Sim Kinh Dịch theo tuổi

Sim hợp tuổi

Danh sách sim hợp tuổi được luận theo Kinh Dịch, ngũ hành và năng lượng số. Bạn có thể bổ sung năm sinh để kết quả cá nhân hóa chính xác hơn.

Bộ lọc sim hợp tuổi

Tinh chỉnh nhanh tiêu chí để tìm số sim phù hợp hơn với nhu cầu của bạn.

1. Chọn mục tiêu chọn sim
2. Chọn mạng và ngân sách
3. Tìm nhanh và sắp xếp

Dùng khi anh/chị đã có đuôi số, năm sinh, cặp số hoặc muốn đổi thứ tự hiển thị.

4. Lọc chuyên sâu theo Dịch lý

Danh sách sim phong thủy mạng viettel - Quẻ số 4 - Sơn Thủy Mông

Danh sách đã được rút gọn thông tin để dễ xem trên cả desktop và mobile.

Tìm thấy5kết quả
Viettel
0336.320.363
1.800.000₫
Quẻ DịchSơn Thủy Mông
Hào độngHào 5
Ngũ hànhThổ
Số thần họcSố 2
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Sơn Thủy Mông, ngũ hành Thổ.

U tối, chưa thông, mù quáng, liều lĩnh . Cần khai trí, tránh cố chấp.

Xem thêm luận giảiChỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
4 số đuôi 0363: Cây xanh trổ lá đột nhiên thành công Cát
Viettel
0346.252.241
1.800.000₫
Quẻ DịchSơn Thủy Mông
Hào độngHào 5
Ngũ hànhThổ
Số thần họcSố 2
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Sơn Thủy Mông, ngũ hành Thổ.

U tối, chưa thông, mù quáng, liều lĩnh . Cần khai trí, tránh cố chấp.

Xem thêm luận giảiChỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
4 số đuôi 2241: Đại triển hồng đô, khả được thành công Cát
Viettel
0394.749.278
1.800.000₫
Quẻ DịchSơn Thủy Mông
Hào độngHào 5
Ngũ hànhThổ
Số thần họcSố 8
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Sơn Thủy Mông, ngũ hành Thổ.

U tối, chưa thông, mù quáng, liều lĩnh . Cần khai trí, tránh cố chấp.

Xem thêm luận giảiChỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
4 số đuôi 9278: Tiền đồ tươi sang trăm đầy hy vọng Đại cát
Viettel
0869.860.727
1.800.000₫
Quẻ DịchSơn Thủy Mông
Hào độngHào 5
Ngũ hànhThổ
Số thần họcSố 8
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Sơn Thủy Mông, ngũ hành Thổ.

U tối, chưa thông, mù quáng, liều lĩnh . Cần khai trí, tránh cố chấp.

Xem thêm luận giảiChỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
4 số đuôi 0727: Ôn hòa êm dịu nhất phải thành công Cát
Viettel
086.98765.22
2.800.000₫
Quẻ DịchSơn Thủy Mông
Hào độngHào 5
Ngũ hànhThổ
Số thần họcSố 8
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Sơn Thủy Mông, ngũ hành Thổ.

U tối, chưa thông, mù quáng, liều lĩnh . Cần khai trí, tránh cố chấp.

Xem thêm luận giảiChỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
4 số đuôi 6522: Nhẫn nhịn chịu đựng, xấu sẽ thành tốt Cát
Trang kết quả

Sơn Thủy Mông

quẻ Sơn Thủy Mông

Luận quẻ Sơn Thủy Mông

Muội dã. Bất minh. Tối tăm, mờ ám, không minh bạch, che lấp, bao trùm, phủ chụp, ngu dại, ngờ nghệch. Thiên võng tứ trương chi tượng: tượng lưới trời giăng bốn mặt.

Giảng: Theo nghĩa của quẻ thì cấn là ngưng, Khảm là hiểm. Ở trong (nội quái) thì hiểm, mà ở ngoài (ngoại quái) thì ngưng, không tiến được, tỏ ra ý mù mờ, cho nên gọi là Mông.

Xét theo hình tượng thì ở trên có núi (Cấn), dưới chân núi có nước sâu (khảm), cũng có nghĩa tối tăm (Mông). Cũng có thể giảng là dưới chân núi có suối nước trong, tức như hạng người còn nhỏ (khi thành sông mới là lớn), hạng “đồng mông”, cho nên gọi quẻ này là Mông (mông có nghĩa là non yếu).

Đặc biệt quẻ này chỉ chú trọng vào hào 2 và hào 5. Hào 2 là dương cương, đắc trung làm chủ nội quái, đáng là một vị thầy cương nghị, khải mông (tức mở mang cái tối tăm) cho trẻ. Hào đó ứng với hào 5 âm nhu thuận mà cùng đắc trung, là tượng học trò ngoan. Vậy là thầy trò tương đắc, sự học hành tất có kết quả tốt, cho nên quẻ này có đức hanh thông.

Tư cách của thầy cương, của trò nhu, cho nên thầy không phải cầu trò, mà trò phải cầu thầy. Và khi dạy, trò hỏi một lần thì bảo, nếu hỏi 2, 3 lần thì là nhàm, không bảo. Giữ được đạo chính (hoặc bồi dưỡng chính nghĩa) thì lợi thành công.

Mông tượng trưng cho tuổi trẻ thiếu kinh nghiệm với những cách nhìn chưa thấu suốt, và trí khôn hoặc hiểu biết hãy còn non kém. Tuy nhiên, những thanh niên này thu thập được sự nhạy bén, trí khôn và kiến thức thông qua sự chỉ bảo và dẫn dắt.

Khi khảo sát hình tượng của quẻ này, chúng ta sẽ thấy rằng phần nửa trên, đơn quái Cấn tượng trưng cho những ngọn núi, còn nửa dưới, đơn quái Khảm, tiêu biểu cho nước. Nước trở thành sương hay giá khi bốc hơi, bao phủ hoặc che lấp mất núi, làm cho người ta không thể phân biệt được diện mạo hay hình dáng đích thực của núi.

Do đó, Mông hàm ý sự vô tâm, mơ hồ, và thậm chí vô ý thức. Vạn vật đều đang ở trong một bức màn sương mù dày đặc, đầy dẫy sự dò dẫm và kém phát triển.

Quẻ Sơn Thủy Mông là quẻ trung bình kém. Vận thế lúc này còn hỗn độn, không rõ ràng, cần nắm bắt toàn diện về tình thế, tốt nhất nên tham khảo ý kiến của người khác, đạt được nhiều thông tin hơn, đợi sự việc rõ ràng mới hành động. Tình cảnh hiện tại còn nhiều mối lo lắng, bất an, có thể thông qua học tập bồi dưỡng bản thân thì sau này mới khá được.

Tiêu chí chọn sim hợp tuổi

Mỗi số sim được tóm tắt theo các tiêu chí quan trọng khi chọn sim.

Quẻ Kinh DịchQuẻ chủ, hào động, ý nghĩa cát hung.
Ngũ hànhƯu tiên hành bổ trợ bản mệnh.
Mục tiêu sử dụngTài lộc, công danh, tình cảm, học vấn.
4 số đuôiÝ nghĩa cát hung theo cách xem bói 4 số cuối.
Âm DươngTỷ lệ số chẵn lẻ sao cho phù hợp âm/dương mệnh.

SIM KINH DỊCH là phương pháp xem và chọn sim cho người hữu duyên:

"Thấu hiểu bằng chân kinh thư đầu tiên của Huyền Học (Phong Thủy) là Kinh Dịch và áp dụng nguyên lý vận hành của Kinh Dịch vào sim số để hỗ trợ và chuyển hóa vận mệnh để đạt được sự thành công. An Lạc Trí Huệ".

Bằng kiến thức chuyên sâu bí truyền của Cổ Học Phương Đông kết hợp Khoa Học Công Nghệ ứng dụng hiện đại. Sim Kinh Dịch là ứng dụng xem phong thủy sim hàng đầu được các chuyên gia phong thủy ứng dụng. Dù bạn dùng bất cứ phương pháp nào để xem hung cát của sim, cũng không thể chứng minh được nguồn gốc và lịch sử giống như Kinh Dịch. Kinh Dịch đã được ra đời đầu tiên và là nguồn gốc của tất cả các bộ môn huyền học khác.

Ứng dụng gieo quẻ Kinh Dịch của Sim Kinh Dịch cũng tự hào là ứng dụng phổ biến nhất hiện nay, góp phần cho các dịch sư trên toàn quốc ứng dụng để xem quẻ cho tất cả những người hữu duyên.

Chào mừng sự hữu duyên của bạn với Sim Kinh Dịch!

Huyền Đàn Sim Kinh Dịch

Các quẻ Kinh Dịch hợp tuổi theo tuổi

Chọn nhanh quẻ tốt để tiếp tục lọc danh sách sim theo quẻ chủ và hào động phù hợp.

