tình Cảm 100%
Chọn sim theo quẻ
Thủy Địa Tỷ

Thủy Địa Tỷ

Quẻ số 8 · Động hào 4

Tài Lộc 68%Công Danh 68%Tình Cảm %
Chọn sim theo quẻ
Địa Thiên Thái

Địa Thiên Thái

Quẻ số 11 · Động hào 1

Tài Lộc 100%Công Danh 99%Tình Cảm 100%
Chọn sim theo quẻ
Địa Thiên Thái

Địa Thiên Thái

Quẻ số 11 · Động hào 3

Tài Lộc 100%Công Danh 99%Tình Cảm 100%
Chọn sim theo quẻ
Địa Thiên Thái

Địa Thiên Thái

Quẻ số 11 · Động hào 5

Tài Lộc 100%Công Danh 99%Tình Cảm 100%
Chọn sim theo quẻ
Hỏa Thiên Đại Hữu

Hỏa Thiên Đại Hữu

Quẻ số 14 · Động hào 4

Tài Lộc 99%Công Danh 100%Tình Cảm 100%
Chọn sim theo quẻ
Hỏa Thiên Đại Hữu

Hỏa Thiên Đại Hữu

Quẻ số 14 · Động hào 6

Tài Lộc 99%Công Danh 100%Tình Cảm 100%
Chọn sim theo quẻ
Địa Sơn Khiêm

Địa Sơn Khiêm

Quẻ số 15 · Động hào 3

Tài Lộc 99%Công Danh 100%Tình Cảm 100%
Chọn sim theo quẻ
Lôi Địa Dự

Lôi Địa Dự

Quẻ số 16 · Động hào 2

Tài Lộc 100%Công Danh 99%Tình Cảm 100%
Chọn sim theo quẻ
Lôi Địa Dự

Lôi Địa Dự

Quẻ số 16 · Động hào 4

Tài Lộc 100%Công Danh 99%Tình Cảm 100%
Chọn sim theo quẻ
Lôi Địa Dự

Lôi Địa Dự

Quẻ số 16 · Động hào 6

Tài Lộc 100%Công Danh 99%Tình Cảm 100%
Chọn sim theo quẻ
Địa Trạch Lâm

Địa Trạch Lâm

Quẻ số 19 · Động hào 2

Tài Lộc 100%Công Danh 99%Tình Cảm 100%
Chọn sim theo quẻ
Địa Trạch Lâm

Địa Trạch Lâm

Quẻ số 19 · Động hào 4

Tài Lộc 100%Công Danh 100%Tình Cảm 100%
Chọn sim theo quẻ
Địa Trạch Lâm

Địa Trạch Lâm

Quẻ số 19 · Động hào 6

Tài Lộc 100%Công Danh 99%Tình Cảm 100%
Chọn sim theo quẻ
Địa Lôi Phục

Địa Lôi Phục

Quẻ số 24 · Động hào 4

Tài Lộc 100%Công Danh 99%Tình Cảm 100%
Chọn sim theo quẻ
Địa Lôi Phục

Địa Lôi Phục

Quẻ số 24 · Động hào 6

Tài Lộc 80%Công Danh 68%Tình Cảm %
Chọn sim theo quẻ
Sơn Lôi Di

Sơn Lôi Di

Quẻ số 27 · Động hào 1

Tài Lộc 100%Công Danh 99%Tình Cảm 100%
Chọn sim theo quẻ
Sơn Lôi Di

Sơn Lôi Di

Quẻ số 27 · Động hào 3

Tài Lộc 100%Công Danh 99%Tình Cảm 100%
Chọn sim theo quẻ
Sơn Lôi Di

Sơn Lôi Di

Quẻ số 27 · Động hào 5

Tài Lộc 100%Công Danh 99%Tình Cảm 100%
Chọn sim theo quẻ
Thuần Ly

Thuần Ly

Quẻ số 30 · Động hào 6

Tài Lộc 100%Công Danh 99%Tình Cảm 100%
Chọn sim theo quẻ
Trạch Sơn Hàm

Trạch Sơn Hàm

Quẻ số 31 · Động hào 1

Tài Lộc 68%Công Danh 68%Tình Cảm %
Chọn sim theo quẻ
Trạch Sơn Hàm

Trạch Sơn Hàm

Quẻ số 31 · Động hào 5

Tài Lộc 68%Công Danh 68%Tình Cảm %
Chọn sim theo quẻ
Lôi Thiên Đại Tráng

Lôi Thiên Đại Tráng

Quẻ số 34 · Động hào 1

Tài Lộc 68%Công Danh 68%Tình Cảm %
Chọn sim theo quẻ
Lôi Thiên Đại Tráng

Lôi Thiên Đại Tráng

Quẻ số 34 · Động hào 3

Tài Lộc 68%Công Danh 68%Tình Cảm %
Chọn sim theo quẻ
Lôi Thiên Đại Tráng

Lôi Thiên Đại Tráng

Quẻ số 34 · Động hào 5

Tài Lộc 80%Công Danh 90%Tình Cảm %
Chọn sim theo quẻ
Hỏa Địa Tấn

Hỏa Địa Tấn

Quẻ số 35 · Động hào 1

Tài Lộc 89%Công Danh 90%Tình Cảm %
