Vì sao hợp tuổi: Quẻ Sơn Lôi Di, ngũ hành Kim.
Lợi ăn nói Nuôi dưỡng thân–tâm, dưỡng đức.
Xem thêm luận giảiChỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Sơn Phong Cổ, ngũ hành Kim.
Sửa lỗi, trừ hư nát. Cải cách để hưng thịnh.
Xem thêm luận giảiChỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
4 số đuôi 5868: Tiến mãi không lùi trí tuệ được dung Đại cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Sơn Phong Cổ, ngũ hành Kim.
Sửa lỗi, trừ hư nát. Cải cách để hưng thịnh.
Xem thêm luận giảiChỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thuần Cấn, ngũ hành Hỏa.
Dừng lại. An tĩnh để giữ đạo.
Xem thêm luận giảiChỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Sơn Thiên Đại Súc, ngũ hành Thổ.
Tàng chứa lớn. Lực mạnh nhưng phải giữ.
Xem thêm luận giảiChỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
4 số đuôi 9868: Tiến mãi không lùi trí tuệ được dung Đại cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thuần Cấn, ngũ hành Thủy.
Dừng lại. An tĩnh để giữ đạo.
Xem thêm luận giảiChỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
4 số đuôi 0668: Tiến mãi không lùi trí tuệ được dung Đại cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Sơn Thiên Đại Súc, ngũ hành Mộc.
Tàng chứa lớn. Lực mạnh nhưng phải giữ.
Xem thêm luận giảiChỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Tốt cho việc: ✅Học hành, ✅Thi cử, ✅Công danh, ✅Sự nghiệp, ✅Tình cảm cho nam
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thuần Cấn, ngũ hành Thủy.
Dừng lại. An tĩnh để giữ đạo.
Xem thêm luận giảiChỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thuần Khôn, ngũ hành Thổ.
Đất. Nhu thuận, nâng đỡ, tích tụ. Cát khi biết nhu.
Xem thêm luận giảiChỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Tốt cho việc: ✅Học hành, ✅Sức Khỏe, ✅Công danh
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Địa Thiên Thái, ngũ hành Kim.
Thông suốt, trời–đất giao hòa. Đại cát.
Xem thêm luận giảiChỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Địa Hỏa Minh Di, ngũ hành Thổ.
Ánh sáng bị che. Người tài bị kìm. Nên ẩn nhẫn.
Xem thêm luận giảiChỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Địa Phong Thăng, ngũ hành Thủy.
Từng bước đi lên, chậm nhưng chắc.
Xem thêm luận giảiChỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Tốt cho việc: ✅Buôn bán, ✅Con cái, ✅Đầu tư, ✅Chăn nuôi, ✅Sự nghiệp
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Địa Thủy Sư, ngũ hành Thổ.
Đội ngũ, tổ chức. Thành công nhờ kỷ luật.
Xem thêm luận giảiChỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Tốt cho việc: ✅Học hành, ✅Thi cử, ✅Công danh
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Địa Sơn Khiêm, ngũ hành Mộc.
Khiêm nhường thì bền. Cát.
Xem thêm luận giảiChỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Tốt cho việc: ✅Sức Khỏe, ✅Con cái
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thuần Khôn, ngũ hành Mộc.
Đất. Nhu thuận, nâng đỡ, tích tụ. Cát khi biết nhu.
Xem thêm luận giảiChỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Địa Thiên Thái, ngũ hành Thổ.
Thông suốt, trời–đất giao hòa. Đại cát.
Xem thêm luận giảiChỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Tốt cho việc: ✅Buôn bán, ✅Con cái, ✅Đầu tư, ✅Chăn nuôi, ✅Sự nghiệp
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thiên Địa Bỉ, ngũ hành Kim.
Bế tắc, đạo không thông. Nên thủ, tránh tiến mạnh.
Xem thêm luận giảiChỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thiên Hỏa Đồng Nhân, ngũ hành Hỏa.
Hợp tác, đồng tâm. Cát khi minh bạch, thế vận thịnh vượng.
Xem thêm luận giảiChỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thiên Phong Cấu, ngũ hành Thổ.
Gặp gỡ bất ngờ. Dương gặp Âm – dễ phát sinh dục vọng. Phải giữ.
Xem thêm luận giảiChỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thiên Thủy Tụng, ngũ hành Mộc.
Tranh chấp, bất đồng, kiện tụng. Cần tránh đối đầu.
Xem thêm luận giảiChỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thiên Sơn Độn, ngũ hành Mộc.
Trốn chạy, rút lui. Rút lui đúng lúc là khôn.
Xem thêm luận giảiChỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thiên Địa Bỉ, ngũ hành Thổ.
Bế tắc, đạo không thông. Nên thủ, tránh tiến mạnh.
Xem thêm luận giảiChỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thuần Càn, ngũ hành Kim.
Tượng Trời. Mạnh mẽ, khởi đầu, sáng tạo. Đại cát.
Xem thêm luận giảiChỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Trạch Sơn Hàm, ngũ hành Thổ.
Cảm ứng, thu hút. Duyên khởi.
Xem thêm luận giảiChỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Hỏa Địa Tấn, ngũ hành Thổ.
Tiến lên, thăng chức, tiến bộ, quý nhân đề bạt
Xem thêm luận giảiChỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Tốt cho việc: ✅Học hành, ✅Sức Khỏe, ✅Công danh, ✅Sự nghiệp, ✅Bình an
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Hỏa Thiên Đại Hữu, ngũ hành Hỏa.
Có lớn, giàu sang, quyền lực, tỏa sáng
Xem thêm luận giảiChỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Tốt cho việc: ✅Học hành, ✅Thi cử, ✅Công danh, ✅Sức Khỏe
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Hỏa Phong Đỉnh, ngũ hành Mộc.
Hung đúc, rèn luyện, cải thiện, tu dưỡng. Đổi vận, chuyển thế, dựng sự nghiệp.
Xem thêm luận giảiChỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Tốt cho việc: ✅Buôn bán, ✅Con cái, ✅Đầu tư, ✅Chăn nuôi, ✅Sự nghiệp, ✅Sức Khỏe, ✅Công danh, ✅Bình an
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Hỏa Thủy Vị Tế, ngũ hành Thổ.
Chưa xong, dang dở. Cần kiên trì, không nóng vội.
Xem thêm luận giảiChỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Tốt cho việc: ✅Sức Khỏe, ✅Bình an, ✅Buôn bán, ✅Con cái, ✅Học hành