Thuần Càn

Thuần Càn

Quẻ số 1 · Động hào 2

Tài Lộc 100%Công Danh 99%Tình Cảm 100%
Chọn sim theo quẻ
Thuần Càn

Thuần Càn

Quẻ số 1 · Động hào 4

Tài Lộc 100%Công Danh 99%Tình Cảm 100%
Chọn sim theo quẻ
Thuần Càn

Thuần Càn

Quẻ số 1 · Động hào 6

Tài Lộc 100%Công Danh 68%Tình Cảm %
Chọn sim theo quẻ
Thuần Khôn

Thuần Khôn

Quẻ số 2 · Động hào 2

Tài Lộc 68%Công Danh 68%Tình Cảm %
Chọn sim theo quẻ
Thuần Khôn

Thuần Khôn

Quẻ số 2 · Động hào 6

Tài Lộc 100%Công Danh 68%Tình Cảm %
Chọn sim theo quẻ
Địa Thủy Sư

Địa Thủy Sư

Quẻ số 7 · Động hào 2

Tài Lộc 100%Công Danh 100%Tình Cảm 100%
Chọn sim theo quẻ
Thủy Địa Tỷ

Thủy Địa Tỷ

Quẻ số 8 · Động hào 2

Tài Lộc 100%Công Danh 90%Tình Cảm %
Chọn sim theo quẻ
Thủy Địa Tỷ

Thủy Địa Tỷ

Quẻ số 8 · Động hào 4

Tài Lộc 85%Công Danh 84%Tình Cảm %
Chọn sim theo quẻ
Thủy Địa Tỷ

Thủy Địa Tỷ

Quẻ số 8 · Động hào 6

Tài Lộc 100%Công Danh 99%Tình Cảm 82%
Chọn sim theo quẻ
Địa Thiên Thái

Địa Thiên Thái

Quẻ số 11 · Động hào 1

Tài Lộc 100%Công Danh 99%Tình Cảm 100%
Chọn sim theo quẻ
Địa Thiên Thái

Địa Thiên Thái

Quẻ số 11 · Động hào 5

Tài Lộc 100%Công Danh 99%Tình Cảm 100%
Chọn sim theo quẻ
Thiên Hỏa Đồng Nhân

Thiên Hỏa Đồng Nhân

Quẻ số 13 · Động hào 2

Tài Lộc 80%Công Danh 79%Tình Cảm %
Chọn sim theo quẻ
Thiên Hỏa Đồng Nhân

Thiên Hỏa Đồng Nhân

Quẻ số 13 · Động hào 4

Tài Lộc 68%Công Danh 68%Tình Cảm %
Chọn sim theo quẻ
Thiên Hỏa Đồng Nhân

Thiên Hỏa Đồng Nhân

Quẻ số 13 · Động hào 6

Tài Lộc 80%Công Danh 68%Tình Cảm %
Chọn sim theo quẻ
Hỏa Thiên Đại Hữu

Hỏa Thiên Đại Hữu

Quẻ số 14 · Động hào 2

Tài Lộc 100%Công Danh 99%Tình Cảm 100%
Chọn sim theo quẻ
Hỏa Thiên Đại Hữu

Hỏa Thiên Đại Hữu

Quẻ số 14 · Động hào 4

Tài Lộc 100%Công Danh 99%Tình Cảm 100%
Chọn sim theo quẻ
Hỏa Thiên Đại Hữu

Hỏa Thiên Đại Hữu

Quẻ số 14 · Động hào 6

Tài Lộc 100%Công Danh 99%Tình Cảm 100%
Chọn sim theo quẻ
Lôi Địa Dự

Lôi Địa Dự

Quẻ số 16 · Động hào 2

Tài Lộc 100%Công Danh 99%Tình Cảm 100%
Chọn sim theo quẻ
Lôi Địa Dự

Lôi Địa Dự

Quẻ số 16 · Động hào 4

Tài Lộc 100%Công Danh 99%Tình Cảm 100%
Chọn sim theo quẻ
Lôi Địa Dự

Lôi Địa Dự

Quẻ số 16 · Động hào 6

Tài Lộc 100%Công Danh 99%Tình Cảm 100%
Chọn sim theo quẻ
Địa Trạch Lâm

Địa Trạch Lâm

Quẻ số 19 · Động hào 2

Tài Lộc 100%Công Danh 100%Tình Cảm %
Chọn sim theo quẻ
Địa Trạch Lâm

Địa Trạch Lâm

Quẻ số 19 · Động hào 4

Tài Lộc 68%Công Danh 95%Tình Cảm %
Chọn sim theo quẻ
Địa Trạch Lâm

Địa Trạch Lâm

Quẻ số 19 · Động hào 6

Tài Lộc 100%Công Danh 68%Tình Cảm %
Chọn sim theo quẻ
Địa Lôi Phục

Địa Lôi Phục

Quẻ số 24 · Động hào 2

Tài Lộc 100%Công Danh 99%Tình Cảm 100%
Chọn sim theo quẻ
Địa Lôi Phục

Địa Lôi Phục

Quẻ số 24 · Động hào 4

Tài Lộc 100%Công Danh 99%Tình Cảm 100%
Chọn sim theo quẻ
Địa Lôi Phục

Địa Lôi Phục

Quẻ số 24 · Động hào 6

Tài Lộc 100%Công Danh 99%Tình Cảm 100%
Chọn sim theo quẻ
Sơn Thiên Đại Súc

Sơn Thiên Đại Súc

Quẻ số 26 · Động hào 6

Tài Lộc 100%Công Danh 99%Tình Cảm 82%
Chọn sim theo quẻ
Sơn Lôi Di

Sơn Lôi Di

Quẻ số 27 · Động hào 1

Tài Lộc 100%Công Danh 68%Tình Cảm %
Chọn sim theo quẻ
Sơn Lôi Di

Sơn Lôi Di

Quẻ số 27 · Động hào 3

Tài Lộc 100%Công Danh 68%Tình Cảm %
Chọn sim theo quẻ
Sơn Lôi Di

Sơn Lôi Di

Quẻ số 27 · Động hào 5

Tài Lộc 100%Công Danh 99%Tình Cảm 100%
Chọn sim theo quẻ
Thuần Ly

Thuần Ly

Quẻ số 30 · Động hào 2

Tài Lộc 100%Công Danh 99%Tình Cảm 100%
Chọn sim theo quẻ
Thuần Ly

Thuần Ly

Quẻ số 30 · Động hào 4

Tài Lộc 100%Công Danh 99% Tình Cảm 100%
Chọn sim theo quẻ
Lôi Phong Hằng

Lôi Phong Hằng

Quẻ số 32 · Động hào 3

Tài Lộc 85%Công Danh 68%Tình Cảm %
Chọn sim theo quẻ
Lôi Phong Hằng

Lôi Phong Hằng

Quẻ số 32 · Động hào 5

Tài Lộc 100%Công Danh 99%Tình Cảm 100%
Chọn sim theo quẻ
Lôi Thiên Đại Tráng

Lôi Thiên Đại Tráng

Quẻ số 34 · Động hào 1

Tài Lộc 85%Công Danh 68%Tình Cảm %
Chọn sim theo quẻ
Lôi Thiên Đại Tráng

Lôi Thiên Đại Tráng

Quẻ số 34 · Động hào 3

Tài Lộc 70%Công Danh 90%Tình Cảm %
Chọn sim theo quẻ
Hỏa Địa Tấn

Hỏa Địa Tấn

Quẻ số 35 · Động hào 1

Tài Lộc 100%Công Danh 100%Tình Cảm 82%
Chọn sim theo quẻ
Hỏa Địa Tấn

Hỏa Địa Tấn

Quẻ số 35 · Động hào 3

Tài Lộc 80%Công Danh 68%Tình Cảm %
Chọn sim theo quẻ
Hỏa Địa Tấn

Hỏa Địa Tấn

Quẻ số 35 · Động hào 5

Tài Lộc 100%Công Danh 100%Tình Cảm 100%
Chọn sim theo quẻ
Phong Hỏa Gia Nhân

Phong Hỏa Gia Nhân

Quẻ số 37 · Động hào 2

Tài Lộc 100%Công Danh 99%Tình Cảm 100%
Chọn sim theo quẻ
Phong Hỏa Gia Nhân

Phong Hỏa Gia Nhân

Quẻ số 37 · Động hào 4

Tài Lộc 100%Công Danh 99%Tình Cảm 100%
Chọn sim theo quẻ
Phong Hỏa Gia Nhân

Phong Hỏa Gia Nhân

Quẻ số 37 · Động hào 6

Tài Lộc 100%Công Danh 99%Tình Cảm 100%
Chọn sim theo quẻ
Lôi Thủy Giải

Lôi Thủy Giải

Quẻ số 40 · Động hào 2

Tài Lộc 100%Công Danh 99%Tình Cảm 100%
Chọn sim theo quẻ
Lôi Thủy Giải

Lôi Thủy Giải

Quẻ số 40 · Động hào 4

Tài Lộc 100%Công Danh 99%Tình Cảm 100%
Chọn sim theo quẻ
Lôi Thủy Giải

Lôi Thủy Giải

Quẻ số 40 · Động hào 6

Tài Lộc 100%Công Danh 68%Tình Cảm %
Chọn sim theo quẻ
Phong Lôi Ích

Phong Lôi Ích

Quẻ số 42 · Động hào 1

Tài Lộc 100%Công Danh 99%Tình Cảm 100%
Chọn sim theo quẻ
Phong Lôi Ích

Phong Lôi Ích

Quẻ số 42 · Động hào 3

Tài Lộc 70%Công Danh 68%Tình Cảm %
Chọn sim theo quẻ
Phong Lôi Ích

Phong Lôi Ích

Quẻ số 42 · Động hào 5

Tài Lộc 100%Công Danh 68%Tình Cảm %
Chọn sim theo quẻ
Trạch Địa Tụy

Trạch Địa Tụy

Quẻ số 45 · Động hào 2

Tài Lộc 100%Công Danh 99%Tình Cảm 100%
Chọn sim theo quẻ
Trạch Địa Tụy

Trạch Địa Tụy

Quẻ số 45 · Động hào 4

Tài Lộc 80%Công Danh 68%Tình Cảm %
Chọn sim theo quẻ
Trạch Địa Tụy

Trạch Địa Tụy

Quẻ số 45 · Động hào 6

Tài Lộc 68%Công Danh 68%Tình Cảm %
Chọn sim theo quẻ
Địa Phong Thăng

Địa Phong Thăng

Quẻ số 46 · Động hào 1

Tài Lộc 100%Công Danh 99%Tình Cảm 100%
Chọn sim theo quẻ
Địa Phong Thăng

Địa Phong Thăng

Quẻ số 46 · Động hào 3

Tài Lộc 100%Công Danh 99%Tình Cảm 100%
Chọn sim theo quẻ
Địa Phong Thăng

Địa Phong Thăng

Quẻ số 46 · Động hào 5

Tài Lộc 85%Công Danh 84%Tình Cảm %
Chọn sim theo quẻ
Hỏa Phong Đỉnh

Hỏa Phong Đỉnh

Quẻ số 50 · Động hào 2

Tài Lộc 80%Công Danh 79%Tình Cảm %
Chọn sim theo quẻ
Hỏa Phong Đỉnh

Hỏa Phong Đỉnh

Quẻ số 50 · Động hào 4

Tài Lộc 100%Công Danh 82%Tình Cảm 82%
Chọn sim theo quẻ
Phong Sơn Tiệm

Phong Sơn Tiệm

Quẻ số 53 · Động hào 2

Tài Lộc 69%Công Danh 69%Tình Cảm %
Chọn sim theo quẻ
Phong Sơn Tiệm

Phong Sơn Tiệm

Quẻ số 53 · Động hào 4

Tài Lộc 100%Công Danh 100%Tình Cảm 100%
Chọn sim theo quẻ
Phong Sơn Tiệm

Phong Sơn Tiệm

Quẻ số 53 · Động hào 6

Tài Lộc 68%Công Danh 90%Tình Cảm %
Chọn sim theo quẻ
Lôi Hỏa Phong

Lôi Hỏa Phong

Quẻ số 55 · Động hào 1

Tài Lộc 100%Công Danh 99%Tình Cảm 100%
Chọn sim theo quẻ
Thuần Đoài

Thuần Đoài

Quẻ số 58 · Động hào 2

Tài Lộc 100%Công Danh 100%Tình Cảm 100%
Chọn sim theo quẻ
Thuần Đoài

Thuần Đoài

Quẻ số 58 · Động hào 4

Tài Lộc 100%Công Danh 99%Tình Cảm 100%
Chọn sim theo quẻ
Phong Trạch Trung Phu

Phong Trạch Trung Phu

Quẻ số 61 · Động hào 1

Tài Lộc 68%Công Danh 90%Tình Cảm %
Chọn sim theo quẻ
Phong Trạch Trung Phu

Phong Trạch Trung Phu

Quẻ số 61 · Động hào 3

Tài Lộc 68%Công Danh 68%Tình Cảm %
Chọn sim theo quẻ
Phong Trạch Trung Phu

Phong Trạch Trung Phu

Quẻ số 61 · Động hào 5

Tài Lộc 89%Công Danh 90%Tình Cảm %
Chọn sim theo quẻ