Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thủy Thiên Nhu, ngũ hành Mộc.
Chờ thời, nhẫn nại. Thuận thiên thời sẽ có kết quả.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Sơn Hỏa Bí, ngũ hành Thổ.
Trang sức, đẹp, văn chương. Có hình thức.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Tốt cho việc: Sức Khỏe, Bình an, Con cái
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Sơn Hỏa Bí, ngũ hành Thổ.
Trang sức, đẹp, văn chương. Có hình thức.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Tốt cho việc: Sức Khỏe, Bình an, Con cái
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thiên Trạch Lý, ngũ hành Kim.
Đi đúng đạo. Cẩn trọng mà tiến.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
4 số đuôi 1787: Lúc thắng lúc thua giữ được thành công Cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thuần Tốn, ngũ hành Kim.
Dịu dàng, uyển chuyển, thuận theo, dung hòa.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
4 số đuôi 7143: Tên tuổi 4 phương, sẽ thành đại nghiệp Đại cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thiên Phong Cấu, ngũ hành Thủy.
Gặp gỡ bất ngờ. Dương gặp Âm – dễ phát sinh dục vọng. Phải giữ.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Trạch Thủy Khốn, ngũ hành Thổ.
Gian khó, bị ép. Nên giữ đạo, chờ thời.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
4 số đuôi 5887: Danh lợi đều có thành công tốt đẹp Đại cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Trạch Lôi Tùy, ngũ hành Hỏa.
Tùy thời mà đi, kế thừa, nối tiếp. Thuận đạo thì thành.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thuần Chấn, ngũ hành Mộc.
Sấm động. Kích hoạt, bừng tỉnh.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thủy Lôi Truân, ngũ hành Kim.
Khởi đầu gian nan, hiểm nguy. Muốn thành phải kiên trì.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
4 số đuôi 2415: Đại sự thành tựu, nhất định hưng vương Cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thiên Thủy Tụng, ngũ hành Thổ.
Tranh chấp, bất đồng, kiện tụng. Cần tránh đối đầu.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Tốt cho việc: Buôn bán, Con cái, Đầu tư, Chăn nuôi, Sự nghiệp
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Trạch Phong Đại Quá, ngũ hành Thổ.
Sự quá mức, gánh nặng lớn. Vượt quá mức dễ nguy.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
4 số đuôi 3482: Nhẫn nhịn chịu đựng, xấu sẽ thành tốt Cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Hỏa Sơn Lữ, ngũ hành Thổ.
Lữ hành, tha phương, tạm trú, không bền vững, vận thế bấp bênh . Nên giữ khiêm và cẩn.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Tốt cho việc: Sức Khỏe, Bình an, Con cái
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thiên Phong Cấu, ngũ hành Thủy.
Gặp gỡ bất ngờ. Dương gặp Âm – dễ phát sinh dục vọng. Phải giữ.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Trạch Thiên Quải, ngũ hành Kim.
Quyết đoán, dứt khoát. Cắt bỏ cái xấu.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thuần Khảm, ngũ hành Kim.
Nguy hiểm, bí mật, rủi ro, vận thế không tốt. Thắng hiểm nhờ trung chính.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Trạch Thủy Khốn, ngũ hành Thổ.
Gian khó, bị ép. Nên giữ đạo, chờ thời.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
4 số đuôi 8276: Tránh được điểm ác, thuận buồm xuôi gió Cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Hỏa Sơn Lữ, ngũ hành Thổ.
Lữ hành, tha phương, tạm trú, không bền vững, vận thế bấp bênh . Nên giữ khiêm và cẩn.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Tốt cho việc: Sức Khỏe, Bình an, Con cái
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Hỏa Lôi Phệ Hạp, ngũ hành Thủy.
Giải quyết trở ngại, “cắn phá vật cản”.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Hỏa Sơn Lữ, ngũ hành Mộc.
Lữ hành, tha phương, tạm trú, không bền vững, vận thế bấp bênh . Nên giữ khiêm và cẩn.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
4 số đuôi 5756: Khổ trước sướng sau, không bị thất bại Cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Lôi Trạch Quy Muội, ngũ hành Thổ.
Mờ muội, mù quán tình yêu, nữ theo nam, kết hợp không đúng thời – dễ bất lợi.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Sơn Địa Bác, ngũ hành Mộc.
Suy, hao mòn. Cần thủ và chờ phục.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thuần Tốn, ngũ hành Kim.
Dịu dàng, uyển chuyển, thuận theo, dung hòa.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Tốt cho việc: Buôn bán, Con cái, Đầu tư, Chăn nuôi
4 số đuôi 3872: Dùng trí lâu dài, sẽ được thịnh vượng Cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Thiên Lôi Vô Vọng, ngũ hành Hỏa.
Chân thành, không vọng động, thuận theo lẽ trời.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
4 số đuôi 8627: Nắm được thời cơ, thành công sẽ đến Cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Hỏa Thủy Vị Tế, ngũ hành Mộc.
Chưa xong, dang dở. Cần kiên trì, không nóng vội.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
4 số đuôi 7672: An lạc tự đến tự nhiên cát tường Cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Sơn Hỏa Bí, ngũ hành Kim.
Trang sức, đẹp, văn chương. Có hình thức.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
4 số đuôi 2931: Trời quang mây tạnh nay được thành công Cát
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Trạch Thiên Quải, ngũ hành Kim.
Quyết đoán, dứt khoát. Cắt bỏ cái xấu.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
Vì sao hợp tuổi: Quẻ Trạch Phong Đại Quá, ngũ hành Thổ.
Sự quá mức, gánh nặng lớn. Vượt quá mức dễ nguy.
Xem thêm luận giải
Chỉ số Kinh Dịch, Bát Cực, năng lượng và điểm cộng
4 số đuôi 5856: Thành tựu to lớn, tên tuổi lừng danh Đại cát