Chọn sim theo quẻ
Hỏa Địa Tấn

Hỏa Địa Tấn

Quẻ số 35 · Động hào 3

Tài Lộc 69%Công Danh 69%Tình Cảm %
Chọn sim theo quẻ
Hỏa Địa Tấn

Hỏa Địa Tấn

Quẻ số 35 · Động hào 5

Tài Lộc 99%Công Danh 100%Tình Cảm 100%
Chọn sim theo quẻ
Phong Hỏa Gia Nhân

Phong Hỏa Gia Nhân

Quẻ số 37 · Động hào 2

Tài Lộc 100%Công Danh 99%Tình Cảm 100%
Chọn sim theo quẻ
Phong Hỏa Gia Nhân

Phong Hỏa Gia Nhân

Quẻ số 37 · Động hào 4

Tài Lộc 100%Công Danh 99%Tình Cảm 100%
Chọn sim theo quẻ
Phong Hỏa Gia Nhân

Phong Hỏa Gia Nhân

Quẻ số 37 · Động hào 6

Tài Lộc 100%Công Danh 99%Tình Cảm 100%
Chọn sim theo quẻ
Lôi Thủy Giải

Lôi Thủy Giải

Quẻ số 40 · Động hào 2

Tài Lộc 100%Công Danh 99%Tình Cảm 82%
Chọn sim theo quẻ
Lôi Thủy Giải

Lôi Thủy Giải

Quẻ số 40 · Động hào 4

Tài Lộc 100%Công Danh 82%Tình Cảm 82%
Chọn sim theo quẻ
Lôi Thủy Giải

Lôi Thủy Giải

Quẻ số 40 · Động hào 6

Tài Lộc 100%Công Danh 99%Tình Cảm 100%
Chọn sim theo quẻ
Phong Lôi Ích

Phong Lôi Ích

Quẻ số 42 · Động hào 5

Tài Lộc 100%Công Danh 99%Tình Cảm 100%
Chọn sim theo quẻ
Trạch Địa Tụy

Trạch Địa Tụy

Quẻ số 45 · Động hào 2

Tài Lộc 99%Công Danh 100%Tình Cảm 100%
Chọn sim theo quẻ
Trạch Địa Tụy

Trạch Địa Tụy

Quẻ số 45 · Động hào 4

Tài Lộc 100%Công Danh 82%Tình Cảm 82%
Chọn sim theo quẻ
Trạch Địa Tụy

Trạch Địa Tụy

Quẻ số 45 · Động hào 6

Tài Lộc 68%Công Danh 100%Tình Cảm %
Chọn sim theo quẻ
Địa Phong Thăng

Địa Phong Thăng

Quẻ số 46 · Động hào 3

Tài Lộc 100%Công Danh 100%Tình Cảm 82%
Chọn sim theo quẻ
Hỏa Phong Đỉnh

Hỏa Phong Đỉnh

Quẻ số 50 · Động hào 6

Tài Lộc 100%Công Danh 99%Tình Cảm 100%
Chọn sim theo quẻ
Phong Sơn Tiệm

Phong Sơn Tiệm

Quẻ số 53 · Động hào 2

Tài Lộc 100%Công Danh 100%Tình Cảm 100%
Chọn sim theo quẻ
Phong Sơn Tiệm

Phong Sơn Tiệm

Quẻ số 53 · Động hào 4

Tài Lộc 99%Công Danh 100%Tình Cảm 100%
Chọn sim theo quẻ
Phong Sơn Tiệm

Phong Sơn Tiệm

Quẻ số 53 · Động hào 6

Tài Lộc 99%Công Danh 100%Tình Cảm 100%
Chọn sim theo quẻ
Lôi Hỏa Phong

Lôi Hỏa Phong

Quẻ số 55 · Động hào 1

Tài Lộc 100%Công Danh 99%Tình Cảm 100%
Chọn sim theo quẻ
Lôi Hỏa Phong

Lôi Hỏa Phong

Quẻ số 55 · Động hào 5

Tài Lộc 100%Công Danh 99%Tình Cảm 82%
Chọn sim theo quẻ
Thuần Đoài

Thuần Đoài

Quẻ số 58 · Động hào 2

Tài Lộc 100%Công Danh 100%Tình Cảm 100%
Chọn sim theo quẻ
Thuần Đoài

Thuần Đoài

Quẻ số 58 · Động hào 6

Tài Lộc 100%Công Danh 100%Tình Cảm 100%
Chọn sim theo quẻ
Phong Trạch Trung Phu

Phong Trạch Trung Phu

Quẻ số 61 · Động hào 1

Tài Lộc 82%Công Danh 100%Tình Cảm 82%
Chọn sim theo quẻ
Phong Trạch Trung Phu

Phong Trạch Trung Phu

Quẻ số 61 · Động hào 3

Tài Lộc 68%Công Danh 68%Tình Cảm %
Chọn sim theo quẻ
Phong Trạch Trung Phu

Phong Trạch Trung Phu

Quẻ số 61 · Động hào 5

Tài Lộc 99%Công Danh 100%Tình Cảm 100%
Chọn sim theo quẻ