Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thuần Càn, ngũ hành Mộc.
Tượng Trời. Mạnh mẽ, khởi đầu, sáng tạo. Đại cát.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Phong Thiên Tiểu Súc, ngũ hành Thổ.
Tích lũy nhỏ, chưa đủ lực. Cần kiên nhẫn.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Trạch Phong Đại Quá, ngũ hành Hỏa.
Sự quá mức, gánh nặng lớn. Vượt quá mức dễ nguy.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Trạch Thủy Khốn, ngũ hành Thủy.
Gian khó, bị ép. Nên giữ đạo, chờ thời.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thủy Sơn Kiển, ngũ hành Kim.
Trở ngại. Tiến khó, nên vòng tránh, nguyện vọng không dễ đạt được.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
4 số đuôi 8888: Qua giai đoạn gian nan, có ngày thành công Cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Sơn Phong Cổ, ngũ hành Thổ.
Sửa lỗi, trừ hư nát. Cải cách để hưng thịnh.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thuần Khảm, ngũ hành Kim.
Nguy hiểm, bí mật, rủi ro, vận thế không tốt. Thắng hiểm nhờ trung chính.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Hỏa Lôi Phệ Hạp, ngũ hành Thổ.
Giải quyết trở ngại, “cắn phá vật cản”.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Tốt cho việc: Buôn bán, Con cái, Đầu tư, Chăn nuôi
4 số đuôi 0000: Số phận cao nhất, sẽ được thành công Đại cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Phong Sơn Tiệm, ngũ hành Kim.
Tiến dần từng bước, ổn định.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Tốt cho việc: Học hành, Thi cử, Công danh, Sự nghiệp, Tình cảm cho nam
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Lôi Thiên Đại Tráng, ngũ hành Thổ.
Quyền lực lớn mạnh. Dễ kiêu, phải giữ chính.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
4 số đuôi 8888: Qua giai đoạn gian nan, có ngày thành công Cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Lôi Hỏa Phong, ngũ hành Thủy.
Trù phú, thành công, uy danh lẫm liệt. Thịnh vượng, rực rỡ.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Tốt cho việc: Sức Khỏe, Bình an, Buôn bán, Con cái
4 số đuôi 8888: Qua giai đoạn gian nan, có ngày thành công Cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thủy Lôi Truân, ngũ hành Thổ.
Khởi đầu gian nan, hiểm nguy. Muốn thành phải kiên trì.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Sơn Phong Cổ, ngũ hành Hỏa.
Sửa lỗi, trừ hư nát. Cải cách để hưng thịnh.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Hỏa Lôi Phệ Hạp, ngũ hành Thổ.
Giải quyết trở ngại, “cắn phá vật cản”.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Tốt cho việc: Buôn bán, Con cái, Đầu tư, Chăn nuôi
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thiên Thủy Tụng, ngũ hành Thủy.
Tranh chấp, bất đồng, kiện tụng. Cần tránh đối đầu.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Hỏa Phong Đỉnh, ngũ hành Thổ.
Hung đúc, rèn luyện, cải thiện, tu dưỡng. Đổi vận, chuyển thế, dựng sự nghiệp.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Tốt cho việc: Học hành, Thi cử, Công danh, Sự nghiệp
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Trạch Địa Tụy, ngũ hành Kim.
Tụ hội, tập hợp đông người. Vận thế thuận lợi, có trưởng bối dìu dắt .
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
4 số đuôi 8888: Qua giai đoạn gian nan, có ngày thành công Cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Phong Địa Quán, ngũ hành Thổ.
Quan sát, suy xét, chiêm nghiệm.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Tốt cho việc: Học hành, Thi cử, Công danh, Sự nghiệp, Tình cảm cho nam, Sức Khỏe, Bình an
4 số đuôi 8888: Qua giai đoạn gian nan, có ngày thành công Cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thủy Phong Tỉnh, ngũ hành Kim.
Nguồn gốc, gốc rễ. Cần sửa từ nền tảng.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thuần Càn, ngũ hành Thổ.
Tượng Trời. Mạnh mẽ, khởi đầu, sáng tạo. Đại cát.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Tốt cho việc: Buôn bán, Con cái, Đầu tư, Chăn nuôi
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Địa Lôi Phục, ngũ hành Thổ.
Quay lại, trở về chính đạo. Khởi đầu mới.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Tốt cho việc: Học hành, Thi cử, Công danh, Sự nghiệp, Tình cảm cho nam
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thủy Trạch Tiết, ngũ hành Thổ.
Giới hạn, tiết độ. Có mức thì cát.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Lôi Thủy Giải, ngũ hành Mộc.
Hóa giải, hết nạn, cởi mở, giải thoát.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Tốt cho việc: Sức Khỏe, Bình an, Buôn bán, Con cái
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Địa Thủy Sư, ngũ hành Thủy.
Đội ngũ, tổ chức. Thành công nhờ kỷ luật.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Trạch Thiên Quải, ngũ hành Thổ.
Quyết đoán, dứt khoát. Cắt bỏ cái xấu.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Hỏa Thiên Đại Hữu, ngũ hành Kim.
Có lớn, giàu sang, quyền lực, tỏa sáng
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Tốt cho việc: Học hành, Thi cử, Công danh, Sức Khỏe
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thủy Hỏa Ký Tế, ngũ hành Mộc.
Đã xong, đã thành. Cẩn thận vì dễ sinh loạn sau thành công.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
4 số đuôi 9666: Mọi việc như ý phú quý tự đến Đại cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thuần Chấn, ngũ hành Thủy.
Sấm động. Kích hoạt, bừng tỉnh.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng