Vì sao hợp tuổi: Quẻ Sơn Trạch Tổn, ngũ hành Thổ.
Giảm bớt, tiết chế để đổi lấy lợi lớn.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Tốt cho việc: Buôn bán, Con cái, Đầu tư, Chăn nuôi, Sự nghiệp, Sức Khỏe, Công danh, Bình an
4 số đuôi 2655: Đại sự thành tựu, nhất định hưng vương Cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Địa Thiên Thái, ngũ hành Mộc.
Thông suốt, trời–đất giao hòa. Đại cát.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Tốt cho việc: Buôn bán, Con cái, Đầu tư, Chăn nuôi, Sự nghiệp
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thiên Lôi Vô Vọng, ngũ hành Hỏa.
Chân thành, không vọng động, thuận theo lẽ trời.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Phong Hỏa Gia Nhân, ngũ hành Mộc.
Gia đạo, trật tự gia đình, nội trị, quý nhân vào nhà.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Tốt cho việc: Buôn bán, Con cái, Đầu tư, Chăn nuôi, Sự nghiệp
4 số đuôi 6337: Quý nhân trợ giúp, sẽ được thành công Cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thủy Trạch Tiết, ngũ hành Mộc.
Giới hạn, tiết độ. Có mức thì cát.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
4 số đuôi 2491: Vững đi từng bước, được người trọng vọng Cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thủy Sơn Kiển, ngũ hành Thổ.
Trở ngại. Tiến khó, nên vòng tránh, nguyện vọng không dễ đạt được.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
4 số đuôi 9378: Thuận lợi xương thịnh, trăm việc trôi chảy Đại cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thủy Phong Tỉnh, ngũ hành Kim.
Nguồn gốc, gốc rễ. Cần sửa từ nền tảng.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thủy Địa Tỷ, ngũ hành Thủy.
Liên kết, hòa hợp, tìm đồng minh.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Tốt cho việc: Sức Khỏe, Bình an, Buôn bán, Con cái
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thuần Khảm, ngũ hành Kim.
Nguy hiểm, bí mật, rủi ro, vận thế không tốt. Thắng hiểm nhờ trung chính.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Sơn Địa Bác, ngũ hành Thổ.
Suy, hao mòn. Cần thủ và chờ phục.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Tốt cho việc: Sức Khỏe, Bình an, Buôn bán, Con cái, Học hành
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Sơn Thiên Đại Súc, ngũ hành Kim.
Tàng chứa lớn. Lực mạnh nhưng phải giữ.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Tốt cho việc: Học hành, Thi cử, Công danh, Sự nghiệp, Tình cảm cho nam
4 số đuôi 1007: Danh lợi đều có thành công tốt đẹp Đại cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thiên Trạch Lý, ngũ hành Kim.
Đi đúng đạo. Cẩn trọng mà tiến.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Tốt cho việc: Học hành, Sức Khỏe, Công danh, Sự nghiệp, Bình an, Con cái, Chăn nuôi
4 số đuôi 9441: Đại triển hồng đô, khả được thành công Cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thuần Càn, ngũ hành Kim.
Tượng Trời. Mạnh mẽ, khởi đầu, sáng tạo. Đại cát.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Tốt cho việc: Học hành, Thi cử, Công danh, Sức Khỏe
4 số đuôi 0611: Trời quang mây tạnh nay được thành công Cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thuần Càn, ngũ hành Thổ.
Tượng Trời. Mạnh mẽ, khởi đầu, sáng tạo. Đại cát.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Tốt cho việc: Buôn bán, Con cái, Đầu tư, Chăn nuôi
4 số đuôi 2985: Thiên thời địa lợi vì được nhân cách Cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thuần Đoài, ngũ hành Thổ.
Vui vẻ, hòa duyệt. vận thế thuận lợi, nhưng nhiều vui đề phòng lơ là.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Tốt cho việc: Buôn bán, Con cái, Đầu tư, Chăn nuôi
4 số đuôi 0987: Lúc thắng lúc thua giữ được thành công Cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Trạch Hỏa Cách, ngũ hành Thủy.
Cải cách, thay đổi lớn.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Trạch Hỏa Cách, ngũ hành Hỏa.
Cải cách, thay đổi lớn.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Trạch Thủy Khốn, ngũ hành Mộc.
Gian khó, bị ép. Nên giữ đạo, chờ thời.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Trạch Sơn Hàm, ngũ hành Thổ.
Cảm ứng, thu hút. Duyên khởi.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Trạch Thiên Quải, ngũ hành Kim.
Quyết đoán, dứt khoát. Cắt bỏ cái xấu.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
4 số đuôi 8276: Tránh được điểm ác, thuận buồm xuôi gió Cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Trạch Phong Đại Quá, ngũ hành Mộc.
Sự quá mức, gánh nặng lớn. Vượt quá mức dễ nguy.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Trạch Lôi Tùy, ngũ hành Thủy.
Tùy thời mà đi, kế thừa, nối tiếp. Thuận đạo thì thành.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Trạch Hỏa Cách, ngũ hành Thủy.
Cải cách, thay đổi lớn.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thiên Địa Bỉ, ngũ hành Thổ.
Bế tắc, đạo không thông. Nên thủ, tránh tiến mạnh.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thiên Địa Bỉ, ngũ hành Thổ.
Bế tắc, đạo không thông. Nên thủ, tránh tiến mạnh.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Tốt cho việc: Con cái
4 số đuôi 9533: Trời cho cát vận, được người kính trọng Cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thiên Sơn Độn, ngũ hành Mộc.
Trốn chạy, rút lui. Rút lui đúng lúc là khôn.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thiên Thủy Tụng, ngũ hành Mộc.
Tranh chấp, bất đồng, kiện tụng. Cần tránh đối đầu.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
4 số đuôi 3752: An lạc tự đến tự nhiên cát tường Cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thiên Lôi Vô Vọng, ngũ hành Hỏa.
Chân thành, không vọng động, thuận theo lẽ trời.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng