Sim Kinh Dịch theo tuổi

Sim hợp tuổi

Danh sách sim hợp tuổi được luận theo Kinh Dịch, ngũ hành và năng lượng số. Bạn có thể bổ sung năm sinh để kết quả cá nhân hóa chính xác hơn.

Bộ lọc sim hợp tuổi

Tinh chỉnh nhanh tiêu chí để tìm số sim phù hợp hơn với nhu cầu của bạn.

1. Chọn mục tiêu chọn sim
2. Chọn mạng và ngân sách
3. Tìm nhanh và sắp xếp

Dùng khi anh/chị đã có đuôi số, năm sinh, cặp số hoặc muốn đổi thứ tự hiển thị.

4. Lọc chuyên sâu theo Dịch lý

Danh sách sim phong thủy - Quẻ số 39 - Thủy Sơn Kiển

Danh sách đã được rút gọn thông tin để dễ xem trên cả desktop và mobile.

Tìm thấy7kết quả
Vinaphone
0822235555
81.024.000₫
Quẻ DịchThủy Sơn Kiển
Hào độngHào 1
Ngũ hànhThủy
Số thần họcSố 1
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thủy Sơn Kiển, ngũ hành Thủy.

Trở ngại. Tiến khó, nên vòng tránh, nguyện vọng không dễ đạt được.

Xem thêm luận giảiChỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Vietnamobile
0564.73.33.33
69.696.000₫
Quẻ DịchThủy Sơn Kiển
Hào độngHào 1
Ngũ hànhThủy
Số thần họcSố 1
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thủy Sơn Kiển, ngũ hành Thủy.

Trở ngại. Tiến khó, nên vòng tránh, nguyện vọng không dễ đạt được.

Xem thêm luận giảiChỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Mobifone
07.07.07.07.81
56.050.000₫
Quẻ DịchThủy Sơn Kiển
Hào độngHào 1
Ngũ hànhThủy
Số thần họcSố 1
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thủy Sơn Kiển, ngũ hành Thủy.

Trở ngại. Tiến khó, nên vòng tránh, nguyện vọng không dễ đạt được.

Xem thêm luận giảiChỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Viettel
0336235555
51.300.000₫
Quẻ DịchThủy Sơn Kiển
Hào độngHào 1
Ngũ hànhThủy
Số thần họcSố 1
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thủy Sơn Kiển, ngũ hành Thủy.

Trở ngại. Tiến khó, nên vòng tránh, nguyện vọng không dễ đạt được.

Xem thêm luận giảiChỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Vinaphone
0855.43.33.33
94.050.000₫
Quẻ DịchThủy Sơn Kiển
Hào độngHào 1
Ngũ hànhThủy
Số thần họcSố 1
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thủy Sơn Kiển, ngũ hành Thủy.

Trở ngại. Tiến khó, nên vòng tránh, nguyện vọng không dễ đạt được.

Xem thêm luận giảiChỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Vinaphone
085.90.95.100
89.100.000₫
Quẻ DịchThủy Sơn Kiển
Hào độngHào 1
Ngũ hànhThủy
Số thần họcSố 1
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thủy Sơn Kiển, ngũ hành Thủy.

Trở ngại. Tiến khó, nên vòng tránh, nguyện vọng không dễ đạt được.

Xem thêm luận giảiChỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Mobifone
090.67.12345
95.700.000₫
Quẻ DịchThủy Sơn Kiển
Hào độngHào 1
Ngũ hànhThủy
Số thần họcSố 1
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thủy Sơn Kiển, ngũ hành Thủy.

Trở ngại. Tiến khó, nên vòng tránh, nguyện vọng không dễ đạt được.

Xem thêm luận giảiChỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
4 số đuôi 2345: Thiên thời địa lợi vì được nhân cách Cát
Trang kết quả

Thủy Sơn Kiển

quẻ Thủy Sơn Kiển

Luận quẻ Thủy Sơn Kiển

Nạn dã. Trở ngại. Cản ngăn, chặn lại, chậm chạp, què, khó khăn. Bất năng tiến giả chi tượng: không năng đi.

Triệu: Vũ tuyết tải đồ (đường đầy mưa tuyết).

Kiển biểu hiện cho sự hung hiểm, ý quẻ nói người trải qua nhiều khó khăn như vượt qua núi cao đầy băng tuyết, nguy hiểm trùng trùng. Có những lúc đường đi quá hiểm trở, dường như không có cách nào để vượt qua, buộc phải quay lại tìm đường khác để đi vòng, đường đi có thể dài hơn, mệt mỏi hơn nhưng lại có thể bình an đến điểm cuối cùng.

Phân tích quẻ: nội quái Cấn là núi, ngoại quái Khảm là nước. Đặt vị trí một người vào thì thấy ở trước là sông nước, ở sau là núi. Hai quái này đều tượng trưng cho sự trắc trở gặp ghềnh, nếu ở phía sau là núi cao, thì phía trước là sông sâu. Muốn tiến chẳng được mà thoái chẳng xong, nên gọi là thế: tiến thoái lưỡng nan

Kiển là què, đi lại không thuận tiện, suy rộng ra là khó khăn. Cho nên quẻ Kiển tượng trưng cho thời vận gian khó, rất cần một quý nhân có thể trợ hiệp cho thời vận.

Tiêu chí chọn sim hợp tuổi

Mỗi số sim được tóm tắt theo các tiêu chí quan trọng khi chọn sim.

Quẻ Kinh DịchQuẻ chủ, hào động, ý nghĩa cát hung.
Ngũ hànhƯu tiên hành bổ trợ bản mệnh.
Mục tiêu sử dụngTài lộc, công danh, tình cảm, học vấn.
4 số đuôiÝ nghĩa cát hung theo cách xem bói 4 số cuối.
Âm DươngTỷ lệ số chẵn lẻ sao cho phù hợp âm/dương mệnh.

SIM KINH DỊCH là phương pháp xem và chọn sim cho người hữu duyên:

"Thấu hiểu bằng chân kinh thư đầu tiên của Huyền Học (Phong Thủy) là Kinh Dịch và áp dụng nguyên lý vận hành của Kinh Dịch vào sim số để hỗ trợ và chuyển hóa vận mệnh để đạt được sự thành công. An Lạc Trí Huệ".

Bằng kiến thức chuyên sâu bí truyền của Cổ Học Phương Đông kết hợp Khoa Học Công Nghệ ứng dụng hiện đại. Sim Kinh Dịch là ứng dụng xem phong thủy sim hàng đầu được các chuyên gia phong thủy ứng dụng. Dù bạn dùng bất cứ phương pháp nào để xem hung cát của sim, cũng không thể chứng minh được nguồn gốc và lịch sử giống như Kinh Dịch. Kinh Dịch đã được ra đời đầu tiên và là nguồn gốc của tất cả các bộ môn huyền học khác.

Ứng dụng gieo quẻ Kinh Dịch của Sim Kinh Dịch cũng tự hào là ứng dụng phổ biến nhất hiện nay, góp phần cho các dịch sư trên toàn quốc ứng dụng để xem quẻ cho tất cả những người hữu duyên.

Chào mừng sự hữu duyên của bạn với Sim Kinh Dịch!

Huyền Đàn Sim Kinh Dịch

Các quẻ Kinh Dịch hợp tuổi theo tuổi

Chọn nhanh quẻ tốt để tiếp tục lọc danh sách sim theo quẻ chủ và hào động phù hợp.

Địa Thủy Sư

Địa Thủy Sư

Quẻ số 7 · Động hào 2

Tài Lộc 68%Công Danh 68%Tình Cảm %
Chọn sim theo quẻ
Thủy Địa Tỷ

Thủy Địa Tỷ

Quẻ số 8 · Động hào 6

Tài Lộc 68%Công Danh 90%Tình Cảm %
Chọn sim theo quẻ
Thiên Hỏa Đồng Nhân

Thiên Hỏa Đồng Nhân

Quẻ số 13 · Động hào 2

Tài Lộc 85%Công Danh 68%Tình Cảm %
Chọn sim theo quẻ
Thiên Hỏa Đồng Nhân

Thiên Hỏa Đồng Nhân

Quẻ số 13 · Động hào 6

Tài Lộc 85%Công Danh 68%Tình Cảm %
Chọn sim theo quẻ
Hỏa Thiên Đại Hữu

Hỏa Thiên Đại Hữu

Quẻ số 14 · Động hào 4

Tài Lộc 68%Công Danh 68%Tình Cảm %
Chọn sim theo quẻ
Hỏa Thiên Đại Hữu

Hỏa Thiên Đại Hữu

Quẻ số 14 · Động hào 6

Tài Lộc 99%Công Danh 100%Tình Cảm 100%
Chọn sim theo quẻ
Lôi Địa Dự

Lôi Địa Dự

Quẻ số 16 · Động hào 2

Tài Lộc 100%Công Danh 99%Tình Cảm 100%
Chọn sim theo quẻ
Lôi Địa Dự

Lôi Địa Dự

Quẻ số 16 · Động hào 4

Tài Lộc 100%Công Danh 99%Tình Cảm 100%
Chọn sim theo quẻ
Lôi Địa Dự

Lôi Địa Dự

Quẻ số 16 · Động hào 6

Tài Lộc 100%Công Danh 99%Tình Cảm 100%
Chọn sim theo quẻ
Địa Trạch Lâm

Địa Trạch Lâm

Quẻ số 19 · Động hào 2

Tài Lộc 85%Công Danh 68%Tình Cảm %
Chọn sim theo quẻ
Địa Trạch Lâm

Địa Trạch Lâm

Quẻ số 19 · Động hào 6

Tài Lộc 100%Công Danh 68%Tình Cảm %
Chọn sim theo quẻ
Địa Lôi Phục

Địa Lôi Phục

Quẻ số 24 · Động hào 2

Tài Lộc 85%Công Danh 68%Tình Cảm %
Chọn sim theo quẻ
Địa Lôi Phục

Địa Lôi Phục

Quẻ số 24 · Động hào 4

Tài Lộc 100%Công Danh 99%Tình Cảm %
Chọn sim theo quẻ
Địa Lôi Phục

Địa Lôi Phục

Quẻ số 24 · Động hào 6

Tài Lộc 85%Công Danh 68%Tình Cảm %
Chọn sim theo quẻ
Sơn Lôi Di

Sơn Lôi Di

Quẻ số 27 · Động hào 1

Tài Lộc 100%Công Danh 68%Tình Cảm %
Chọn sim theo quẻ
Sơn Lôi Di

Sơn Lôi Di

Quẻ số 27 · Động hào 3

Tài Lộc 100%Công Danh 68%Tình Cảm %
Chọn sim theo quẻ
Sơn Lôi Di

Sơn Lôi Di

Quẻ số 27 · Động hào 5

Tài Lộc 100%Công Danh 68%Tình Cảm %
Chọn sim theo quẻ
Trạch Sơn Hàm

Trạch Sơn Hàm

Quẻ số 31 · Động hào 1

Tài Lộc 68%Công Danh 68%Tình Cảm %
Chọn sim theo quẻ
Trạch Sơn Hàm

Trạch Sơn Hàm

Quẻ số 31 · Động hào 3

Tài Lộc 68%Công Danh 68%Tình Cảm %
Chọn sim theo quẻ
Trạch Sơn Hàm

Trạch Sơn Hàm

Quẻ số 31 · Động hào 5

Tài Lộc 68%Công Danh 68%Tình Cảm %
Chọn sim theo quẻ
Lôi Phong Hằng

Lôi Phong Hằng

Quẻ số 32 · Động hào 1

Tài Lộc 100%Công Danh 80%Tình Cảm %
Chọn sim theo quẻ
Lôi Phong Hằng

Lôi Phong Hằng

Quẻ số 32 · Động hào 3

Tài Lộc 100%Công Danh 85%Tình Cảm %
Chọn sim theo quẻ
Lôi Phong Hằng

Lôi Phong Hằng

Quẻ số 32 · Động hào 5

Tài Lộc 100%Công Danh 90%Tình Cảm %
Chọn sim theo quẻ
Lôi Thiên Đại Tráng

Lôi Thiên Đại Tráng

Quẻ số 34 · Động hào 1

Tài Lộc 68%Công Danh 68%Tình Cảm %
Chọn sim theo quẻ
Lôi Thiên Đại Tráng

Lôi Thiên Đại Tráng

Quẻ số 34 · Động hào 5

Tài Lộc 100%Công Danh 68%Tình Cảm %
Chọn sim theo quẻ
Hỏa Địa Tấn

Hỏa Địa Tấn

Quẻ số 35 · Động hào 1

Tài Lộc 68%Công Danh 90%Tình Cảm %
Chọn sim theo quẻ
Hỏa Địa Tấn

Hỏa Địa Tấn

Quẻ số 35 · Động hào 5

Tài Lộc 68%Công Danh 68%Tình Cảm %
Chọn sim theo quẻ
Phong Hỏa Gia Nhân

Phong Hỏa Gia Nhân

Quẻ số 37 · Động hào 2

Tài Lộc 100%Công Danh 68%Tình Cảm %
Chọn sim theo quẻ
Lôi Thủy Giải

Lôi Thủy Giải

Quẻ số 40 · Động hào 2

Tài Lộc 100%Công Danh 68%Tình Cảm %
Chọn sim theo quẻ
Lôi Thủy Giải

Lôi Thủy Giải

Quẻ số 40 · Động hào 4

Tài Lộc 100%Công Danh 99%Tình Cảm %
Chọn sim theo quẻ
Lôi Thủy Giải

Lôi Thủy Giải

Quẻ số 40 · Động hào 6

Tài Lộc 100%Công Danh 82%Tình Cảm 82%
Chọn sim theo quẻ
Phong Lôi Ích

Phong Lôi Ích

Quẻ số 42 · Động hào 1

Tài Lộc 100%Công Danh 68%Tình Cảm %
Chọn sim theo quẻ
Phong Lôi Ích

Phong Lôi Ích

Quẻ số 42 · Động hào 3

Tài Lộc 100%Công Danh 68%Tình Cảm %
Chọn sim theo quẻ
Phong Lôi Ích

Phong Lôi Ích

Quẻ số 42 · Động hào 5

Tài Lộc 100%Công Danh 68%Tình Cảm %
Chọn sim theo quẻ
Trạch Địa Tụy

Trạch Địa Tụy

Quẻ số 45 · Động hào 2

Tài Lộc 68%Công Danh 68%Tình Cảm %
Chọn sim theo quẻ
Trạch Địa Tụy

Trạch Địa Tụy

Quẻ số 45 · Động hào 6

Tài Lộc 68%Công Danh 68%Tình Cảm %
Chọn sim theo quẻ
Địa Phong Thăng

Địa Phong Thăng

Quẻ số 46 · Động hào 1

Tài Lộc 100%Công Danh 99%Tình Cảm 100%
Chọn sim theo quẻ
Địa Phong Thăng

Địa Phong Thăng

Quẻ số 46 · Động hào 3

Tài Lộc 100%Công Danh 90%Tình Cảm %
Chọn sim theo quẻ
Địa Phong Thăng

Địa Phong Thăng

Quẻ số 46 · Động hào 5

Tài Lộc 100%Công Danh 95%Tình Cảm %
Chọn sim theo quẻ
Hỏa Phong Đỉnh

Hỏa Phong Đỉnh

Quẻ số 50 · Động hào 2

Tài Lộc 80%Công Danh 68%Tình Cảm %
Chọn sim theo quẻ
Phong Sơn Tiệm

Phong Sơn Tiệm

Quẻ số 53 · Động hào 4

Tài Lộc 100%Công Danh 100%Tình Cảm 82%
Chọn sim theo quẻ
Lôi Hỏa Phong

Lôi Hỏa Phong

Quẻ số 55 · Động hào 3

Tài Lộc 68%Công Danh 90%Tình Cảm %
Chọn sim theo quẻ
Lôi Hỏa Phong

Lôi Hỏa Phong

Quẻ số 55 · Động hào 5

Tài Lộc 68%Công Danh 90%Tình Cảm %
Chọn sim theo quẻ
Thuần Đoài

Thuần Đoài

Quẻ số 58 · Động hào 4

Tài Lộc 80%Công Danh 68%Tình Cảm %
Chọn sim theo quẻ
Thuần Đoài

Thuần Đoài

Quẻ số 58 · Động hào 6

Tài Lộc 68%Công Danh 68%Tình Cảm %
Chọn sim theo quẻ
Phong Trạch Trung Phu

Phong Trạch Trung Phu

Quẻ số 61 · Động hào 1

Tài Lộc 99%Công Danh 100%Tình Cảm 100%
Chọn sim theo quẻ
Phong Trạch Trung Phu

Phong Trạch Trung Phu

Quẻ số 61 · Động hào 5

Tài Lộc 68%Công Danh 95%Tình Cảm %
Chọn sim theo quẻ
Thủy Hỏa Ký Tế

Thủy Hỏa Ký Tế

Quẻ số 63 · Động hào 1

Tài Lộc 82%Công Danh 82%Tình Cảm 82%
Chọn sim theo quẻ
Thủy Hỏa Ký Tế

Thủy Hỏa Ký Tế

Quẻ số 63 · Động hào 5

Tài Lộc 68%Công Danh 68%Tình Cảm %
Chọn sim theo quẻ