Sim Kinh Dịch theo ngũ hành

Sim theo ngũ hành Thủy

Danh sách sim có ngũ hành Thủy được chọn lọc thêm theo quẻ Dịch, âm dương và Bát Cực Linh Số để anh/chị dễ so sánh trước khi quyết định.

Bộ lọc sim hợp tuổi

Tinh chỉnh nhanh tiêu chí để tìm số sim phù hợp hơn với nhu cầu của bạn.

1. Chọn mục tiêu chọn sim
2. Chọn mạng và ngân sách
3. Tìm nhanh và sắp xếp

Dùng khi anh/chị đã có đuôi số, năm sinh, cặp số hoặc muốn đổi thứ tự hiển thị.

4. Lọc chuyên sâu theo Dịch lý

Danh sách sim phong thủy sim ngũ hành Thủy mạng vietnamobile - Quẻ số 36 - Địa Hỏa Minh Di

Danh sách đã được rút gọn thông tin để dễ xem trên cả desktop và mobile.

Tìm thấy2kết quả
Vietnamobile
0925.01.01.01
79.200.000₫
Hào độngHào 1
Ngũ hànhThủy
Số thần họcSố 1
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Địa Hỏa Minh Di, ngũ hành Thủy.

Ánh sáng bị che. Người tài bị kìm. Nên ẩn nhẫn.

Xem thêm luận giảiChỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
4 số đuôi 0101: Chuyên tâm kinh doanh hay dung trí Cát
Vietnamobile
0922312000
5.088.000₫
Hào độngHào 1
Ngũ hànhThủy
Số thần họcSố 1
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Địa Hỏa Minh Di, ngũ hành Thủy.

Ánh sáng bị che. Người tài bị kìm. Nên ẩn nhẫn.

Xem thêm luận giảiChỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
4 số đuôi 2000: Số phận cao nhất, sẽ được thành công Đại cát
Trang kết quả

Địa Hỏa Minh Di

quẻ Địa Hỏa Minh Di

Luận quẻ Địa Hỏa Minh Di

Thương dã. Hại đau. Thương tích, bệnh hoạn, buồn lo, đau lòng, ánh sáng bị tổn thương. Kinh cức mãn đồ chi tượng: gai góc đầy đường.

Triệu: Quá giang chiết kiều(qua sông cầu gãy)

Quẻ Địa Hỏa Minh Di có thượng quái là Khôn (đất), nội quái là Ly (hỏa). Tượng mặt trời ở dưới đất có nghĩa là mặt trời đã lặn xuống, ánh sáng chìm vào trong bóng tối, nên gọi là Minh Di. Minh di đại diện cho ánh sáng mặt trời bị che lấp. Thế lực hắc ám ở trên, minh thần lại ở dưới, không thể hiện được quyền uy và trí tuệ của mình được nữa, dẫn đến sự hỗn tạp u ám. Bởi thế những việc quan minh chính đại thì không thể thực hiện, bản thân mình làm gì cũng không được chấp nhận, minh chứng. Thời cuộc khó khăn, nên có sự kiên trì và nhẫn nại, biết ẩn mình trong bóng tối để tự bảo vệ mình là lợi.

Tiêu chí chọn sim hợp tuổi

Mỗi số sim được tóm tắt theo các tiêu chí quan trọng khi chọn sim.

Quẻ Kinh DịchQuẻ chủ, hào động, ý nghĩa cát hung.
Ngũ hànhƯu tiên hành bổ trợ bản mệnh.
Mục tiêu sử dụngTài lộc, công danh, tình cảm, học vấn.
4 số đuôiÝ nghĩa cát hung theo cách xem bói 4 số cuối.
Âm DươngTỷ lệ số chẵn lẻ sao cho phù hợp âm/dương mệnh.

SIM KINH DỊCH là phương pháp xem và chọn sim cho người hữu duyên:

"Thấu hiểu bằng chân kinh thư đầu tiên của Huyền Học (Phong Thủy) là Kinh Dịch và áp dụng nguyên lý vận hành của Kinh Dịch vào sim số để hỗ trợ và chuyển hóa vận mệnh để đạt được sự thành công. An Lạc Trí Huệ".

Bằng kiến thức chuyên sâu bí truyền của Cổ Học Phương Đông kết hợp Khoa Học Công Nghệ ứng dụng hiện đại. Sim Kinh Dịch là ứng dụng xem phong thủy sim hàng đầu được các chuyên gia phong thủy ứng dụng. Dù bạn dùng bất cứ phương pháp nào để xem hung cát của sim, cũng không thể chứng minh được nguồn gốc và lịch sử giống như Kinh Dịch. Kinh Dịch đã được ra đời đầu tiên và là nguồn gốc của tất cả các bộ môn huyền học khác.

Ứng dụng gieo quẻ Kinh Dịch của Sim Kinh Dịch cũng tự hào là ứng dụng phổ biến nhất hiện nay, góp phần cho các dịch sư trên toàn quốc ứng dụng để xem quẻ cho tất cả những người hữu duyên.

Chào mừng sự hữu duyên của bạn với Sim Kinh Dịch!

Huyền Đàn Sim Kinh Dịch

Các quẻ Kinh Dịch hợp tuổi theo tuổi

Chọn nhanh quẻ tốt để tiếp tục lọc danh sách sim theo quẻ chủ và hào động phù hợp.

Thuần Càn

Thuần Càn

Quẻ số 1 · Động hào 4

Tài Lộc 100%Công Danh 100%Tình Cảm 100%
Chọn sim theo quẻ
Địa Thủy Sư

Địa Thủy Sư

Quẻ số 7 · Động hào 2

Tài Lộc 80%Công Danh 90%Tình Cảm %
Chọn sim theo quẻ
Địa Thủy Sư

Địa Thủy Sư

Quẻ số 7 · Động hào 4

Tài Lộc 99%Công Danh 100%Tình Cảm 100%
Chọn sim theo quẻ
Địa Thủy Sư

Địa Thủy Sư

Quẻ số 7 · Động hào 6

Tài Lộc 100%Công Danh 99%Tình Cảm 100%
Chọn sim theo quẻ
Thiên Hỏa Đồng Nhân

Thiên Hỏa Đồng Nhân

Quẻ số 13 · Động hào 4

Tài Lộc 68%Công Danh 68%Tình Cảm %
Chọn sim theo quẻ
Hỏa Thiên Đại Hữu

Hỏa Thiên Đại Hữu

Quẻ số 14 · Động hào 4

Tài Lộc 85%Công Danh 90%Tình Cảm %
Chọn sim theo quẻ
Hỏa Thiên Đại Hữu

Hỏa Thiên Đại Hữu

Quẻ số 14 · Động hào 6

Tài Lộc 68%Công Danh 90%Tình Cảm %
Chọn sim theo quẻ
Lôi Địa Dự

Lôi Địa Dự

Quẻ số 16 · Động hào 4

Tài Lộc 100%Công Danh 99%Tình Cảm 100%
Chọn sim theo quẻ
Lôi Địa Dự

Lôi Địa Dự

Quẻ số 16 · Động hào 6

Tài Lộc 100%Công Danh 99%Tình Cảm 100%
Chọn sim theo quẻ
Địa Lôi Phục

Địa Lôi Phục

Quẻ số 24 · Động hào 4

Tài Lộc 100%Công Danh 99%Tình Cảm 100%
Chọn sim theo quẻ
Sơn Lôi Di

Sơn Lôi Di

Quẻ số 27 · Động hào 1

Tài Lộc 100%Công Danh 68%Tình Cảm %
Chọn sim theo quẻ
Sơn Lôi Di

Sơn Lôi Di

Quẻ số 27 · Động hào 3

Tài Lộc 100%Công Danh 68%Tình Cảm %
Chọn sim theo quẻ
Trạch Sơn Hàm

Trạch Sơn Hàm

Quẻ số 31 · Động hào 1

Tài Lộc 68%Công Danh 68%Tình Cảm %
Chọn sim theo quẻ
Trạch Sơn Hàm

Trạch Sơn Hàm

Quẻ số 31 · Động hào 3

Tài Lộc 68%Công Danh 68%Tình Cảm %
Chọn sim theo quẻ
Lôi Phong Hằng

Lôi Phong Hằng

Quẻ số 32 · Động hào 1

Tài Lộc 90%Công Danh 90%Tình Cảm %
Chọn sim theo quẻ
Lôi Phong Hằng

Lôi Phong Hằng

Quẻ số 32 · Động hào 3

Tài Lộc 90%Công Danh 68%Tình Cảm %
Chọn sim theo quẻ
Hỏa Địa Tấn

Hỏa Địa Tấn

Quẻ số 35 · Động hào 1

Tài Lộc 99%Công Danh 100%Tình Cảm 100%
Chọn sim theo quẻ
Hỏa Địa Tấn

Hỏa Địa Tấn

Quẻ số 35 · Động hào 3

Tài Lộc 100%Công Danh 100%Tình Cảm 100%
Chọn sim theo quẻ
Phong Hỏa Gia Nhân

Phong Hỏa Gia Nhân

Quẻ số 37 · Động hào 4

Tài Lộc 100%Công Danh 99%Tình Cảm %
Chọn sim theo quẻ
Phong Hỏa Gia Nhân

Phong Hỏa Gia Nhân

Quẻ số 37 · Động hào 6

Tài Lộc 100%Công Danh 68%Tình Cảm %
Chọn sim theo quẻ
Lôi Thủy Giải

Lôi Thủy Giải

Quẻ số 40 · Động hào 4

Tài Lộc 100%Công Danh 68%Tình Cảm %
Chọn sim theo quẻ
Lôi Thủy Giải

Lôi Thủy Giải

Quẻ số 40 · Động hào 6

Tài Lộc 100%Công Danh 82%Tình Cảm 82%
Chọn sim theo quẻ
Phong Lôi Ích

Phong Lôi Ích

Quẻ số 42 · Động hào 1

Tài Lộc 100%Công Danh 99%Tình Cảm %
Chọn sim theo quẻ
Phong Lôi Ích

Phong Lôi Ích

Quẻ số 42 · Động hào 3

Tài Lộc 100%Công Danh 68%Tình Cảm %
Chọn sim theo quẻ
Phong Lôi Ích

Phong Lôi Ích

Quẻ số 42 · Động hào 5

Tài Lộc 100%Công Danh 68%Tình Cảm %
Chọn sim theo quẻ
Trạch Địa Tụy

Trạch Địa Tụy

Quẻ số 45 · Động hào 4

Tài Lộc 82%Công Danh 82%Tình Cảm 82%
Chọn sim theo quẻ
Trạch Địa Tụy

Trạch Địa Tụy

Quẻ số 45 · Động hào 6

Tài Lộc 68%Công Danh 68%Tình Cảm %
Chọn sim theo quẻ
Địa Phong Thăng

Địa Phong Thăng

Quẻ số 46 · Động hào 1

Tài Lộc 85%Công Danh 84%Tình Cảm %
Chọn sim theo quẻ
Địa Phong Thăng

Địa Phong Thăng

Quẻ số 46 · Động hào 3

Tài Lộc 100%Công Danh 99%Tình Cảm 100%
Chọn sim theo quẻ
Phong Sơn Tiệm

Phong Sơn Tiệm

Quẻ số 53 · Động hào 4

Tài Lộc 100%Công Danh 100%Tình Cảm 82%
Chọn sim theo quẻ
Phong Sơn Tiệm

Phong Sơn Tiệm

Quẻ số 53 · Động hào 6

Tài Lộc 68%Công Danh 75%Tình Cảm %
Chọn sim theo quẻ
Lôi Hỏa Phong

Lôi Hỏa Phong

Quẻ số 55 · Động hào 1

Tài Lộc 80%Công Danh 68%Tình Cảm %
Chọn sim theo quẻ
Lôi Hỏa Phong

Lôi Hỏa Phong

Quẻ số 55 · Động hào 5

Tài Lộc 80%Công Danh 79%Tình Cảm %
Chọn sim theo quẻ
Thuần Đoài

Thuần Đoài

Quẻ số 58 · Động hào 4

Tài Lộc 100%Công Danh 100%Tình Cảm 100%
Chọn sim theo quẻ
Thuần Đoài

Thuần Đoài

Quẻ số 58 · Động hào 6

Tài Lộc 69%Công Danh 69%Tình Cảm %
Chọn sim theo quẻ
Phong Trạch Trung Phu

Phong Trạch Trung Phu

Quẻ số 61 · Động hào 1

Tài Lộc 100%Công Danh 100%Tình Cảm 100%
Chọn sim theo quẻ